Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm tiếp 3 đồng ở cả hai chiều mua - bán; tương ứng 25.740 VND/USD và 26.120 VND/USD.
Cùng nhịp giảm, tỷ giá yen Nhật hiện còn 160,89 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,39 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,39 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 0,11 đồng.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro đồng loạt tăng 79 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.160 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.210 VND/EUR và bán ra là 31.520 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tăng 145 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 34.848 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 34.948 VND/GBP và bán ra là 35.808 VND/GBP.
Với mức tăng 221 đồng, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 17.878 VND/AUD cho hình thức mua tiền mặt, 17.928 VND/AUD cho hình thức mua chuyển khoản và 18.628 VND/AUD cho bán ra.
Tỷ giá won cũng được VietinBank tăng thêm 0,11 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,69 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,69 VND/KRW và bán ra là 19,29 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.740 |
25.740 |
26.120 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Euro |
EUR |
30.160 |
30.210 |
31.520 |
79 |
79 |
79 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,89 |
161,39 |
170,39 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,11 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.848 |
34.948 |
35.808 |
145 |
145 |
145 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.878 |
17.928 |
18.628 |
221 |
221 |
221 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.537 |
18.737 |
19.287 |
53 |
53 |
53 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.966 |
33.221 |
33.921 |
48 |
48 |
48 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.691 |
3.798 |
- |
3 |
3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.075 |
4.185 |
- |
10 |
10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.245 |
3.260 |
3.380 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,69 |
16,69 |
19,29 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.650 |
2.730 |
- |
32 |
32 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.358 |
15.408 |
15.924 |
136 |
136 |
136 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.834 |
2.934 |
- |
13 |
13 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.953 |
20.043 |
20.723 |
43 |
43 |
43 |
|
Baht Thái |
THB |
775,47 |
819,81 |
843,47 |
10 |
10 |
10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.766,83 |
7.156,83 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.881 |
87.931 |
- |
-9 |
-9 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-92-usd-tiep-da-giam-nhe-bang-anh-va-do-uc-dao-chieu-tang-manh-20262910397247.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/