Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục giảm 18 đồng cho cả hai chiều mua - bán; lần lượt còn 25.750 VND/USD và 26.130 VND/USD.
Đồng thời, tỷ giá euro cũng rớt mạnh 118 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.083 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.133 VND/EUR và bán ra là 31.443 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,89 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,39 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,39 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 0,78 đồng.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng tuột đốc 228 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện giá mua tiền mặt là 34.908 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.008 VND/GBP và bán ra là 35.868 VND/GBP.
Với mức giảm 156 đồng, tỷ giá đô Úc mua tiền mặt hiện còn 17.717 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.767 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.467 VND/AUD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won niêm yết giá mua tiền mặt là 14,72 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,72 VND/KRW và bán ra là 19,32 VND/KRW; cùng giảm 0,16 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.750 |
25.750 |
26.130 |
-18 |
-18 |
-18 |
|
Euro |
EUR |
30.083 |
30.133 |
31.443 |
-116 |
-116 |
-116 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,89 |
161,39 |
170,39 |
-0,78 |
-0,78 |
-0,78 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.908 |
35.008 |
35.868 |
-228 |
-228 |
-228 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.717 |
17.767 |
18.467 |
-156 |
-156 |
-156 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.504 |
18.704 |
19.254 |
-74 |
-74 |
-74 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.906 |
33.161 |
33.861 |
-114 |
-114 |
-114 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.686 |
3.793 |
- |
-8 |
-8 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.065 |
4.175 |
- |
-15 |
-15 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.248 |
3.263 |
3.383 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,72 |
16,72 |
19,32 |
-0,16 |
-0,16 |
-0,16 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.642 |
2.722 |
- |
-24 |
-24 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.265 |
15.315 |
15.831 |
-153 |
-153 |
-153 |
|
Krona Thụy Điển v |
SEK |
- |
2.837 |
2.937 |
- |
-36 |
-36 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.913 |
20.003 |
20.683 |
-75 |
-75 |
-75 |
|
Baht Thái |
THB |
762 |
806,34 |
830 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.770 |
7.160 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.955 |
88.005 |
- |
-61 |
-61 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-52-bang-anh-lao-doc-hon-200-dong-usd-cung-chieu-giam-202625104219590.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/