Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/3, USD, euro và bảng Anh đồng loạt tăng giá

Khảo sát ngày 6/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt đi lên ở các ngoại tệ lớn. Trong đó, USD đang được mua vào với giá 26.052 VND/USD và bán ra là 26.309 VND/USD.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng 41 đồng ở chiều mua vào, lên 26.052 VND/USD và 5 đồng ở chiều bán ra, lên 26.309 VND/USD.

Với tỷ giá euro, VietinBank đồng loạt tăng 100 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.004 VND/EUR, 30.054 VND/EUR và 31.364 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 162,18 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,68 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,68 VND/JPY cho bán ra; cùng tăng 0,37 đồng.

Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng nâng lên 34.662 VND/GBP, 34.762 VND/GBP và 35.622 VND/GBP cho các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; đồng loạt tăng 169 đồng.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank cũng thêm 123 đồng và tăng lên 18.130 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.180 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.880 VND/AUD cho bán ra

Cùng chiều đi lên, tỷ giá won tăng 0,12 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,85 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,85 VND/KRW và bán ra là 19,45 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.052

26.052

26.309

41

41

5

Euro

EUR

30.004

30.054

31.364

100

100

100

yen Nhật

JPY

162,18

162,68

171,68

0,37

0,37

0,37

Bảng Anh

GBP

34.662

34.762

35.622

169

169

169

Dollar Australia

AUD

18.130

18.180

18.880

123

123

123

Dollar Canada

CAD

18.771

18.971

19.521

73

73

73

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.188

33.443

34.143

100

100

100

Nhân dân tệ

CNY

-

3.754

3.861

-

15

15

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.053

4.163

-

14

14

Dollar Hồng Kông

HKD

3.280

3.295

3.415

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

14,85

16,85

19,45

0,12

0,12

0,12

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.688

2.768

-

12

12

Dollar New Zealand

NZD

15.266

15.316

15.832

82

82

82

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.804

2.904

-

26

26

Đô la Singapore

SGD

20.098

20.188

20.868

45

45

45

Baht Thái

THB

774,47

818,81

842,47

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.844,34

7.234,34

-

10

10

Dinar Kuwait

KWD

-

83.733

88.783

-

78

78

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-63-usd-euro-va-bang-anh-dong-loat-tang-gia-202636112925889.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/