Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 2 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 14 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.115 VND/USD và 26.339 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng mạnh 213 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 29.931 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.981 VND/EUR và bán ra ở 31.291 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng bật tăng 1,41 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 161,73 VND/JPY, 162,23 VND/JPY và 171,23 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng vụt tăng 325 ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, tỷ giá mua vào là 34.854 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.954 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.814 VND/GBP.
Với mức tăng 114 đồng, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 18.305 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.355 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.055 VND/AUD cho bán ra.
Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,04 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,6 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,6 VND/KRW và 19,2 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.115 |
26.115 |
26.339 |
-2 |
-2 |
14 |
|
Euro |
EUR |
29.931 |
29.981 |
31.291 |
213 |
213 |
213 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,73 |
162,23 |
171,23 |
1,41 |
1,41 |
1,41 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.854 |
34.954 |
35.814 |
325 |
325 |
325 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.305 |
18.355 |
19.055 |
114 |
114 |
114 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.722 |
18.922 |
19.472 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.902 |
33.157 |
33.857 |
114 |
114 |
114 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.768 |
3.875 |
- |
3 |
3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.043 |
4.153 |
- |
29 |
29 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.284 |
3.299 |
3.419 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,6 |
16,6 |
19,2 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.739 |
2.819 |
- |
22 |
22 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.243 |
15.293 |
15.809 |
182 |
182 |
182 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.785 |
2.885 |
- |
28 |
28 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.125 |
20.215 |
20.895 |
46 |
46 |
46 |
|
Baht Thái |
THB |
753,47 |
797,81 |
821,47 |
3 |
3 |
3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.859,11 |
7.249,11 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.828 |
88.878 |
- |
-5 |
-5 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-203-bang-anh-leo-hon-300-dong-euro-tang-tren-200-dong-2026320104253718.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/