Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích thêm 1 đồng ở chiều mua vào, lên 26.141 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.362 VND/USD.
Cùng chiều tăng, tỷ giá đô Úc đang được niêm yết ở 17.845 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.895 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.595 VND/AUD (bán ra); cùng tăng 52 đồng.
Tương tự, tỷ giá won cũng tăng nhẹ 0,15 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,46 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,46 VND/KRW và bán ra ở 19,06 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm xuống 29.888 VND/EUR, 29.938 VND/EUR và 31.248 VND/EUR; tương ứng cho các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 22 đồng.
Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank niêm yết 160,49 VND/JPY cho giá mua tiền mặt, 160,99 VND/JPY cho giá mua chuyển khoản và 169,99 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,29 đồng.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng giảm 42 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.403 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.503 VND/GBP và bán ra ở 35.363 VND/GBP.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.141 |
26.141 |
26.362 |
1 |
1 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.888 |
29.938 |
31.248 |
-22 |
-22 |
-22 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,49 |
160,99 |
169,99 |
-0,29 |
-0,29 |
-0,29 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.403 |
34.503 |
35.363 |
-42 |
-42 |
-42 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.845 |
17.895 |
18.595 |
52 |
52 |
52 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.467 |
18.667 |
19.217 |
-30 |
-30 |
-30 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.526 |
32.781 |
33.481 |
-49 |
-49 |
-49 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.778 |
3.885 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.036 |
4.146 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,46 |
16,46 |
19,06 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.677 |
2.757 |
- |
13 |
13 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.790 |
14.840 |
15.356 |
-25 |
-25 |
-25 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.747 |
2.847 |
- |
14 |
14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.037 |
20.127 |
20.807 |
19 |
19 |
19 |
|
Baht Thái |
THB |
752,89 |
797,23 |
820,89 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,12 |
7.257,12 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.842 |
88.892 |
- |
-26 |
-26 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-34-euro-bang-anh-va-yen-nhat-tiep-da-giam-202643105745137.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/