Lãi suất ngân hàng hôm nay 29/6, Vietcombank, Agribank, BIDV, Sacombank, VietinBank ổn định sáng đầu tuần

Sáng ngày 29/6, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì ổn định. Nhóm ngân hàng quốc doanh (Big4) vẫn giữ mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,0%/năm, trong khi đó, vị trí dẫn đầu về lãi suất trên toàn hệ thống vẫn thuộc về HDBank với mức lãi suất tối đa lên tới 7,6%/năm đối với các khoản tiền gửi có điều kiện.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang triển khai khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 tháng đến 24 tháng.

Đối với các kỳ hạn ngắn, Agribank niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Tại phân khúc trung hạn, nhà băng này áp dụng chung mức lãi suất 4,0%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng.

Với những khách hàng lựa chọn gửi tiền dài hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng hiện đạt 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ vai trò là mức lãi suất cao nhất trong biểu phí của Agribank, duy trì ở ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) thông báo tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Vietcombank niêm yết đồng nhất mức lãi suất 3,5%/năm cho các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất huy động hiện đứng ở mức 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì ở mức đỉnh 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh giao dịch trực tuyến, Vietcombank cũng không thực hiện thay đổi nào, duy trì dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ghi nhận mức 5,9%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng vẫn là mốc lãi suất cao nhất trên kênh online với 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận biểu lãi suất huy động ổn định, dao động trong ngưỡng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết chung một mức lãi suất là 3,5%/năm. Khách hàng khi gửi tiền tại kỳ hạn 12 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng tiếp tục giữ mức lãi suất ưu đãi nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không có sự điều chỉnh mới so với hôm qua.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại VietinBank hiện đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung bình gồm 6 tháng và 9 tháng đều được ngân hàng áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, VietinBank giữ nguyên lãi suất ở mức 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt mốc cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn phổ biến từ 1 tháng đến 24 tháng.

Dựa trên biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được ấn định chung ở mức 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi suất là 6,2%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, Sacombank đang áp dụng mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng là mức lãi suất cao nhất tại quầy với 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống gửi tiền trực tuyến, Sacombank duy trì dải lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm áp dụng cho kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt mức 6,4%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất ghi nhận là 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vị thế cao nhất với mức lãi suất 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy cho phân khúc khách hàng Priority từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Chi tiết lãi suất cho thấy, kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được MB Bank áp dụng chung mức 4,6%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn duy trì mức lãi suất tối đa là 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khách hàng Mass gửi tiền trên kênh số, MB Bank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng mức lãi suất 5,7%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, MB Bank niêm yết mức lãi suất 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đứng ở ngưỡng 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng ổn định biểu lãi suất dành cho khách hàng Priority và Private từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất 7,0%/năm được áp dụng cho tiền gửi online từ kỳ hạn 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục giữ ổn định khung lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Về chi tiết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), lãi suất hiện hữu là 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất 7,6%/năm vẫn được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng (loại 1) nếu đáp ứng các điều kiện về số dư tối thiểu.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank duy trì khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đang có lãi suất 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, HDBank niêm yết mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở ngưỡng 5,0%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục triển khai dải lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Techcombank áp dụng chung mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ghi nhận mức lãi suất là 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc (số tiền dưới 1 tỷ đồng), Techcombank niêm yết khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt chung mức lãi suất 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện là mức cao nhất trong nhóm này với 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì ổn định khung lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng từ 4,0% đến 5,4%/năm.

Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ngân hàng niêm yết mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi suất 5,3%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất cao nhất là 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Với hình thức gửi tiền online (hạn mức dưới 200 triệu đồng), ACB áp dụng dải lãi suất từ 4,5% đến 5,7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất lần lượt là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất huy động online ghi nhận ở mức 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tại quầy cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng trong dải từ 4,45% đến 5,8%/năm.

Theo biểu phí hiện hành, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Từ kỳ hạn 6 tháng trở đi, VPBank áp dụng chung một mức lãi suất 5,8%/năm cho tất cả các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, VPBank ấn định khung lãi suất cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng từ 4,45% đến 6,1%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng chung mức 5,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất online là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ổn định ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong ngày 29/6, HDBank vẫn đang là đơn vị sở hữu mức lãi suất tiền gửi cao nhất toàn hệ thống với mức 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 với điều kiện số dư lớn.

Xếp vị trí tiếp theo là MB Bank với lãi suất tối đa 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì vị thế trong nhóm dẫn đầu với mức lãi suất online cao nhất đạt 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Trong khi đó, các ngân hàng thuộc nhóm Big4 vẫn tiếp tục duy trì mức trần lãi suất huy động tại mốc 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-296-vietcombank-agribank-bidv-sacombank-vietinbank-on-dinh-sang-dau-tuan-2026629103459587.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/