Tỷ giá VietinBank hôm nay 10/4, USD, euro và bảng Anh phục hồi trở lại

Khảo sát ngày 10/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá USD đang giao dịch ở 26.132 VND/USD (mua vào) và 26.360 VND/USD (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng ở chiều bán ra tương ứng 26.132 VND/USD và 26.360 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro cũng quay đầu tăng 76 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 30.284 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.334 VND/EUR và bán ra là 31.644 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh tăng 85 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.910 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.010 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.870 VND/GBP.

Cùng mức tăng 85 đồng, tỷ giá đô Úc đang được niêm yết giá mua tiền mặt là 18.264 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.314 VND/AUD và bán ra ở 19.014 VND/AUD.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật vật tiếp đà giảm 0,4 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 160,95 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161,45 VND/JPY và bán ra ở 170,45 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won đang niêm yết giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt là 14,79 VND/KRW, 16,79 VND/KRW và 19,39 VND/KRW; cùng giảm 0,02 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.132

26.132

26.360

8

8

3

Euro

EUR

30.284

30.334

31.644

76

76

76

yen Nhật

JPY

160,95

161,45

170,45

-0,40

-0,40

-0,40

Bảng Anh

GBP

34.910

35.010

35.870

85

85

85

Dollar Australia

AUD

18.264

18.314

19.014

85

85

85

Dollar Canada

CAD

18.598

18.798

19.348

41

41

41

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.847

33.102

33.802

25

25

25

Nhân dân tệ

CNY

-

3.804

3.911

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.090

4.200

-

11

11

Dollar Hồng Kông

HKD

3.286

3.301

3.421

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,79

16,79

19,39

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.743

2.823

-

25

25

Dollar New Zealand

NZD

15.146

15.196

15.712

43

43

43

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.788

2.888

-

10

10

Đô la Singapore

SGD

20.219

20.309

20.989

15

15

15

Baht Thái

THB

765,64

809,98

833,64

-2

-2

-2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.866,50

7.256,50

-

2

2

Dinar Kuwait

KWD

-

83.910

88.960

-

24

24

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-104-usd-euro-va-bang-anh-phuc-hoi-tro-lai-2026410103059202.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/