Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.147 VND/USD và 26.359 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 0,19 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,41 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,91 VND/JPY và bán ra chốt ở 170,91 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh giảm nhẹ 4 đồng ở hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt là 34.874 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.974 VND/GBP và bán ra ở 35.834 VND/GBP.
Trong khi đó, tỷ giá euro tăng thêm 39 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.074 VND/EUR, 30.124 VND/EUR và 31.434 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won đang được mua tiền mặt với giá 14,59 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,59 VND/KRW và bán ra ở 19,19 VND/KRW; cùng tăng 0,04 đồng.
Song song đó, tỷ giá đô Úc nhích thêm 5 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 18.020 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.070 VND/AUD và bán ra ở 18.770 VND/AUD.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.147 |
26.147 |
26.359 |
-8 |
-8 |
-5 |
|
Euro |
EUR |
30.074 |
30.124 |
31.434 |
39 |
39 |
39 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,41 |
161,91 |
170,91 |
-0,19 |
-0,19 |
-0,19 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.874 |
34.974 |
35.834 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.020 |
18.070 |
18.770 |
5 |
5 |
5 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.679 |
18.879 |
19.429 |
-35 |
-35 |
-35 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.922 |
33.177 |
33.877 |
-51 |
-51 |
-51 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.773 |
3.880 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.062 |
4.172 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.291 |
3.306 |
3.426 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,59 |
16,59 |
19,19 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.683 |
2.763 |
- |
14 |
14 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.096 |
15.146 |
15.662 |
-36 |
-36 |
-36 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.780 |
2.880 |
- |
13 |
13 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.153 |
20.243 |
20.923 |
-16 |
-16 |
-16 |
|
Baht Thái |
THB |
751,48 |
796 |
819 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,62 |
7.258,62 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.931 |
88.981 |
- |
-28 |
-28 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Nguồn: VietinBank)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-253-usd-euro-va-bang-anh-tang-giam-trai-chieu-2026325102050887.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/