|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất Ngân hàng PVcomBank ổn định trong tháng 4/2024

17:10 | 10/04/2024
Chia sẻ
Dựa vào biểu lãi suất của ngân hàng PVcomBank, lãi suất tháng này không ghi nhận thay đổi mới. Khung lãi suất tiết kiệm dao động từ 2,85%/năm đến 4,8%/năm, áp dụng với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Cập nhật lãi suất ngân hàng PVcomBank dành cho sản phẩm tiết kiệm Đại chúng mới nhất tháng 4/2024

Theo ghi nhận trong tháng 4, Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVcomBank) vẫn giữ nguyên lãi suất trong phạm vi 2,85 - 4,8%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1 - 36 tháng có phương thức lĩnh lãi cuối kỳ. 

Lãi suất tiền gửi tại kỳ hạn 1 - 5 tháng đều là 2,8%/năm. không đổi so với cùng kỳ tháng trước. Theo đó, từ 6 tháng đến 11 tháng lãi suất tiết kiệm  được ấn định là 4%/năm.

Lãi suất ngân hàng PVcomBank tại 12 tháng và 13 tháng lần lượt là 4,5%/năm và 4,7%/năm. Khi gửi tiền tại kỳ hạn 15 - 36 tháng, khách hàng sẽ nhận được lãi suất ngân hàng cao nhất là 4,8%/năm.

Đồng thời, các khoản tiền gửi dưới 1 tháng ( 1 tuần, 2 tuần, 3 tuần) chỉ nhận được mức lãi suất là 0,5%/năm.

  Ảnh: Gia Ngọc 

Đối với phương thức lĩnh lãi hàng tháng, mức lãi suất hiện dao động khoảng 2,83 - 4,59%/năm, kỳ hạn 2 - 36 tháng..

Ngoài ra, trong tháng này, ngân hàng cũng duy trì lãi suất đối với phương thức lĩnh lãi hàng quý, kỳ hạn 6 - 36 tháng (trừ 7 tháng, 8 tháng, 10 tháng và 11 tháng), trong khoảng 3,95 - 4,68%/năm.

Bên cạnh các sản phẩm tiết kiệm Đại chúng nêu trên, PVcomBank còn triển khai thêm các gói sản phẩm tiền gửi tại quầy khác, điển hình như tiết kiệm tích lũy, tiết kiệm bậc thang, tiết kiệm trả lãi trước,… và một số sản phẩm tiết kiệm online với lãi suất hấp dẫn cho khách hàng lựa chọn.

Kỳ hạn

Lãi theo tháng

Lãi theo quý

Lãi cuối kỳ

1 tuần

-

-

0,5

2 tuần

-

-

0,5

3 tuần

-

-

0,5

1 tháng

-

-

2,85

2 tháng

2,84

-

2,85

3 tháng

2,84

-

2,85

4 tháng

2,83

-

2,85

5 tháng

2,83

-

2,85

6 tháng

3,96

3,97

4,00

7 tháng

3,96 

-

4,00

8 tháng

3,95

-

4,00

9 tháng

3,94

3,95

4,00

10 tháng

3,94

-

4,00

11 tháng

3,93

-

4,00

12 tháng

4,40

4,41

4,5

13 tháng

-

-

4,7

15 tháng

4,67

4,68

4,8

18 tháng

4,64

4,65

4,8

24 tháng

4,59

4,60

4,8

36 tháng

4,49

4,50

4,8

Nguồn: PVcomBank

 

 

 

Gia Ngọc