Tỷ giá Vietcombank hôm nay 6/10 đồng USD và đôla Úc nhích tăng, euro cùng bảng Anh quay đầu trượt dốc
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (6/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.780 |
25.810 |
26.190 |
20 |
20 |
20 |
|
Euro |
EUR |
28.415,06 |
28.702,08 |
29.913,63 |
-43,94 |
-44 |
-46,30 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.489,54 |
33.827,82 |
34.911,78 |
-17 |
-17,43 |
-18 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,59 |
160,19 |
169,51 |
-0,3 |
-0,32 |
-0,36 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.647,94 |
17.826,20 |
18.397,41 |
51,56 |
52,08 |
53,72 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.786,74 |
19.986,61 |
20.668,35 |
15,23 |
15,39 |
15,9 |
|
Baht Thái |
THB |
680,83 |
756,48 |
788,57 |
-2,11 |
-2,34 |
-2,44 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.763,83 |
17.943,26 |
18.518,22 |
3,72 |
3,75 |
3,85 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.489,83 |
30.797,81 |
31.784,68 |
-61,08 |
-61,69 |
-63,70 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.219,71 |
3.252,24 |
3.376,65 |
2,39 |
2,42 |
2,50 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.779,57 |
3.817,74 |
3.940,08 |
2,91 |
2,94 |
3,03 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.830,95 |
3.977,50 |
- |
-4,71 |
-4,90 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
268,47 |
280,03 |
- |
0,26 |
0,28 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,74 |
18,6 |
20,18 |
0 |
0 |
0,02 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.876,53 |
87.943,43 |
- |
10,15 |
10,53 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.299,97 |
6.437,14 |
- |
3,31 |
3,38 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.654,57 |
2.767,17 |
- |
9,43 |
9,83 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
290,07 |
321,1 |
- |
-4,98 |
-5,51 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.886,00 |
7.182,48 |
- |
5 |
6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.537,95 |
2.645,60 |
- |
2,76 |
2,87 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các ngoại tệ chủ chốt sáng ngày 6/10 biến động trái chiều.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank tăng đồng loạt 20 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt nhích lên mốc 25.780 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 25.810 VND/USD và giá bán ra được niêm yết tại 26.190 VND/USD.
Cùng đà đi lên, tỷ giá đôla Úc bứt phá tích cực khi Vietcombank nâng giá mua tiền mặt thêm 51,56 đồng, đạt 17.647,94 VND/AUD; chiều mua chuyển khoản tăng thêm 52,08 đồng, lên mức 17.826,20 VND/AUD và chiều bán ra tăng 53,72 đồng, ấn định tại mốc 18.397,41 VND/AUD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro giảm 43,94 đồng ở chiều mua tiền mặt, xuống mức 28.415,06 VND/EUR; mua chuyển khoản mất 44 đồng, hạ xuống 28.702,08 VND/EUR và giá bán ra rớt 46,3 đồng, lùi về 29.913,63 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh được niêm yết với giá mua tiền mặt ở mức 33.489,54 VND/GBP, mua chuyển khoản xuống 33.827,82 VND/GBP và chiều bán ra chốt tại 34.911,78 VND/GBP, lầm lượt giảm 17 đồng, 17,43 đồng và 18 đồng so với phiên trước.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật nhích giảm nhẹ so với phiên trước. Ngân hàng niêm yết chiều mua tiền mặt tại mốc 158,59 VND/JPY (giảm 0,3 đồng), mua chuyển khoản về 160,19 VND/JPY (giảm 0,32 đồng) và giá bán ra chạm mốc 169,51 VND/JPY (giảm 0,36 đồng).
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận sắc xanh chiếm ưu thế ở các đồng tiền bao gồm đô la Singapore, đô la Canada, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait, ringgit Malaysia, krone Na Uy, riyal Ả Rập Xê Út và krona Thụy Điển khi đồng loạt tăng giá. Trái lại, các ngoại tệ còn lại chìm trong sắc đỏ bao gồm baht Thái, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch và rúp Nga khi quay đầu đi xuống so với hôm trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
TRỰC TIẾP