Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ lên 9 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.124 VND/USD và 26.344 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều giảm 34 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 29.897 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.947 VND/EUR và bán ra ở 31.257 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 1,23 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 160,5 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161 VND/JPY và bán ra chốt ở 170 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng lao dốc 234 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt giảm xuống 34.620 VND/GBP, 34.720 VND/GBP và 35.580 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.022 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.072 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.772 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 283 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank cũng điều chỉnh giảm 0,15 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,45 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,45 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,05 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.124 |
26.124 |
26.344 |
9 |
9 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.897 |
29.947 |
31.257 |
-34 |
-34 |
-34 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,5 |
161 |
170 |
-1,23 |
-1,23 |
-1,23 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.620 |
34.720 |
35.580 |
-234 |
-234 |
-234 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.022 |
18.072 |
18.772 |
-283 |
-283 |
-283 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.746 |
18.946 |
19.496 |
24 |
24 |
24 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.900 |
33.155 |
33.855 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.759 |
3.866 |
- |
-9 |
-9 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.039 |
4.149 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
3 |
3 |
3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,45 |
16,45 |
19,05 |
-0,15 |
-0,15 |
-0,15 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.715 |
2.795 |
- |
-24 |
-24 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.048 |
15.098 |
15.614 |
-195 |
-195 |
-195 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.763 |
2.863 |
- |
-22 |
-22 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.066 |
20.156 |
20.836 |
-59 |
-59 |
-59 |
|
Baht Thái |
THB |
744,2 |
788,54 |
812,2 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.860,54 |
7.250,54 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.856 |
88.906 |
- |
28 |
28 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-233-bang-anh-va-do-uc-giam-soc-gan-300-dong-2026323105331199.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/