SĐT

0938.189.222

So sánh lãi suất ngân hàng tháng 1/2019: Lãi tiết kiệm 9 tháng cao nhất là 7,8%/năm

Đầu tháng 1, so sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng nhận thấy, mức lãi suất cao nhất ở kì hạn này là 7,8%/năm áp dụng tại Ngân hàng Bản Việt.
so sanh lai suat ngan hang thang 12019 lai tiet kiem 9 thang cao nhat la 78nam
Nguồn: Bing

Lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng cao nhất là 7,8%/năm

Theo biểu lãi suất mới nhất đầu tháng 1 của khoảng 30 ngân hàng trong nước, lãi suất kì hạn 9 tháng dao động trong khoảng từ 5,5% đến 7,8%/năm. Mức lãi suất tiết kiệm cao nhất ở kì hạn này là 7,8%/năm, áp dụng tại Ngân hàng Bản Việt (Viet Capital Bank).

Ở dưới đó là VietBank với 7,65%/năm, Ngân hàng Quốc Dân và VIB với 7,5% hay Ngân hàng Bắc Á với 7,4%/năm.

Các ngân hàng như Dong A Bank, VPBank, PVcomBank, OCB, VietABank, SCB cũng đều có lãi suất kì hạn 9 tháng từ 7%/năm. Ngân hàng SHB có lãi suất dao động từ 6,9% đến 7%/năm thay đổi theo số tiền trên và dưới 2 tỉ đồng.

Mức lãi suất thấp nhất ở kì hạn 9 tháng là 5,5%/năm áp dụng tại hai "ông lớn" gồm Vietcombank, VietinBank. BIDV và Agribank đều đã nâng mức lãi suất kì hạn này lên 5,6%/năm.

Gần kì nghỉ Tết, nhiều ngân hàng vẫn tiếp tục điều chỉnh tăng lãi suất như: ABBank, BIDV, VIB, DongA Bank, Bac A Bank,...

Nhiều ngân hàng triển khai hàng loạt chương trình ưu đãi, bốc thăm trúng thưởng, tặng quà dịp tết như: Eximbank, Sacombank, BIDV, LienVietPostBank, SHB, OCB,...

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng tại 3/1/2019

STT Ngân hàng Số tiền gửi Lãi suất kì hạn 9 tháng
1 Ngân hàng Bản Việt - 7,80%
2 VietBank - 7,65%
3 Ngân hàng Bắc Á - 7,60%
4 Ngân hàng Quốc dân (NCB) - 7,50%
5 VIB Từ 100 triệu đồng trở lên 7,50%
6 VPBank - 7,20%
7 Ngân hàng Đông Á - 7,20%
8 PVcomBank - 7,20%
9 Ngân hàng Việt Á Từ 100 trđ trở lên 7,20%
10 Ngân hàng OCB - 7,10%
11 Ngân hàng Việt Á Dưới 100 trđ 7,10%
12 SCB - 7,10%
13 VIB Dưới 100 trđ 7,00%
14 SHB Từ 2 tỉ trở lên 7,00%
15 SHB Dưới 2 tỉ 6,90%
16 Maritime Bank Từ 1 tỉ trở lên 6,90%
17 Kienlongbank - 6,80%
18 ABBank - 6,80%
19 Maritime Bank Từ 50 trđ - dưới 1 tỉ 6,80%
20 Maritime Bank Dưới 50 trđ 6,70%
21 Saigonbank - 6,60%
22 TPBank - TK điện tử - 6,55%
23 HDBank - 6,40%
24 TPBank - 6,40%
25 ACB Từ 10 tỉ trở lên 6,30%
26 OceanBank - 6,30%
27 ACB Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 6,25%
28 LienVietPostBank - 6,20%
29 Techcombank Từ 3 tỉ trở lên 6,20%
30 ACB Từ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 6,20%
31 Sacombank - 6,20%
32 SeABank - 6,20%
33 ACB Từ 500 trđ - dướ 1 tỉ 6,15%
34 Techcombank Từ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 6,10%
35 ACB Từ 200 trđ - dưới 500 trđ 6,10%
36 MBBank - 6,10%
37 Techcombank Dưới 1 tỉ 6,00%
38 ACB Dưới 200 trđ 6,00%
39 Eximbank - 5,80%
40 Agribank - 5,60%
41 BIDV - 5,60%
42 VietinBank - 5,50%
43 Vietcombank - 5,50%

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp từ biểu lãi suất các ngân hàng

Xem thêm

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng