Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 24/7 tại 10 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 8 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó tại chiều bán ra có 8 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào yên Nhật (JPY) cao nhất là 213,06 VND/JPY. Bán yên Nhật (JPY) giá thấp nhất là Ngân hàng Đông Á ở mức 218,00 VND/JPY.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay(24/07/2020) | Tỷ giá JPY hôm qua(23/07/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 210,32 | 212,44 | 220,37 | 209,00 | 211,11 | 218,99 |
ACB | 215,07 | 216,15 | 219,05 | 213,83 | 214,90 | 217,79 |
Techcombank | 212,81 | 212,90 | 221,92 | 212,81 | 212,90 | 221,92 |
Vietinbank | 214,61 | 215,11 | 223,11 | 213,28 | 213,78 | 221,78 |
BIDV | 211,91 | 213,18 | 220,44 | 210,68 | 211,95 | 219,16 |
DAB | 211,00 | 216,00 | 218,00 | 210,00 | 215,00 | 217,00 |
VIB | 214,00 | 216,00 | 219,00 | 212,00 | 214,00 | 217,00 |
SCB | 215,90 | 216,50 | 219,80 | 214,70 | 215,30 | 218,40 |
STB | 214,00 | 214,00 | 220,00 | 213,00 | 215,00 | 218,00 |
NCB | 213,06 | 214,26 | 218,76 | 213,06 | 214,26 | 218,76 |
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 11 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 9 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 9 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Eximbank có giá mua đô la Úc (AUD) cao nhất là 16.342 VND/AUD, đồng thời nhà băng này cũng có giá bán đô la Úc (AUD) thấp nhất với 16.391 VND/AUD.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay(24/07/2020) | Tỷ giá AUD hôm qua(23/07/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16.082,57 | 16.245,02 | 16.754,24 | 16.120,98 | 16.283,82 | 16.794,26 |
ACB | 16.263,00 | 16.370,00 | 16.623,00 | 16.327,00 | 16.434,00 | 16.688,00 |
Techcombank | 16.125,00 | 16.344,00 | 16.944,00 | 16.125,00 | 16.344,00 | 16.944,00 |
Vietinbank | 16.246,00 | 16.376,00 | 16.846,00 | 16.336,00 | 16.466,00 | 16.936,00 |
BIDV | 16.185,00 | 16.282,00 | 16.744,00 | 16.260,00 | 16.358,00 | 16.812,00 |
DAB | 16.320,00 | 16.380,00 | 16.610,00 | 16.410,00 | 16.480,00 | 16.710,00 |
VIB | 16.165,00 | 16.312,00 | 16.775,00 | 16.204,00 | 16.351,00 | 16.815,00 |
SCB | 16.330,00 | 16.380,00 | 16.740,00 | 16.370,00 | 16.420,00 | 16.780,00 |
STB | 16.295,00 | 16.395,00 | 16.800,00 | 16.369,00 | 16.469,00 | 16.871,00 |
EIB | 16.342,00 | 0,00 | 16.391,00 | 16.434,00 | 0,00 | 16.483,00 |
NCB | 16.261,00 | 16.351,00 | 16.755,00 | 16.261,00 | 16.351,00 | 16.755,00 |
Khảo sát tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay, tại chiều mua vào có 6 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 6 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 29.373 VND/GBP, đồng thời cũng có giá bán ra thấp nhất là 29.682 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay(24/07/2020) | Tỷ giá GBP hôm qua(23/07/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 28.823,45 | 29.114,60 | 30.027,24 | 28.755,67 | 29.046,13 | 29.956,62 |
ACB | 0,00 | 29.360,00 | 0,00 | 0,00 | 29.325,00 | 0,00 |
Techcombank | 28.933,00 | 29.144,00 | 30.047,00 | 28.933,00 | 29.144,00 | 30.047,00 |
Vietinbank | 29.193,00 | 29.413,00 | 29.833,00 | 29.083,00 | 29.303,00 | 29.723,00 |
BIDV | 29.055,00 | 29.231,00 | 29.719,00 | 29.035,00 | 29.210,00 | 29.698,00 |
DAB | 29.240,00 | 29.360,00 | 29.750,00 | 29.240,00 | 29.360,00 | 29.760,00 |
VIB | 29.101,00 | 29.365,00 | 29.812,00 | 29.025,00 | 29.289,00 | 29.735,00 |
SCB | 29.330,00 | 29.450,00 | 29.820,00 | 29.260,00 | 29.380,00 | 29.750,00 |
STB | 29.373,00 | 29.473,00 | 29.682,00 | 29.276,00 | 29.376,00 | 29.583,00 |
NCB | 29.098,00 | 29.218,00 | 29.821,00 | 29.098,00 | 29.218,00 | 29.821,00 |
Khảo sát tại 7 ngân hàng Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 3 ngân hàng giảm giá, 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua và 3 ngân hàng không giao dịch KRW chiều mua vào. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Ngân hàng Quốc Dân có giá mua vào won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,83 VND/KRW. Bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất là Sacombank với giá 20,00 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay(24/07/2020) | Tỷ giá KRW hôm qua(23/07/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16,71 | 18,57 | 20,35 | 16,72 | 18,58 | 20,36 |
Techcombank | 0,00 | 0,00 | 22,00 | 0,00 | 0,00 | 22,00 |
Vietinbank | 17,53 | 18,33 | 21,13 | 17,58 | 18,38 | 21,18 |
BIDV | 17,33 | 19,15 | 20,22 | 17,37 | 0,00 | 21,13 |
SCB | 0,00 | 19,1 | 21,1 | 0,00 | 19,20 | 21,1 |
STB | 0,00 | 18,00 | 20,00 | 0,00 | 18,00 | 20,00 |
NCB | 17,83 | 18,43 | 20,35 | 17,83 | 18,43 | 20,35 |
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giảm giá mua so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank mua vào nhân dân tệ (CNY) ở mức cao nhất với 3.242 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá 3.340 VND/CNY.
Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay(24/07/2020) | Tỷ giá CNY hôm qua(23/07/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 3.242,88 | 3.275,64 | 3.378,83 | 3245,01 | 3.277,79 | 3381,05 |
Techcombank | 0,00 | 3.254,00 | 3.384,00 | 0,00 | 3.254,00 | 3.384,00 |
Vietinbank | 0,00 | 3.280,00 | 3.340,00 | 0,00 | 3.283,00 | 3.343,00 |
BIDV | 0,00 | 3.264,00 | 3.356,00 | 0,00 | 3.267,00 | 3.359,00 |
STB | 0,00 | 3.238,00 | 3.410,00 | 0,00 | 3.243,00 | 3.415,00 |
Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:
Tỷ giá USD giao dịch trong khoảng từ 23.088 - 23.251 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch trong khoảng từ 26.529 - 27.316 VND/USD.
Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 672,06 - 756,53 VND/THB.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.480 - 16.919 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.238 - 16.726 VND/CAD.
(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-ngay-24-7-vietcombank-tang-gia-bang-anh-euro-giam-gia-nhan-dan-te-do-la-uc-20200724095841013.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/