Tỷ giá Sacombank hôm nay 12/6, euro và bảng Anh tăng vọt, USD giảm nhẹ
Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Sacombank hôm nay 13/6 USD, euro và yen Nhật đồng loạt tăng giá 13/06/2025 - 11:07
Vào lúc 10h30 sáng nay, tỷ giá ngoại tệ Sacombank niêm yết như sau:
Tỷ giá USD Sacombank tiếp tục giảm nhẹ so với phiên trước. Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm 5 đồng, về mức 25.835 VND/USD. Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm 10 đồng, hiện niêm yết ở 26.190 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro Sacombank ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong phiên. Cụ thể, giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều tăng 273 đồng, lần lượt lên 29.622 VND/EUR và 29.722 VND/EUR. Đặc biệt, giá bán ra bật tăng tới 280 đồng, chạm ngưỡng 30.457 VND/EUR.
Chung xu hướng đi lên, tỷ giá bảng Anh cũng bật tăng đáng kể. Theo đó, giá mua tiền mặt và chuyển khoản cùng tăng 274 đồng, tương ứng đạt 34.841 VND/GBP và 34.891 VND/GBP. Tỷ giá bán ra được điều chỉnh tăng 277 đồng, lên mức 35.857 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật Sacombank tăng mạnh 1 đồng ở chiều mua tiền mặt, 1,29 đồng mua chuyển khoản và 1,3 đồng chiều bán ra; tương ứng 177,32 VND/JPY, 178,32 VND/JPY và 184,35 VND/JPY.
Trái ngược, tỷ giá đô la Úc tiếp tục duy trì đà giảm ổn định. Cả ba hình thức giao dịch gồm mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều đồng loạt giảm 13 đồng. Sau điều chỉnh, tỷ giá lần lượt là 16.560 VND/AUD, 16.660 VND/AUD và 17.198 VND/AUD.
Nhìn chung, tỷ giá Sacombank hôm nay ghi nhận xu hướng tăng chiếm ưu thế, khi nhiều đồng ngoại tệ mạnh như euro, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt bật tăng so với VND. Trong khi đó, USD và đô la Úc giảm nhẹ, cho thấy thị trường ngoại tệ đang phân hóa nhưng nghiêng về chiều hướng tăng giá.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Ngày 12/6/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.835 |
25.835 |
26.190 |
-5 |
-5 |
-10 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.560 |
16.660 |
17.198 |
-13 |
-13 |
-13 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.682 |
18.782 |
19.339 |
18 |
18 |
16 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.446 |
31.476 |
32.319 |
222 |
222 |
241 |
|
Euro |
EUR |
29.622 |
29.722 |
30.457 |
273 |
273 |
280 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.841 |
34.891 |
35.857 |
274 |
274 |
277 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
- |
3.320 |
3.430 |
- |
0 |
0 |
|
yen Nhật |
JPY |
177,32 |
178,32 |
184,35 |
1 |
1,29 |
1,3 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.581 |
3.667 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dollar Singapore |
SGD |
19.892 |
20.022 |
20.633 |
62 |
62 |
61 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
- |
15.490 |
16.000 |
- |
3 |
5 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
- |
18 |
20 |
- |
0,0 |
0,0 |
|
Dollar Đài Loan |
TWD |
- |
867 |
987 |
- |
0,0 |
0,0 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.350 |
6.470 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h30. (Tổng hợp: Minh Thư)
Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP