Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 4 đồng ở chiều mua vào và tăng 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.127 VND/USD và 26.368 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro quay đầu tăng 74 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.348 VND/EUR, 30.398 VND/EUR và 31.708 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng 106 đồng lên 35.281 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.381 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.241 VND/GBP cho bán ra.
Tỷ giá đô Úc cũng phục hồi mạnh 190 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 18.693 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.743 VND/AUD và bán ra ở 19.443 VND/AUD.
Với tỷ giá won, VietinBank tăng lên 15,08 VND/KRW cho mua tiền mặt, 17,08 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,68 VND/KRW cho bán ra; cùng tăng 0,22 đồng.
Riêng tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,66 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 162,31 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,81 VND/JPY và bán ra chốt ở 171,81 VND/JPY.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.127 |
26.127 |
26.368 |
-4 |
-4 |
2 |
|
Euro |
EUR |
30.348 |
30.398 |
31.708 |
74 |
74 |
74 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,31 |
162,81 |
171,81 |
-0,66 |
-0,66 |
-0,66 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.281 |
35.381 |
36.241 |
106 |
106 |
106 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.693 |
18.743 |
19.443 |
190 |
190 |
190 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.905 |
19.105 |
19.655 |
26 |
26 |
26 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.221 |
33.476 |
34.176 |
99 |
99 |
99 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.810 |
3.917 |
- |
5 |
5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.098 |
4.208 |
- |
10 |
10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,08 |
17,08 |
19,68 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.823 |
2.903 |
- |
17 |
17 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.358 |
15.408 |
15.924 |
161 |
161 |
161 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.807 |
2.907 |
- |
21 |
21 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.219 |
20.309 |
20.989 |
47 |
47 |
47 |
|
Baht Thái |
THB |
757,05 |
801,39 |
825,05 |
6 |
6 |
6 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.865,73 |
7.255,73 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.908 |
88.958 |
- |
-57 |
-57 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-65-euro-do-uc-va-bang-anh-dao-chieu-tang-manh-202656104223281.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/