Ghi nhận lúc 10h20 sáng nay, tỷ giá ngân hàng Sacombank của 5 đồng ngoại tệ chính đang được niêm yết như sau:
Tỷ giá USD Sacombank tăng nhẹ so với phiên giao dịch trước. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều tăng 18 đồng, đạt 25.463 VND/USD. Tuy nhiên, tỷ giá bán ra giảm 82 đồng, xuống 25.823 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro Sacombank quay đầu sụt giảm. Cả tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản giảm 68 đồng, lần lượt xuống 27.221 VND/EUR và 27.321 VND/EUR. Tỷ giá bán ra cũng giảm 63 đồng, còn 28.154 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh giảm nhẹ ở cả chiều mua và bán. Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản giảm 23 đồng, lần lượt đạt 32.613 VND/GBP và 32.663 VND/GBP, trong khi tỷ giá bán ra giảm 16 đồng, xuống 33.633 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng nhẹ, với tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng tăng 0,08 đồng, tương ứng 168,16 VND/JPY và 168,66 VND/JPY. Tỷ giá bán ra cũng tăng 0,07 đồng, lên 174,67 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc giữ nguyên tỷ giá so với phiên trước, với tỷ giá mua chuyển khoản duy trì ở mức 16,9 VND/KRW và tỷ giá bán ra là 18,6 VND/KRW.
Nhìn chung, tỷ giá Sacombank ngày hôm nay có sự biến động trái chiều. Đô la Mỹ và yen Nhật tăng nhẹ ở chiều mua, trong khi Euro và Bảng Anh quay đầu giảm. Đặc biệt, tỷ giá đô Sacombank giảm ở chiều bán ra, còn won Hàn Quốc không có sự thay đổi.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Ngày 2/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Dollar Mỹ |
USD |
25.463 |
25.463 |
25.823 |
18 |
18 |
-82 |
Dollar Australia |
AUD |
15.764 |
15.864 |
16.404 |
93 |
93 |
96 |
Dollar Canada |
CAD |
17.577 |
17.677 |
18.232 |
111 |
111 |
115 |
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
28.614 |
28.644 |
29.468 |
13 |
13 |
1 |
Euro |
EUR |
27.221 |
27.321 |
28.154 |
-68 |
-68 |
-63 |
Bảng Anh |
GBP |
32.613 |
32.663 |
33.633 |
-23 |
-23 |
-16 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
- |
3.295 |
3.410 |
- |
0 |
0 |
Yên Nhật |
JPY |
168,16 |
168,66 |
174,67 |
0,08 |
0,08 |
0,07 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.492 |
3.578 |
- |
-1 |
-1 |
Dollar Singapore |
SGD |
18.694 |
18.824 |
19.435 |
-5 |
-5 |
-3 |
Dollar New Zealand |
NZD |
- |
14.447 |
14.958 |
- |
100 |
103 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
- |
16,9 |
18,6 |
- |
0,0 |
0,0 |
Dollar Đài Loan |
TWD |
- |
765 |
885 |
- |
0,0 |
0,0 |
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.920 |
6.080 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h20. (Tổng hợp: Minh Thư)
Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-sacombank-hom-nay-24-euro-va-usd-tang-giam-trai-chieu-202542105356814.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/