Tỷ giá VietinBank hôm nay 15/10 euro, USD, yen Nhật, đô Úc tăng giá trở lại
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/10 euro, bảng Anh bật tăng mạnh, USD và đô Úc trái chiều giảm 16/10/2025 - 12:01
Vào lúc 11h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank nhích nhẹ 1 đồng lên 26.157 VND/USD ở chiều mua vào và giữ nguyên giá bán ra 26.369 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh tăng 0,56 đồng cho hai chiều mua - bán. Hiện, yen Nhật đang được mua tiền mặt với giá 169,63 VND/JPY, mua chuyển khoản là 170,13 VND/JPY và bán ra chốt ở 179,13 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá euro bật tăng 95 đồng, lên 30.186 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.181 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.491 VND/EUR cho bán ra.
Cũng trong phiên giao dịch này, tỷ giá đô la Úc tăng lên 16.793 VND/AUD (mua tiền mặt), 16.843 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.543 VND/AUD (bán ra); đồng loạt tăng 60 đồng.
Tỷ giá won tiếp tục tăng 0,05 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,48 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,48 VND/KRW và bán ra ở 20,08 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh giảm thêm 27 đồng; lần lượt xuống còn 34.718 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.818 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.678 VND/GBP bán ra.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/10 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.157 |
26.157 |
26.369 |
1 |
1 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.186 |
30.181 |
31.491 |
95 |
95 |
95 |
|
yen Nhật |
JPY |
169,63 |
170,13 |
179,13 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.718 |
34.818 |
35.678 |
-27 |
-27 |
-27 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.793 |
16.843 |
17.543 |
60 |
60 |
60 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.327 |
18.527 |
19.077 |
11 |
11 |
11 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.473 |
32.728 |
33.365 |
94 |
94 |
31 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.648 |
3.755 |
- |
5 |
5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.072 |
4.182 |
- |
13 |
13 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.315 |
3.330 |
3.450 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,48 |
17,48 |
20,08 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.570 |
2.650 |
- |
-10 |
-10 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.831 |
14.881 |
15.397 |
38 |
38 |
38 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.722 |
2.822 |
- |
-5 |
-5 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.878 |
19.968,00 |
20.648,00 |
27 |
27 |
27 |
|
Baht Thái |
THB |
756,62 |
800,96 |
824,62 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.878,16 |
7.268,16 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.928,00 |
88.978,00 |
- |
29 |
29 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP