|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Israel tháng 6/2020: Tiếp tục xuất siêu

19:33 | 11/08/2020
Chia sẻ
Việt Nam xuất khẩu sang Israel gần 86,7 triệu USD. Trong khi đó, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa các loại từ nước bạn đạt hơn 58,5 triệu USD. Qua đó, đưa cán cân thương mại thặng dư 28,1 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Israel tháng 6/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: freepik)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 6/2020, Việt Nam xuất khẩu sang Israel gần 86,7 triệu USD. 

Nâng tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa hai nước lên 145,2 triệu USD. 

Trong khi đó, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ Israel đạt hơn 58,5 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 28,1 triệu USD.

Nửa đầu năm 2020, tổng kim ngạch hai chiều đạt 791 triệu USD. Việt Nam nhập siêu từ Israel gần 70 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Israel tháng 6/2020: Duy trì xuất siêu - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là điện thoại các loại và linh kiện, kim ngạch đạt 30,1 triệu USD.

Bên cạnh đó, còn một số nhóm hàng xuất khẩu khác như: hạt điều, hàng thủy sảngiày dép các loại,...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Israel tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 6/2020Lũy kế 6 tháng/2020
Lượng

 (Tấn)

Trị giá

 (USD)

Lượng 

 (Tấn)

Trị giá

 (USD)

Tổng86.665.775 360.710.981
Hàng hóa khác 39.151.623 96.302.396
Điện thoại các loại và linh kiện 30.130.373 179.762.994
Hạt điều7384.733.1743.22422.153.939
Hàng thủy sản 4.438.061 22.355.740
Giày dép các loại 4.213.038 17.267.423
Hàng dệt, may 2.719.308 12.564.570
Cà phê4281.280.1964.45610.303.919

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng nhập khẩu chính của nước ta từ thị trường này, chiếm tới 88% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa các loại trong tháng 6.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Israel tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 6/2020Lũy kế 6 tháng/2020
Lượng 

(Tấn)

Trị giá 

(USD)

Lượng

 (Tấn)

Trị giá

 (USD)

Tổng58.520.623 430.290.236
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 51.670.130 359.229.202
Hàng hóa khác 3.357.075 17.884.040
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 2.702.143 21.027.546
Hàng rau quả 500.335 1.606.694
Phân bón các loại426290.940103.00630.542.754

Phùng Nguyệt