Tỷ giá VietinBank hôm nay 14/1 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh trái chiều giảm

Khảo sát ngày 14/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt giảm ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được niêm yết 30.107 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.467 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng 13 đồng ở chiều mua vào và 6 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.087 VND/USD và 26.391 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro giảm nhẹ 26 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt niêm yết ở 30.107 VND/EUR, 30.157 VND/EUR và 31.467 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,6 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,1 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,1 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,49 đồng.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh mua tiền mặt giảm còn 34.877 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.977 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.837 VND/GBP; đồng loạt giảm 81 đồng.

Đối với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 38 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.244 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.294 VND/AUD và bán ra là 17.994 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,05 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,78 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,78 VND/KRW và bán ra ở 19,38 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.087

26.087

26.391

13

13

6

Euro

EUR

30.107

30.157

31.467

-26

-26

-26

yen Nhật

JPY

160,6

161,1

170,1

-0,49

-0,49

-0,49

Bảng Anh

GBP

34.877

34.977

35.837

-81

-81

-81

Dollar Australia

AUD

17.244

17.294

17.994

-38

-38

-38

Dollar Canada

CAD

18.475

18.675

19.225

-12

-12

-12

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.348

32.603

33.303

-134

-134

-134

Nhân dân tệ

CNY

-

3.717

3.824

-

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.066

4.176

-

-4

-4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.295

3.310

3.430

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,78

16,78

19,38

-0,05

-0,05

-0,05

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.576

2.656

-

-3

-3

Dollar New Zealand

NZD

14.849

14.899

15.415

-77

-77

-77

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.805

2.905

-

-14

-14

Đô la Singapore

SGD

19.953

20.043

20.723

-21

-21

-21

Baht Thái

THB

780,83

825,17

848,83

-4

-4

-4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.859,36

7.249,36

-

3

3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.960

89.010

-

41

41

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-141-usd-nhich-nhe-euro-va-bang-anh-trai-chieu-giam-2026114102649167.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/