Lãi suất ngân hàng hôm nay 12/5, Agribank, Vietcombank, MB Bank và BIDV cao nhất bao nhiêu?

Khảo sát lãi suất ngân hàng hôm nay 12/5 đồng loạt tại nhiều nhà băng, trong đó HDBank dẫn đầu thị trường với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm điều kiện đặc biệt. Ở nhóm tiền gửi phổ thông, MB Bank và Sacombank cùng niêm yết mức cao nhất 7,2%/năm trên kênh online, trong khi Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ trần lãi suất quanh 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong sáng nay cho thấy khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân vẫn được duy trì ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, nhà băng này áp dụng mức lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với các khoản tiết kiệm 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất niêm yết chung là 4,0%/năm. Khách hàng gửi tiền dài hạn tại kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ mức cao nhất tại ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp tại quầy tiếp tục đi ngang, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Chi tiết biểu phí cho thấy, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền số của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Các mức lãi suất cụ thể cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, 3 tháng là 2,4%/năm, 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo ở mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất tiền gửi vẫn duy trì sự ổn định trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục nhận mức lãi suất đồng nhất là 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, BIDV niêm yết lãi suất kỳ hạn 12 tháng tại mốc 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo giữ nguyên biểu lãi suất huy động hiện hành, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho khách hàng cá nhân gửi từ 1 tháng trở lên.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng cùng được hưởng chung mức lãi suất 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi mức ưu đãi nhất 6,0%/năm tiếp tục được dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) không có sự thay đổi, hiện vẫn dao động trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Nhà băng này niêm yết lãi suất 4,75%/năm cho cả hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo tại mốc 6,3%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, Sacombank áp dụng mức lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất tại quầy là 6,8%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn duy trì khung lãi suất mới sau đợt điều chỉnh trước đó, dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng cùng hưởng lãi suất 6,7%/năm. Đặc biệt, lãi suất kỳ hạn 12 tháng neo ở mức cao 6,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu tại ngân hàng này với 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,70%

6,64%

6,61%

7 tháng

6,70%

 

6,59%

8 tháng

6,70%

 

6,57%

9 tháng

6,70%

6,59%

6,55%

10 tháng

6,70%

 

6,54%

11 tháng

6,70%

 

6,52%

12 tháng

6,90%

6,73%

6,69%

13 tháng

6,90%

 

6,67%

15 tháng

6,90%

6,67%

6,64%

18 tháng

6,90%

6,62%

6,58%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất dành cho nhóm khách hàng Priority vẫn được giữ nguyên trong khung từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 – 60 tháng.

Chi tiết tại các kỳ hạn chính: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 4,6%/năm. Với tiền gửi dài hạn, MB Bank niêm yết 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mốc 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Phân khúc khách hàng Mass gửi tiền trên ứng dụng của MB Bank cũng ghi nhận sự đi ngang với khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng dưới 1 tỷ đồng nhận lãi suất 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện neo tại mốc 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn là điểm nhấn với lãi suất 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất tiền gửi số của MB Bank cũng đi ngang. Mức cao nhất tiếp tục được ghi nhận ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng duy trì quanh mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Số liệu từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cho thấy biểu lãi suất tại quầy vẫn đứng yên, với mức cao nhất thị trường là 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1.

Ở các kỳ hạn thông thường, HDBank áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm cho 1 tháng và 3,6%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng hưởng lãi 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), lãi suất là 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến tại HDBank, khung lãi suất vẫn ổn định từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết ở mức 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Các kỳ hạn dài như 12 tháng đạt 5,3%/năm và 24 tháng giữ mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Cập nhật từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) cho thấy biểu lãi suất tiết kiệm thường tiếp tục duy trì trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm, trong khi cả 6 tháng và 9 tháng đều nhận lãi suất 5,95%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng được hưởng 6,15%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mốc 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy của Techcombank, lãi suất vẫn ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Theo đó, kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng nhận 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đang hưởng 6,25%/năm, và kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), khung lãi suất huy động tại quầy tiếp tục trạng thái đi ngang từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Nhà băng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm và 3 tháng là 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, ACB áp dụng mức 4,5%/năm cho 6 tháng và 4,7%/năm cho 9 tháng. Tại các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng duy trì ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo tại 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của ACB cho khoản gửi dưới 200 triệu đồng vẫn dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết lần lượt là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Mức cao nhất cho kỳ hạn 12 tháng trên kênh online vẫn đứng tại 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Hệ thống Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo tại 6,1%/năm và 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến của VPBank, khung lãi suất không đổi, dao động từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi 4,45%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 5,9%/năm. Tại các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 6,1%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 12/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn giữ vững vị thế quán quân với lãi suất 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm điều kiện đặc biệt. Ở phân khúc tiền gửi phổ thông, MB Bank và Sacombank dẫn đầu với mức 7,2%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng trực tuyến. Trong khi đó, nhóm Big 4 (Vietcombank, Agribank, BIDV, VietinBank) tiếp tục duy trì mặt bằng thấp nhất, không vượt ngưỡng 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-125-agribank-vietcombank-mb-bank-va-bidv-cao-nhat-bao-nhieu-2026512112210246.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/