Lãi suất ngân hàng ngày 6/4, Agribank, BIDV, VietinBank và Vietcombank tiếp tục neo cao 6,5%/năm

Khảo sát ngày 6/4, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì trạng thái ổn định trên diện rộng, với nhóm ngân hàng quốc doanh như Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank giữ khung lãi suất phổ biến từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Trong khi đó, nhiều ngân hàng thương mại cổ phần như Sacombank hay MB Bank tiếp tục duy trì mức lãi suất cao hơn, có nơi lên tới 7–7,5%/năm ở các kỳ hạn dàii.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục khẳng định vị thế là "ông lớn" có tính ổn định cao nhất khi giữ khung lãi suất dao động từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, đối với khách hàng gửi tiền tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Các khoản tiết kiệm trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng vẫn duy trì ở ngưỡng 4%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn nhằm tối ưu hóa lợi nhuận, khách hàng sẽ nhận được 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,5%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp không có sự thay đổi, duy trì trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng dừng lại ở mức 2,4%/năm. Đối với hai cột mốc 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng đồng mức lãi suất là 3,5%/năm. Khách hàng ưu tiên gửi dài hạn sẽ hưởng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức trần 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiết kiệm trực tuyến của Vietcombank cũng duy trì khung lãi suất ổn định từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm; 3 tháng đạt 2,4%/năm; nhóm kỳ hạn 6-9 tháng neo tại 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng ghi nhận 5,9%/năm và 24 tháng giữ vững mức 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) quyết định giữ nguyên "bàn cờ" lãi suất trong phiên đầu tuần, duy trì biên độ từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Chi tiết biểu phí cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng tại 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Với các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Các kỳ hạn dài được quan tâm nhiều nhất là 12 tháng hiện vẫn ở mức 5,9%/năm và 24 tháng chốt tại mức trần 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Bước vào ngày làm việc mới, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ vững sự ổn định trong biểu lãi suất huy động với khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn 1 - trên 36 tháng.

Theo ghi nhận, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng đạt mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm cho mọi đối tượng khách hàng cá nhân. Đối với khách hàng hướng tới mục tiêu tích lũy dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ vị trí cao nhất là 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), biểu lãi suất huy động truyền thống tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 4,75%/năm đến 7%/năm tùy theo kỳ hạn gửi 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng của nhà băng này đang ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn dài hơn bao gồm 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng được Sacombank niêm yết đồng mức 6,6%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 24 tháng, khách hàng gửi tại quầy sẽ được hưởng tỷ suất lợi nhuận cao nhất là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn duy trì sức hút với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm; các kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng cùng neo tại mốc 6,8%/năm; đặc biệt kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa 7,2%/năm

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì chính sách lãi suất ổn định cho nhóm khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) trong khung từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Dựa trên biểu phí hiện hành, lãi suất kỳ hạn 1 tháng ghi nhận mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các mốc thời gian từ 6 tháng đến 9 tháng đều đứng yên tại ngưỡng 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài hơi, MB Bank áp dụng lãi suất 6,5%/năm cho 12 tháng và đạt mức đỉnh 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Khách hàng Mass gửi tiền qua ứng dụng của MB Bank tiếp tục được hưởng lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm; 3 tháng là 4,65%/năm; 6-9 tháng giữ ở 5,8%/năm; kỳ hạn 12 tháng là 6,5%/năm và 24 tháng duy trì ngưỡng 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), mặt bằng lãi suất thông thường vẫn được giữ nguyên trong khung dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Số liệu khảo sát cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại quầy là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đang được niêm yết 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank hiện vẫn dao động trong khoảng 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,2%/năm; 3 tháng đạt 4,3%/năm; 6 tháng ở mức 5,5%/năm và 9 tháng là 5,3%/năm; hai kỳ hạn 12 và 24 tháng lần lượt ghi nhận ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất ổn định cho dòng sản phẩm tiết kiệm thường trong khung từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.

Theo đó, khách hàng cá nhân gửi tiền sẽ nhận lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng đồng loạt dừng ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng hiện là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank duy trì khung lãi suất cho khách hàng thường có số dư dưới 1 tỷ đồng từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm; 3 tháng là 4,35%/năm; các kỳ hạn từ 6-9 tháng ổn định ở mức 6,55%/năm; trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt 6,75%/năm và 24 tháng được neo ở 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) sau khi có đợt điều chỉnh mạnh vào tuần trước thì nay đã đi vào trạng thái ổn định với khung lãi suất từ 3,95%/năm đến 5,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất huy động kỳ hạn 1 tháng hiện niêm yết ở mức 4%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Kỳ hạn tiết kiệm 6 tháng ghi nhận mức 5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB áp dụng mức lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

4

-

-

3,45

2T

4,2

-

3,65

3,6

3T

4,4

-

3,85

3,8

4T

4,6

-

-

-

5T

4,75

-

-

-

6T

5

-

4,45

4,4

9T

5,2

-

4,6

-

12T

5,8

5,1

5,05

4,9

13T

5,9

-

5,10**

-

15T

5,9

5,15

5,1

-

18T

5,9

5,1

5,05

-

24T

5,9

5,05

5

-

36T

5,9

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống số, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,35%/năm đến 6,4%/năm. Với hạn mức gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm; 3 tháng là 4,7%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,4%/năm và 5,6%/năm; riêng kỳ hạn 12 tháng trực tuyến duy trì mốc 6,2%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

5,4

5,6

6,2

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5,5

5,7

6,3

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,55

5,75

6,35

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,6

5,8

6,4

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), biểu lãi suất huy động tiếp tục duy trì trạng thái cân bằng trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng

Với phân khúc tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết chung tại mốc 6,4%/năm. Cả hai kỳ hạn dài là 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ổn định ở mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch trực tuyến của VPBank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm; nhóm kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm; hai kỳ hạn 12 và 24 tháng trực tuyến hiện duy trì đồng mức lãi suất là 6,8%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn là đơn vị nắm giữ ngôi vương về lãi suất huy động với mức lãi suất đặc biệt lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng có điều kiện đi kèm).

Ở phân khúc lãi suất đại trà không yêu cầu điều kiện khắt khe, MB Bank và Techcombank dẫn đầu thị trường với mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Xếp ngay sau là Sacombank với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền online.

Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng quốc doanh (Big4) tiếp tục duy trì sự thận trọng với mức lãi suất cao nhất dừng lại ở ngưỡng 6,5%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-64-agribank-bidv-vietinbank-va-vietcombank-tiep-tuc-neo-cao-65nam-20264611261456.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/