Tỷ giá VietinBank hôm nay 20/1 USD, euro, bảng Anh, yên Nhật tăng giảm không đồng nhất

Khảo sát ngày 20/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận tăng giảm trái chiều giữa các ngoại tệ lớn. Trong đó, euro đag được mua vào với giá 30.084 VND/EUR và bán ra là 31.444 VND/EUR.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm 6 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.064 VND/USD và 26.386 VND/USD.

Cùng chiều giảm, tỷ giá yen Nhật hiện còn 161,7 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,2 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,2 VND/JPY cho bán ra, cùng giảm 0,18 đồng.

Tỷ giá won cũng giảm 0,04 đồng và đưa giá mua tiền mặt xuống 14,77 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,77 VND/KRW và bán ra ở 19,37 VND/KRW.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro tiếp tục tăng 65 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.084 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.134 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.444 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 91 đồng cho cả mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 34.817 VND/GBP, 34.917 VND/GBP và 35.777 VND/GBP.

Với mức tăng 80 đồng, giá mua tiền mặt đô Úc hiện là 17.289 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.339 VND/AUD và bán ra ở 18.039 VND/AUD.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.064

26.064

26.386

-6

-6

-2

Euro

EUR

30.084

30.134

31.444

65

65

65

yen Nhật

JPY

161,7

162,2

171,2

-0,18

-0,18

-0,18

Bảng Anh

GBP

34.817

34.917

35.777

91

91

91

Dollar Australia

AUD

17.289

17.339

18.039

80

80

80

Dollar Canada

CAD

18.489

18.689

19.239

42

42

42

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.484

32.739

33.439

63

63

63

Nhân dân tệ

CNY

-

3.723

3.830

-

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.064

4.174

-

10

10

Dollar Hồng Kông

HKD

3.293

3.308

3.428

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,77

16,77

19,37

-0,04

-0,04

-0,04

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.580

2.660

-

5

5

Dollar New Zealand

NZD

15.021

15.071

15.587

125

125

125

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.808

2.908

-

3

3

Đô la Singapore

SGD

19.979

20.069

20.749

16

16

16

Baht Thái

THB

788,53

832,87

856,53

2

2

2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.853,74

7.243,74

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.886

88.936

-

-18

-18

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-201-usd-euro-bang-anh-yen-nhat-tang-giam-khong-dong-nhat-202612010264198.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/