Lãi suất ngân hàng ngày 3/4 Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV cao nhất bao nhiêu?

Khảo sát ngày 3/4, lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận sự ổn định tại các ngân hàng lớn như Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm tùy theo kỳ hạn. Đặc biệt, HDBank tiếp tục đứng đầu thị trường với mức lãi suất ưu đãi lên đến 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, trong khi MB Bank và Techcombank niêm yết lãi suất 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục là "thành trì" ổn định cho khách hàng cá nhân với khung lãi suất dao động từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung mức 4%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn dài hơn là 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ vững ở mức 5,9%/năm và mức trần 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp ghi nhận trạng thái đi ngang hoàn toàn trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Khách hàng chọn gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng dừng ở mức 2,4%/năm. Với các mốc thời gian 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank niêm yết đồng mức 3,5%/năm. Hai kỳ hạn quan trọng là 12 tháng và 24 tháng tiếp tục hưởng mức lãi suất lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền số của Vietcombank cũng không nằm ngoài xu hướng đứng giá với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Lãi suất trực tuyến cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo tại mốc 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và 24 tháng đạt mức cao nhất là 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chốt biểu lãi suất đi ngang trong phiên giao dịch ngày 3/4, duy trì khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức 3,5%/năm. Với tiền gửi dài hạn, BIDV giữ nguyên mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) giữ vững vị thế ổn định trong khối quốc doanh với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến trên 36 tháng.

Theo đó, khách hàng nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt niêm yết mức 3,5%/năm. Hai cột mốc quan trọng 12 tháng và 24 tháng tiếp tục duy trì mức sinh lời lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm..

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu chính sách lãi suất tại quầy trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đứng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng được nhà băng này niêm yết chung mức 6,6%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng, khách hàng vẫn được hưởng tỷ suất sinh lời cao nhất tại quầy là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống giao dịch trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất cạnh tranh hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng chốt ở mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, mức lãi suất cùng đứng ở ngưỡng 6,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất hệ thống của nhà băng này là 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân (số tiền dưới 1 tỷ đồng) đi ngang trong biên độ từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng neo tại mốc 4,7%/năm. MB Bank cũng giữ ổn định mức lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt ngưỡng 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh ngân hàng số của MB Bank ghi nhận sự đi ngang với khung lãi suất dành cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, và kỳ hạn 6-9 tháng giữ ở mức 5,8%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất ổn định lần lượt là 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), biểu lãi suất tiết kiệm thông thường được giữ vững trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Khảo sát thực tế, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được niêm yết là 5,3%/năm và 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank cũng không ghi nhận biến động, dao động trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt ghi nhận ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất tiết kiệm cho khách hàng thường ổn định trong khung từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng cùng dừng ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất dành cho khách hàng thường (dưới 1 tỷ đồng) từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng ổn định ở mốc 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng được neo ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), khung lãi suất huy động trực tiếp duy trì sự ổn định từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. ACB cũng bảo lưu mức sinh lời 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi tiền trực tuyến của ACB niêm yết khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với số tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng ghi nhận 5,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng trực tuyến, ACB duy trì mức lãi suất 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ biểu lãi suất cân bằng trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, tuỳ hạn mức và số tiền gửi.

Đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết tại 6,4%/năm, trong khi cả kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ở mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch số của VPBank cũng giữ nguyên biểu lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, còn kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận 6,6%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng trực tuyến hiện duy trì đồng mức lãi suất là 6,8%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn giữ vị trí quán quân với mức lãi suất huy động lên tới 8,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng với các điều kiện đặc biệt.

Xét ở phân khúc lãi suất đại trà, MB Bank và Techcombank tiếp tục dẫn đầu thị trường với mức lãi suất tối đa 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Theo sát là Sacombank với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền online. Trong khi đó, nhóm Big4 vẫn duy trì vai trò điều tiết thị trường với mức lãi suất trần dừng lại ở ngưỡng 6,5%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-34-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-cao-nhat-bao-nhieu-202643112124115.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/