Bước sang ngày 13/5, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) vẫn duy trì biểu huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khung ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Cụ thể, đối với kỳ hạn ngắn, nhà băng này niêm yết mức 2,6%/năm cho 1 tháng và 2,9%/năm cho 3 tháng. Khách hàng chọn gửi tiền tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất chung là 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Agribank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức lãi suất cao nhất tại ngân hàng này là 6,0%/năm vẫn được dành cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất trực tiếp tại quầy trong sáng nay không ghi nhận biến động mới, tiếp tục dao động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 tháng đến 60 tháng.
Theo đó, Vietcombank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, nhà băng này áp dụng mức 5,9%/năm cho 12 tháng và duy trì mức trần 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Kênh tiền gửi số của Vietcombank cũng duy trì trạng thái đi ngang với khung lãi suất tương đương tại quầy, từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng neo ở 2,1%/năm, 3 tháng ở 2,4%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 3,5%/năm. Hai kỳ hạn then chốt là 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Biểu lãi suất huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn được giữ cố định so với hôm qua, áp dụng khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục nhận mức lãi suất đồng nhất 3,5%/năm. Tại phân khúc dài hạn, BIDV ấn định lãi suất kỳ hạn 12 tháng ở mốc 5,9%/năm và giữ vững kỳ hạn 24 tháng tại mức cao nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo tiếp tục duy trì biểu lãi suất cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi 1 - 24 tháng trở lên.
Về chi tiết, khách hàng gửi kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng cùng được hưởng chung mức lãi suất 3,5%/năm. Riêng các kỳ hạn dài, VietinBank niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và ưu đãi mức 6,0%/năm cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện không đổi, dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho kỳ hạn 1- 36 tháng.
Tại đây, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng hưởng mức lãi suất 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang neo tại mốc 6,3%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, Sacombank niêm yết mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,8%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Trên ứng dụng trực tuyến, Sacombank vẫn giữ nguyên khung lãi suất ưu đãi hơn tại quầy, dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận 6,7%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng neo ở mức 6,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 7,2%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,70% |
6,64% |
6,61% |
|
7 tháng |
6,70% |
6,59% |
|
|
8 tháng |
6,70% |
6,57% |
|
|
9 tháng |
6,70% |
6,59% |
6,55% |
|
10 tháng |
6,70% |
6,54% |
|
|
11 tháng |
6,70% |
6,52% |
|
|
12 tháng |
6,90% |
6,73% |
6,69% |
|
13 tháng |
6,90% |
6,67% |
|
|
15 tháng |
6,90% |
6,67% |
6,64% |
|
18 tháng |
6,90% |
6,62% |
6,58% |
|
24 tháng |
7,20% |
6,78% |
6,75% |
|
36 tháng |
7,20% |
6,57% |
6,54% |
Nguồn: Sacombank
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất cho nhóm khách hàng Priority tiếp tục đi ngang trong khung từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Cụ thể, nhà băng này áp dụng mức 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 4,6%/năm. Tại các kỳ hạn dài, MB Bank niêm yết 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và giữ vững mốc 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Đối với phân khúc khách hàng Mass gửi tiền online, MB Bank duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm, 3 tháng là 4,7%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng đạt 5,7%/năm (cho khoản dưới 1 tỷ). Kỳ hạn 12 tháng neo tại 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vị trí cao nhất với 7,2%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,5% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,6% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,7% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,7% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,7% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,7% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,7% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,7% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,7% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,4% |
6,21% |
6,45% |
6,26% |
|
13 tháng |
6,4% |
6,20% |
6,45% |
6,25% |
|
15 tháng |
6,4% |
6,17% |
6,45% |
6,21% |
|
18 tháng |
6,4% |
6,12% |
6,45% |
6,17% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Ở phân khúc khách hàng Priority và Private, lãi suất tiền gửi online tại MB Bank vẫn giữ nguyên so với trước đó. Mức cao nhất hiện nằm ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36, 48 và 60 tháng ổn định quanh ngưỡng 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,5% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,6% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,7% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,8% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,8% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,8% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,8% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,8% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,8% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,45% |
6,26% |
6,50% |
6,31% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,45% |
6,25% |
6,50% |
6,29% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,45% |
6,21% |
6,50% |
6,26% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,45% |
6,17% |
6,50% |
6,21% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Dữ liệu từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cho thấy biểu phí tại quầy không thay đổi, với mức đỉnh thị trường 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng (loại 1).
Ở các kỳ hạn phổ thông, HDBank niêm yết 3,5%/năm cho 1 tháng và 3,6%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng nhận lãi 4,9%/năm và 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), lãi suất đạt 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo tại 4,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Hình thức gửi tiền trực tuyến tại HDBank vẫn ổn định với khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng đứng ở 4,2%/năm, 3 tháng ở 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 5,0%/năm và 9 tháng là 4,8%/năm. Các kỳ hạn dài như 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức 5,3%/năm và 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất tiết kiệm thường vẫn dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho các kỳ hạn từ 1- 36 tháng.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được hưởng mức 3,95%/năm, 3 tháng là 4,25%/năm, trong khi cả 6 tháng và 9 tháng cùng nhận lãi suất 5,95%/năm. Kỳ hạn dài 12 tháng giữ mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất là 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng nhận 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định tại 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Khung lãi suất huy động tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) trong sáng nay tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Cụ thể, nhà băng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, 3 tháng là 4,4%/năm. Đối với kỳ hạn trung hạn, ACB áp dụng mức 4,5%/năm cho 6 tháng và 4,7%/năm cho 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng duy trì mức 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Biểu lãi suất trực tuyến của ACB cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng vẫn dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng niêm yết lần lượt là 4,9%/năm và 5,1%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đứng tại mốc 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) duy trì biểu lãi suất ổn định từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,45%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, VPBank niêm yết mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Trên kênh gửi tiền số, VPBank vẫn giữ khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 4,45%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 5,9%/năm. Tại phân khúc dài hạn, lãi suất 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 6,1%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,6 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,7 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Theo dữ liệu khảo sát ngày 13/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn là quán quân lãi suất với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm các điều kiện khắt khe về số tiền gửi. Đối với nhóm tiền gửi phổ thông, Sacombank và MB Bank dẫn đầu thị trường với mức lãi suất 7,2%/năm trên kênh online cho kỳ hạn 24 tháng. Ngược lại, nhóm Big 4 gồm Vietcombank, Agribank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất thấp nhất thị trường, phổ biến quanh ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-135-so-sanh-vietcombank-agribank-vietinbank-va-bidv-2026513112041507.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/