Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 8 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.130 VND/USD và 26.361 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro vụt tăng 369 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.236 VND/EUR, 30.286 VND/EUR và 31.596 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tới 474 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.846 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.946 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.806 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng nâng lên 18.221 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.271 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.971 VND/AUD cho bán ra; cùng tăng 377 đồng.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật tăng mạnh 1,45 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 161,69 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 162,19 VND/JPY và bán ra chốt ở 171,19 VND/JPY.
Với tỷ giá won, VietinBank cũng nâng giá mua tiền mặt lên 14,83 VND/KRW, mua chuyển khoản lên 16,83 VND/KRW và bán ra ở 19,43 VND/KRW; đồng loạt tăng 0,38 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.130 |
26.130 |
26.361 |
-8 |
-8 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.236 |
30.286 |
31.596 |
369 |
369 |
369 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,69 |
162,19 |
171,19 |
1,45 |
1,45 |
1,45 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.846 |
34.946 |
35.806 |
474 |
474 |
474 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.221 |
18.271 |
18.971 |
377 |
377 |
377 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.575 |
18.775 |
19.325 |
112 |
112 |
112 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.857 |
33.112 |
33.812 |
374 |
374 |
374 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.804 |
3.911 |
- |
25 |
25 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.083 |
4.193 |
- |
49 |
49 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,83 |
16,83 |
19,43 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.719 |
2.799 |
- |
39 |
39 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.020 |
15.070 |
15.586 |
271 |
271 |
271 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.776 |
2.876 |
- |
41 |
41 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.196 |
20.286 |
20.966 |
174 |
174 |
174 |
|
Baht Thái |
THB |
767,25 |
811,59 |
835,25 |
14 |
14 |
14 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.861,8 |
7.251,8 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.779 |
88.829 |
- |
-25 |
-25 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-84-bang-anh-bat-gan-500-dong-euro-va-do-uc-cung-tang-hon-350-dong-202648103229922.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/