Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 1/12, tại chiều mua vào có 8 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 8 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Ngân hàng SCB vẫn tiếp tục có giá mua vào yên Nhật (JPY) cao nhất là 219.40 VND/JPY. Bán Yên Nhật (JPY) thấp nhất là Ngân hàng Eximbank ở mức 222 VND/JPY.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay(01/12/2020) | Tỷ giá JPY hôm qua(30/11/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 214,48 | 216,65 | 225,65 | 215,25 | 217,42 | 226,46 |
Agribank | 218,23 | 219,61 | 224,33 | 219,23 | 220,61 | 225,37 |
ACB | 219,31 | 220,41 | 223,47 | 220,08 | 221,18 | 224,44 |
Techcombank | 218,00 | 218,22 | 227,25 | 218,30 | 218,53 | 227,56 |
Vietinbank | 215,74 | 216,24 | 224,74 | 216,12 | 216,62 | 225,12 |
BIDV | 216,04 | 217,35 | 224,74 | 216,97 | 218,28 | 225,71 |
VPB | 217,03 | 218,63 | 224,26 | 217,03 | 218,63 | 224,26 |
DAB | 216,00 | 220,00 | 223,00 | 216,00 | 220,00 | 223,00 |
VIB | 218,00 | 220,00 | 223,00 | 219,00 | 221,00 | 224,00 |
SCB | 219,40 | 220,10 | 223,70 | 219,40 | 220,10 | 223,70 |
STB | 219,00 | 220,00 | 224,00 | 219,00 | 221,00 | 224,00 |
EIB | 218,00 | 219,00 | 222,00 | 218,00 | 219,00 | 222,00 |
HSBC | 217,00 | 220,00 | 226,00 | 217,00 | 220,00 | 226,00 |
NCB | 218,31 | 219,51 | 224,35 | 219,32 | 220,52 | 225,34 |
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 14 ngân hàng trong nước, tại chiều mua vào có 10 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 10 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Hôm nay Ngân hàng Đông Á có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.850 VND/AUD. Trong khi đó Ngân hàng Eximbank có giá bán AUD thấp nhất là 17.031 VND/AUD.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay(01/12/2020) | Tỷ giá AUD hôm qua(30/11/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16.593,87 | 16.761,49 | 17.286,93 | 16.650,26 | 16.818,45 | 17.345,67 |
Agribank | 16.684,00 | 16.751,00 | 17.292,00 | 16.795,00 | 16.863,00 | 17.405,00 |
ACB | 16.790,00 | 16.900,00 | 17.168,00 | 16.884,00 | 16.994,00 | 17.279,00 |
Techcombank | 16.550,00 | 16.777,00 | 17.379,00 | 16.599,00 | 16.827,00 | 17.429,00 |
Vietinbank | 16.766,00 | 16.896,00 | 17.366,00 | 16.831,00 | 16.961,00 | 17.431,00 |
BIDV | 16.699,00 | 16.800,00 | 17.269,00 | 16.770,00 | 16.871,00 | 17.342,00 |
VPB | 16.572,00 | 16.687,00 | 17.314,00 | 16.572,00 | 16.687,00 | 17.314,00 |
DAB | 16.850,00 | 16.920,00 | 17.150,00 | 16.890,00 | 16.960,00 | 17.200,00 |
VIB | 16.683,00 | 16.835,00 | 17.277,00 | 16.773,00 | 16.925,00 | 17.369,00 |
SCB | 16.820,00 | 16.870,00 | 17.270,00 | 16.820,00 | 16.870,00 | 17.270,00 |
STB | 16.816,00 | 16.916,00 | 17.322,00 | 16.878,00 | 16.978,00 | 17.381,00 |
EIB | 16.719,00 | 16.769,00 | 17.031,00 | 16.719,00 | 16.769,00 | 17.031,00 |
HSBC | 16.719,00 | 16.849,00 | 17.446,00 | 16.719,00 | 16.849,00 | 17.446,00 |
NCB | 16.759,00 | 16.849,00 | 17.276,00 | 16.803,00 | 16.893,00 | 17.320,00 |
Hôm nay, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 14 ngân hàng trong nước, tại chiều mua vào có 6 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 6 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua.
Ngân hàng Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.671 VND/GBP. Đồng thời Sacombank cũng có giá bán ra thấp nhất là 30.980 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay(01/12/2020) | Tỷ giá GBP hôm qua(30/11/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 30.097,68 | 30.401,70 | 31.354,73 | 30.104,45 | 30.408,54 | 31.361,78 |
Agribank | 30.421,00 | 30.605,00 | 31.166,00 | 30.415,00 | 30.599,00 | 31.159,00 |
ACB | 0,00 | 30.674,00 | 0,00 | 0,00 | 30.660,00 | 0,00 |
Techcombank | 30.239,00 | 30.472,00 | 31.374,00 | 30.219,00 | 30.452,00 | 31.356,00 |
Vietinbank | 30.484,00 | 30.534,00 | 31.494,00 | 30.469,00 | 30.519,00 | 31.479,00 |
BIDV | 30.239,00 | 30.421,00 | 31.119,00 | 30.263,00 | 30.446,00 | 31.142,00 |
VPB | 30.283,00 | 30.518,00 | 31.202,00 | 30.283,00 | 30.518,00 | 31.202,00 |
DAB | 30.550,00 | 30.670,00 | 31.090,00 | 30.520,00 | 30.650,00 | 31.060,00 |
VIB | 30.373,00 | 30.649,00 | 31.116,00 | 30.357,00 | 30.633,00 | 31.099,00 |
SCB | 30.580,00 | 30.700,00 | 31.190,00 | 30.580,00 | 30.700,00 | 31.190,00 |
STB | 30.671,00 | 30.771,00 | 30.980,00 | 30.642,00 | 30.742,00 | 30.947,00 |
EIB | 30.505,00 | 30.597,00 | 31.075,00 | 30.505,00 | 30.597,00 | 31.075,00 |
HSBC | 30.118,00 | 30.415,00 | 31.365,00 | 30.118,00 | 30.415,00 | 31.365,00 |
NCB | 30.387,00 | 30.507,00 | 31.156,00 | 30.428,00 | 30.548,00 | 31.191,00 |
Khảo sát tại 7 ngân hàng Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá so với hôm qua và 4 ngân hàng không mua vào KRW. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 4 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 19,36 VND/KRW. Trong khi đó BIDV có giá bán won thấp nhất là 21.87 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay(01/12/2020) | Tỷ giá KRW hôm qua(30/11/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 18,09 | 20,1 | 22,02 | 18,08 | 20,08 | 22,01 |
Agribank | 0,00 | 19,93 | 21,97 | 0,00 | 19,99 | 22,04 |
Techcombank | 0,00 | 0,00 | 24,00 | 0,00 | 0,00 | 24,00 |
Vietinbank | 19,08 | 19,88 | 22,68 | 19,09 | 19,89 | 22,69 |
BIDV | 18,76 | 20,72 | 21,87 | 18,77 | 0,00 | 22,83 |
SCB | 0,00 | 20,70 | 23,00 | 0,00 | 20,70 | 23,00 |
STB | 0,00 | 20,00 | 22,00 | 0,00 | 20,00 | 22,00 |
NCB | 19,36 | 19,96 | 21,94 | 19,43 | 20,03 | 22,00 |
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 6 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) ở mức cao nhất với 3.447,69 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá 3.550 VND/CNY.
Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay(01/12/2020) | Tỷ giá CNY hôm qua(30/11/2020) | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 3.447,69 | 3482,51 | 3.592,22 | 3.439,53 | 3474,27 | 3.583,72 |
Techcombank | 0,00 | 3.455,00 | 3.588,00 | 0,00 | 3.453,00 | 3.584,00 |
Vietinbank | 0,00 | 3.475,00 | 3.550,00 | 0,00 | 3.474,00 | 3.549,00 |
BIDV | 0,00 | 3.467,00 | 3.568,00 | 0,00 | 3.463,00 | 3.561,00 |
STB | 0,00 | 3.444,00 | 3.616,00 | 0,00 | 3.443,00 | 3.613,00 |
EIB | 0,00 | 3.483,00 | 3.584,00 | 0,00 | 3.483,00 | 3.584,00 |
Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:
Tỷ giá USD giao dịch trong khoảng từ 23.046 - 23.234 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch trong khoảng từ 27.203 - 28.033 VND/EUR
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.983 - 17.462 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.516 - 18.026 VND/CAD.
Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ: 709,60 - 787,24 VND/THB.
(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-ngoai-te-ngay-1-12-vietcombank-giam-gia-bang-anh-yen-nhat-do-la-uc-20201201100130449.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/