Tỷ giá Vietcombank hôm nay 5/10 bật tăng ở phần lớn ngoại tệ, USD đi ngang
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (5/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.760 |
25.790 |
26.170 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
28.459,00 |
28.746,47 |
29.959,93 |
15,19 |
15 |
15,99 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.506,79 |
33.845,25 |
34.929,80 |
127 |
127,86 |
132 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,90 |
160,51 |
169,87 |
0,2 |
0,16 |
0,17 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.596,38 |
17.774,12 |
18.343,69 |
88,60 |
89,49 |
92,37 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.771,51 |
19.971,22 |
20.652,47 |
26,24 |
26,50 |
27,4 |
|
Baht Thái |
THB |
682,94 |
758,82 |
791,01 |
2,43 |
2,70 |
2,82 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.760,11 |
17.939,51 |
18.514,37 |
-37,45 |
-37,83 |
-39,04 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.550,91 |
30.859,50 |
31.848,38 |
77,22 |
77,99 |
80,49 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.217,32 |
3.249,82 |
3.374,15 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,34 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.776,66 |
3.814,80 |
3.937,05 |
0 |
0 |
0 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.835,66 |
3.982,40 |
- |
2,08 |
2,16 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
268,21 |
279,75 |
- |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,72 |
18,58 |
20,16 |
0 |
0 |
0,32 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.866,38 |
87.932,90 |
- |
-27,24 |
-28,56 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.296,66 |
6.433,76 |
- |
4,62 |
4,72 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.645,14 |
2.757,34 |
- |
4,89 |
5,09 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
295,05 |
326,61 |
- |
-1,04 |
-1,16 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.880,52 |
7.176,76 |
- |
0 |
0 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.535,19 |
2.642,73 |
- |
3,91 |
4,08 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại tệ sáng nay tăng hàng loạt ở các đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá bảng Anh tăng vọt 127 đồng ở chiều mua tiền mặt, đạt 33.506,79 VND/GBP; chiều mua chuyển khoản tăng 127,86 đồng, vọt lên 33.845,25 VND/GBP và giá bán ra được nâng lên 132 đồng, chốt tại mốc 34.929,8 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank được điều chỉnh giá mua tiền mặt tăng 88,6 đồng lên 17.596,38 VND/AUD, giá mua chuyển khoản tăng thêm 89,49 đồng lên 17.774,12 VND/AUD và chiều bán ra chạm mốc 18.343,69 VND/AUD sau khi tăng 92,37 đồng.
Tiếp đà tăng giá, tỷ giá euro nhích tăng ở cả ba hình thức giao dịch. Giá mua tiền mặt được niêm yết tại mức 28.459,00 VND/EUR (tăng 15,19 đồng), mua chuyển khoản đạt 28.746,47 VND/EUR (tăng 15 đồng) và giá bán ra đạt 29.959,93 VND/EUR (tăng 15,99 đồng).
Tương tự, tỷ giá yen Nhật nhích nhẹ so với phiên trước. Ngân hàng ấn định giá mua tiền mặt ở mức 158,90 VND/JPY; mua chuyển khoản ở mốc 160,51 VND/JPY và chiều bán ra đạt 169,87 VND/JPY, lần lượt tăng 0,2 đồng, 0,16 đồng và 0,17 đồng so với phiên trước.
Trong khi đó, tỷ giá USD đi ngang ở cả ba giao dịch. Giá mua tiền mặt tiếp tục duy trì tại mức 25.760 VND/USD, mua chuyển khoản giữ ở mốc 25.790 VND/USD và chiều bán ra ổn định ở mức 26.170 VND/USD.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, sắc xanh chiếm ưu thế ở các đồng tiền bao gồm đô la Singapore, baht Thái, franc Thụy Sĩ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, krone Na Uy và krona Thụy Điển khi đồng loạt quay đầu tăng giá. Ở chiều ngược lại, các đồng tiền bao gồm đô la Canada, đô la Hong Kong, dinar Kuwait và rúp Nga đồng loạt giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
TRỰC TIẾP