Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/4 euro, bảng Anh tiếp đà giảm, USD đảo chiều tăng nhẹ

Khảo sát ngày 23/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục xu hướng giảm. Trong đó, tỷ giá euro giảm còn 30.298 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.658 VND/EUR cho mua chuyển khoản.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 5 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua vào hiện là 26.129 VND/USD và bán ra ở 26.360 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp đà giảm 18 đồng ở chiều mua vào và 118 đồng ở chiều bán ra. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt còn 30.298 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.348 VND/EUR và bán ra là 31.658 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yên Nhật cũng giảm còn 160,53 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,03 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,03 VND/JPY (bán ra); giảm 0,26 đồng ở chiều mua vào và 0,76 đồng ở chiều bán ra.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 58 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 35.068 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.168 và bán ra chốt ở 36.028 VND/GBP.

Tỷ giá đô Úc cũng giảm thêm 33 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 18.462 VND/AUD, mua  chuyển khoản còn 18.512 VND/AUD và bán ra ở 19.212 VND/AUD.

Với tỷ giá won, VietinBank cũng giảm 0,07 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,75 VND/KRW, 16,75 VND/KRW và 19,35 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.129

26.129

26.360

5

5

5

Euro

EUR

30.298

30.348

31.658

-18

-18

-118

yen Nhật

JPY

160,53

161,03

170,03

-0,26

-0,26

-0,76

Bảng Anh

GBP

35.068

35.168

36.028

-58

-58

-58

Dollar Australia

AUD

18.462

18.512

19.212

-33

-33

-33

Dollar Canada

CAD

18.806

19.006

19.556

-15

-15

-15

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.061

33.316

34.016

-208

-208

-208

Nhân dân tệ

CNY

-

3.803

3.910

-

-5

-5

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.091

4.201

-

-16

-16

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,75

16,75

19,35

-0,07

-0,07

-0,07

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,3

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.797

2.877

-

7

7

Dollar New Zealand

NZD

15.257

15.307

15.823

-37

-37

-37

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.804

2.904

-

-20

-20

Đô la Singapore

SGD

20.167

20.257

20.937

-58

-58

-58

Baht Thái

THB

759,61

803,95

827,61

-5

-5

-5

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.869,91

7.259,91

-

1

1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.915

88.965

-

-11

-11

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-234-euro-bang-anh-tiep-da-giam-usd-dao-chieu-tang-nhe-2026423103111993.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/