Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đảo chiều giảm 7 đồng khi mua vào nhưng tăng 2 đồng khi bán ra; tương ứng 26.142 VND/USD và 26.368 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro cũng giảm nhẹ 9 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt giảm còn 30.340 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.390 VND/EUR và bán ra ở 31.700 VND/EUR.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật đồng loạt giảm 0,16 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt còn 160,52 VND/JPY, 161,02 VND/JPY và 170,02 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng giảm xuống 35.153 VND/GBP (mua tiền mặt), 35.253 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 36.113 VND/GBP (bán ra); cùng giảm 36 đồng.
Với mức giảm 51 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.511 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.561 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.261 VND/AUD cho bán ra.
Tương tự, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,04 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,84 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,84 VND/KRW và bán ra ở 19,44 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.142 |
26.142 |
26.368 |
-7 |
-7 |
2 |
|
Euro |
EUR |
30.340 |
30.390 |
31.700 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,52 |
161,02 |
170,02 |
-0,16 |
-0,16 |
-0,16 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.153 |
35.253 |
36.113 |
-36 |
-36 |
-36 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.511 |
18.561 |
19.261 |
-51 |
-51 |
-51 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.800 |
19.000 |
19.550 |
-70 |
-70 |
-70 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.934 |
33.189 |
33.889 |
-100 |
-100 |
-100 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.802 |
3.909 |
- |
-5 |
-5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.097 |
4.207 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,84 |
16,84 |
19,44 |
-0,04 |
-0,04 |
-0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.794 |
2.874 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.188 |
15.238 |
15.754 |
-101 |
-101 |
-101 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.796 |
2.896 |
- |
-8 |
-8 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.180 |
20.270 |
20.950 |
-33 |
-33 |
-33 |
|
Baht Thái |
THB |
754,79 |
799,13 |
822,79 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.873,23 |
7.263,23 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.973,00 |
89.023,00 |
- |
-22 |
-22 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-294-euro-bang-anh-yen-nhat-va-do-uc-dao-chieu-giam-nhe-2026429102758889.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/