Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục tăng nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào, lên 26.083 VND/USD và 4 đồng ở chiều bán ra, lên 26.318 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro giảm thêm 57 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 29.762 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.812 VND/EUR và bán ra ở 31.122 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,51 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,01 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,01 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,18 đồng.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank cũng điều chỉnh giảm 38 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.654 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.754 VND/GBP và bán ra ở 35.614 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tiếp tục giảm 144 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, đồng tiền này đang được mua vào tiền mặt với giá 18.253 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.303 VND/AUD và bán ra là 19.003 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm tiếp 0,1 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt laf 14,66 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,66 VND/KRW và bán ra ở 19,26 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.083 |
26.083 |
26.318 |
8 |
8 |
4 |
|
Euro |
EUR |
29.762 |
29.812 |
31.122 |
-57 |
-57 |
-57 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,51 |
161,01 |
170,01 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.654 |
34.754 |
35.614 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.253 |
18.303 |
19.003 |
-144 |
-144 |
-144 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.824 |
19.024 |
19.574 |
-62 |
-62 |
-62 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.973 |
33.228 |
33.928 |
-170 |
-170 |
-170 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.767 |
3.874 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.020 |
4.130 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.283 |
3.298 |
3.418 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,66 |
16,66 |
19,26 |
-0,10 |
-0,10 |
-0,10 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.678 |
2.758 |
- |
-10 |
-10 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.119 |
15.169 |
15.685 |
-145 |
-145 |
-145 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.766 |
2.866 |
- |
-23 |
-23 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.105 |
20.195 |
20.875 |
-38 |
-38 |
-38 |
|
Baht Thái |
THB |
764,26 |
808,6 |
832,26 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.853,94 |
7.243,94 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.752 |
88.802 |
- |
-72 |
-72 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-133-euro-bang-anh-va-do-uc-tiep-tuc-xu-huong-giam-2026313104725788.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/