Lãi suất ngân hàng hôm nay 23/7 Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank cao nhất bao nhiêu?

Mặt bằng lãi suất ngân hàng hôm nay 23/7 duy trì trạng thái đi ngang, không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào sau chuỗi ngày ổn định trước đó. Hiện tại, HDBank vẫn giữ vị trí quán quân với mức lãi suất đặc biệt lên tới 7,6%/năm, trong khi nhóm "Big 4" Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank tiếp tục neo mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,0%/năm

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Bước sang ngày 23/7, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Tại kỳ hạn 1 tháng, ngân hàng này niêm yết mức lãi suất 2,6%/năm và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với các khoản tiền gửi trung hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất đang được duy trì đồng nhất ở 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Agribank trả lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức lãi suất ưu đãi nhất hệ thống ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp tại quầy vẫn duy trì sự ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt nhận mức lãi suất là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được Vietcombank áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất neo ở 5,9%/năm và đạt trần 6,0%/năm khi khách hàng gửi tiền kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng ghi nhận sự yên ắng với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tương tự như hình thức tại quầy, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng online cùng hưởng mức 3,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt được duy trì tại mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân vẫn được giữ nguyên trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức niêm yết là 2,4%/năm. BIDV áp dụng chung mức lãi suất 3,5%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày 23/7 tiếp tục duy trì chính sách lãi suất tiền gửi cá nhân ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. 

Khách hàng khi gửi tiết kiệm tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, VietinBank áp dụng đồng loạt mức lãi suất 3,5%/năm, bao gồm cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện là 5,9%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên được hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng. 

Ngân hàng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 6,2%/năm. Khoản tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, Sacombank niêm yết khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện cùng ở mức 4,5%/năm. Ngân hàng áp dụng mức lãi suất 6,4%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng khi khách hàng gửi tiền qua kênh này. Kỳ hạn 12 tháng online có lãi suất 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức sinh lời hấp dẫn 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy dành cho phân khúc khách hàng Priority trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,1%/năm. MB Bank niêm yết mức lãi suất 4,6%/năm cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đối với nhóm khách hàng này. Khoản gửi kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 6,2%/năm, trong khi mức lãi suất 7,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn dài 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, MB Bank áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Mass (gửi dưới 1 tỷ đồng).

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đứng ở mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng này đang trả lãi 5,7%/năm cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng chạm mốc 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private tại các kỳ hạn 1-60 tháng. Trong ngày 23/7, toàn bộ mức trả lãi tiếp tục được duy trì như phiên khảo sát trước.

Tùy nhóm khách hàng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm. Tại kỳ hạn 3 tháng, mức trả lãi nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm.

Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó nhóm Private được hưởng mức cao hơn.

Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tối đa đạt 6,4%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khung lãi suất huy động tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện dao động rộng từ 3,5%/năm đến mức cao nhất thị trường 7,6%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ngân hàng trả lãi 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 4,7%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng (loại 2) là 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 4,9%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn duy trì mức lãi suất đặc biệt 7,6%/năm dành cho các khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn phổ biến.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Ngân hàng niêm yết mức lãi suất 5,0%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,8%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Tại các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng thông thường vẫn được duy trì từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Techcombank áp dụng chung mức lãi suất 5,95%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Lãi suất đạt mức cao nhất 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank niêm yết lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng của sản phẩm này là 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 6,05%/năm. Khoản tiền gửi 12 tháng có lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng áp dụng mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Kết quả khảo sát ngày 23/7 cho thấy biểu huy động không thay đổi so với ngày 21/7.

Kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng mức 4,0%/năm. Đối với khoản gửi 3 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 4,4%/năm.

Tiền gửi 6 tháng có mức sinh lời 4,5%/năm. Nếu chọn thời hạn 9 tháng, mức lãi suất tăng lên 4,7%/năm.

Tại kỳ hạn 12 tháng, ACB tiếp tục trả lãi 5,3%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng được duy trì ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến với mức gửi dưới 200 triệu đồng, ACB niêm yết lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm 6 tháng online được hưởng lãi suất 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng có mức 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện áp dụng lãi suất 5,7%/năm, trong khi ngân hàng không niêm yết kỳ hạn 24 tháng trên biểu online này.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), khung lãi suất tại quầy cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng dao động từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt có mức lãi suất là 4,45%/năm và 4,65%/năm. VPBank áp dụng chung mức lãi suất 5,8%/năm cho tất cả các kỳ hạn từ 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng đến 24 tháng đối với phân khúc khách hàng này.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh online của VPBank niêm yết mức lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tại hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất cùng được giữ ở 5,8%/năm. Khoản gửi kỳ hạn 12 tháng có lãi suất 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn một chút ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 23/7, vị trí dẫn đầu về lãi suất huy động trên thị trường vẫn thuộc về HDBank với mức 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 kèm điều kiện). 

Xếp ngay sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa đạt 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì mức lãi suất hấp dẫn 6,9%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.

Trong khi đó, nhóm ngân hàng quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ ổn định mức lãi suất trần 6,0%/năm, chủ yếu áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-237-agribank-vietcombank-bidv-vietinbank-cao-nhat-bao-nhieu-20267231186320.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/