|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Algeria tháng 5/2020: Kim ngạch hai chiều hơn 362 triệu USD

14:51 | 20/06/2020
Chia sẻ
Nhập khẩu hàng hóa từ Algeria đạt gần 54,3 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 159,2 triệu USD.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Algeria tháng 5/2020: Kim ngạch hai chiều hơn 362 triệu USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: chg)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 5/2020, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Algeria hơn 308,5 triệu USD.

Nhập khẩu hàng hóa từ nước bạn đạt gần 54,3 triệu USD; giúp cán cân thương mại thặng dư 159,2 triệu USD.

Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang Algeria đạt 181,03 triệu USD, nhập khẩu đạt 59,96 triệu USD. Qua đó, giúp cán cân thương mại thặng dư 254,2 triệu USD.

Tính chung 5 tháng đầu năm nay, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hơn 2,1 tỉ USD, trong đó nhập khẩu 280,9 triệu USD và xuất khẩu 1,8 tỉ USD hàng hóa.

Việt Nam xuất siêu sang Algeria, kim ngạch xuất khẩu lớn gấp 6,5 lần so với kim ngạch nhập khẩu.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Algeria tháng 5/2020: Kim ngạch hai chiều hơn 362 triệu USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Một số mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Algeria như điện thoại các loại và linh kiện, giày dép các loại, máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác, hàng dệt, may, hàng thủy sản, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện,...

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Algeria tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng308.539.379 1.833.793.244
Điện thoại các loại và linh kiện 60.901.639 557.520.008
Giày dép các loại 41.408.641 211.809.977
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 35.676.672 197.470.559
Hàng dệt, may 30.344.325 201.511.209
Hàng thủy sản 29.002.858 108.520.343
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 21.788.141 89.079.631
Hàng hóa khác 15.803.920 73.604.782
Sắt thép các loại20.69514.158.23030.83620.980.406
Gỗ và sản phẩm gỗ 9.668.522 82.453.972
Sản phẩm từ chất dẻo 8.960.624 40.926.317
Hạt điều1.0626.230.2305.84135.390.064
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 5.506.768 34.099.039
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 4.750.365 24.036.982
Phương tiện vận tải và phụ tùng 4.478.882 29.839.862
Cà phê2.4593.966.55016.31727.074.518
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 2.373.665 10.309.585
Kim loại thường khác và sản phẩm 1.879.996 11.924.759
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.871.455 7.889.732
Hạt tiêu
6101.726.7142.4717.206.742
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.719.068 9.490.236
Sản phẩm từ cao su 1.376.993 7.949.323
Sản phẩm từ sắt thép 1.279.916 10.963.688
Sản phẩm gốm, sứ 1.081.030 9.035.048
Dây điện và dây cáp điện 926.082 11.313.326
Hàng rau quả 702.026 3.933.441
Xơ, sợi dệt các loại598571.8475.3885.110.697
Giấy và các sản phẩm từ giấy 141.188 2.293.128
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 121.668 1.105.465
Cao su81121.363629950.405

Việt Nam chủ yếu nhập khẩu từ Algeria một số mặt hàng, có kim ngạch trên 2 triệu USD là máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, dược phẩm, sản phẩm hóa chất, ô tô nguyên chiếc các loại.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Algeria tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng54.296.944 280.909.638
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 20.037.438 98.721.380
Hàng hóa khác 8.295.494 52.800.402
Dược phẩm 6.793.691 30.846.705
Sản phẩm hóa chất 4.177.539 18.799.281
Ô tô nguyên chiếc các loại392.077.39511310.050.059
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 1.512.113 8.049.362
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1.486.008 8.669.354
Hàng thủy sản 1.470.606 6.823.072
Vải các loại 1.424.294 3.187.664
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 1.336.647 4.593.369
Chất dẻo nguyên liệu4491.167.0402.0215.539.815
Sản phẩm từ sắt thép 1.003.379 5.957.046
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 838.111 5.066.086
Sản phẩm từ chất dẻo 780.467 6.814.738
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 427.156 7.031.573
Sản phẩm từ cao su 417.219 1.691.189
Hóa chất 333.511 1.777.110
Nguyên phụ liệu dược phẩm 266.465 1.831.509
Cao su63156.560310665.167
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 127.813 510.804
Sắt thép các loại2694.040322305.248
Kim loại thường khác1673.959288823.830
Nguyên phụ liệu thuốc lá   86.323
Điện thoại các loại và linh kiện   268.552

Phùng Nguyệt