Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng 41 đồng ở chiều mua vào, lên 26.052 VND/USD và 5 đồng ở chiều bán ra, lên 26.309 VND/USD.
Với tỷ giá euro, VietinBank đồng loạt tăng 100 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.004 VND/EUR, 30.054 VND/EUR và 31.364 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 162,18 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,68 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,68 VND/JPY cho bán ra; cùng tăng 0,37 đồng.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng nâng lên 34.662 VND/GBP, 34.762 VND/GBP và 35.622 VND/GBP cho các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; đồng loạt tăng 169 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank cũng thêm 123 đồng và tăng lên 18.130 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.180 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.880 VND/AUD cho bán ra
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won tăng 0,12 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,85 VND/KRW và bán ra là 19,45 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.052 |
26.052 |
26.309 |
41 |
41 |
5 |
|
Euro |
EUR |
30.004 |
30.054 |
31.364 |
100 |
100 |
100 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,18 |
162,68 |
171,68 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.662 |
34.762 |
35.622 |
169 |
169 |
169 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.130 |
18.180 |
18.880 |
123 |
123 |
123 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.771 |
18.971 |
19.521 |
73 |
73 |
73 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.188 |
33.443 |
34.143 |
100 |
100 |
100 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.754 |
3.861 |
- |
15 |
15 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.053 |
4.163 |
- |
14 |
14 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.280 |
3.295 |
3.415 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,85 |
16,85 |
19,45 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.688 |
2.768 |
- |
12 |
12 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.266 |
15.316 |
15.832 |
82 |
82 |
82 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.804 |
2.904 |
- |
26 |
26 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.098 |
20.188 |
20.868 |
45 |
45 |
45 |
|
Baht Thái |
THB |
774,47 |
818,81 |
842,47 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.844,34 |
7.234,34 |
- |
10 |
10 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.733 |
88.783 |
- |
78 |
78 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-63-usd-euro-va-bang-anh-dong-loat-tang-gia-202636112925889.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/