Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 6 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.064 VND/USD và 26.386 VND/USD.
Cùng chiều giảm, tỷ giá yen Nhật hiện còn 161,7 VND/JPY cho mua tiền mặt, 162,2 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 171,2 VND/JPY cho bán ra, cùng giảm 0,18 đồng.
Tỷ giá won cũng giảm 0,04 đồng và đưa giá mua tiền mặt xuống 14,77 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,77 VND/KRW và bán ra ở 19,37 VND/KRW.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro tiếp tục tăng 65 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.084 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.134 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.444 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 91 đồng cho cả mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 34.817 VND/GBP, 34.917 VND/GBP và 35.777 VND/GBP.
Với mức tăng 80 đồng, giá mua tiền mặt đô Úc hiện là 17.289 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.339 VND/AUD và bán ra ở 18.039 VND/AUD.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.064 |
26.064 |
26.386 |
-6 |
-6 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.084 |
30.134 |
31.444 |
65 |
65 |
65 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,7 |
162,2 |
171,2 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.817 |
34.917 |
35.777 |
91 |
91 |
91 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.289 |
17.339 |
18.039 |
80 |
80 |
80 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.489 |
18.689 |
19.239 |
42 |
42 |
42 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.484 |
32.739 |
33.439 |
63 |
63 |
63 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.723 |
3.830 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.064 |
4.174 |
- |
10 |
10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.293 |
3.308 |
3.428 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,77 |
16,77 |
19,37 |
-0,04 |
-0,04 |
-0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.580 |
2.660 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.021 |
15.071 |
15.587 |
125 |
125 |
125 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.808 |
2.908 |
- |
3 |
3 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.979 |
20.069 |
20.749 |
16 |
16 |
16 |
|
Baht Thái |
THB |
788,53 |
832,87 |
856,53 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.853,74 |
7.243,74 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.886 |
88.936 |
- |
-18 |
-18 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-201-usd-euro-bang-anh-yen-nhat-tang-giam-khong-dong-nhat-202612010264198.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/