Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/10 điều chỉnh trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/10 bảng Anh lao dốc 125 đồng, USD cùng loạt ngoại tệ đi xuống 23/10/2025 - 11:53
Vào lúc 11h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng 7 đồng ở chiều mua vào, lên 26.153 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.353 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc đảo chiều tăng 66 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 18.368 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 18.568 VND/AUD, còn bán ra là 19.118 VND/AUD.
Ngược lại, tỷ giá euro tiếp đà giảm 63 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, hình thức mua tiền mặt giảm còn 30.144 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.139 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.449 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng được VietinBank điều chỉnh giảm 0,83 đồng. Theo đó, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt niêm yết ở 169,09 VND/JPY, 169,59 VND/JPY và 178,59 VND/JPY.
Cũng trong phiên giao dịch này, tỷ giá bảng Anh giảm còn 34.805 VND/GBP cho giá mua tiền mặt, 34.905 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản và 35.765 VND/GBP cho giá bán ra; cùng giảm 42 đồng.
Song song đó, tỷ giá won Hàn Quốc cũng tiếp tục giảm nhẹ 0,08 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt là 15,42 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,42 VND/KRW và bán ra là 20,02 VND/KRW.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/10 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.153 |
26.153 |
26.353 |
7 |
7 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.144 |
30.139 |
31.449 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
yen Nhật |
JPY |
169,09 |
169,59 |
178,59 |
-0,83 |
-0,83 |
-0,83 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.805 |
34.905 |
35.765 |
-42 |
-42 |
-42 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.768 |
16.818 |
17.518 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.368 |
18.568 |
19.118 |
66 |
66 |
66 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.656 |
32.911 |
33.611 |
-104 |
-104 |
-104 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.650 |
3.757 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.066 |
4.176 |
- |
-9 |
-9 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.316 |
3.331 |
3.451 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,42 |
17,42 |
20,02 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,08 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.593 |
2.673 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.896 |
14.946 |
15.462 |
48 |
48 |
48 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.753 |
2.853 |
- |
6 |
6 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.855 |
19.945 |
20.625 |
-44 |
-44 |
-44 |
|
Baht Thái |
THB |
750,57 |
794,91 |
818,57 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.876,72 |
7.266,72 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.039 |
89.089 |
- |
-55 |
-55 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP