Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng 13 đồng ở chiều mua vào và 6 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.087 VND/USD và 26.391 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro giảm nhẹ 26 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt niêm yết ở 30.107 VND/EUR, 30.157 VND/EUR và 31.467 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,6 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,1 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,1 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,49 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh mua tiền mặt giảm còn 34.877 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.977 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.837 VND/GBP; đồng loạt giảm 81 đồng.
Đối với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 38 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.244 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.294 VND/AUD và bán ra là 17.994 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,05 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,78 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,78 VND/KRW và bán ra ở 19,38 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.087 |
26.087 |
26.391 |
13 |
13 |
6 |
|
Euro |
EUR |
30.107 |
30.157 |
31.467 |
-26 |
-26 |
-26 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,6 |
161,1 |
170,1 |
-0,49 |
-0,49 |
-0,49 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.877 |
34.977 |
35.837 |
-81 |
-81 |
-81 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.244 |
17.294 |
17.994 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.475 |
18.675 |
19.225 |
-12 |
-12 |
-12 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.348 |
32.603 |
33.303 |
-134 |
-134 |
-134 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.717 |
3.824 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.066 |
4.176 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.295 |
3.310 |
3.430 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,78 |
16,78 |
19,38 |
-0,05 |
-0,05 |
-0,05 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.576 |
2.656 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.849 |
14.899 |
15.415 |
-77 |
-77 |
-77 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.805 |
2.905 |
- |
-14 |
-14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.953 |
20.043 |
20.723 |
-21 |
-21 |
-21 |
|
Baht Thái |
THB |
780,83 |
825,17 |
848,83 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.859,36 |
7.249,36 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.960 |
89.010 |
- |
41 |
41 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-141-usd-nhich-nhe-euro-va-bang-anh-trai-chieu-giam-2026114102649167.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/