Lãi suất ngân hàng ngày 26/2 Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV sắp điều chỉnh?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 26/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung ổn định. Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì mức cao nhất 5,3%/năm ở kỳ hạn 24–36 tháng, trong khi một số ngân hàng thương mại cổ phần như MB Bank, VPBank, Sacombank hay HDBank niêm yết lãi suất lên tới 6,3–6,5%/năm tùy kỳ hạn và hình thức gửi tiền, đặc biệt trên kênh trực tuyến.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Cập nhật từ bảng niêm yết hiện hành cho thấy Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang duy trì lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được niêm yết 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng được hưởng 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, là mức cao nhất trong khung lãi suất đang triển khai.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Dữ liệu niêm yết mới nhất cho thấy Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang triển khai lãi suất huy động bằng VND trong khung từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–60 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng duy trì ở 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn 12–18 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động hiện hành.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với giao dịch tại quầy, Vietcombank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho kỳ hạn 1–24 tháng với lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở một số kỳ hạn trọng điểm, mức áp dụng trên nền tảng số tương đương với biểu lãi suất tại chi nhánh.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Cập nhật từ bảng niêm yết hiện hành cho thấy Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang triển khai lãi suất huy động trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động đang áp dụng.

Đến thời điểm hiện tại, BIDV chưa công bố điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất huy động tại quầy giao dịch.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ghi nhận từ bảng lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) triển khai mức huy động bằng VND trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức áp dụng là 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Song song đó, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang triển khai lãi suất huy động tại quầy từ 4,3%/năm đến 5,8%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Chi tiết hơn, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 4,3%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,5%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 12 tháng cùng được niêm yết 5,3%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, thuộc nhóm cao trong khung huy động hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,40%

13 tháng

5,40%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,70%

36 tháng

5,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh tại quầy, Sacombank triển khai tiết kiệm trực tuyến cho cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng, với lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể, tiền gửi online 3 tháng được áp dụng 4,6%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng duy trì mức 5,7%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,70%

5,66%

5,63%

7 tháng

5,70%

 

5,62%

8 tháng

5,70%

 

5,61%

9 tháng

5,70%

5,62%

5,59%

10 tháng

5,70%

 

5,58%

11 tháng

5,70%

 

5,57%

12 tháng

5,70%

5,58%

5,56%

13 tháng

5,70%

 

5,54%

15 tháng

5,70%

5,54%

5,52%

18 tháng

5,70%

5,51%

5,48%

24 tháng

5,70%

5,43%

5,41%

36 tháng

5,70%

5,30%

5,27%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ở nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện công bố lãi suất tiền gửi tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng là 3,7%/năm đến 6,3%/năm, áp dụng phương thức thanh toán lãi vào cuối kỳ.

Chi tiết hơn, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 4,1%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được xác định ở 6,3%/năm, là mức cao nhất trong khung huy động tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng số, MB Bank triển khai chính sách lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Nhóm Mass được áp dụng mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn 1–60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được hưởng mức lãi suất cao hơn, tối đa 6,4%/năm tùy kỳ hạn và giá trị khoản tiền gửi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo bảng lãi suất hiện hành, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng mức huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 6%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, lãi suất tiền gửi 3 tháng được niêm yết 3,6%/năm. Nhóm 6 tháng áp dụng 5,3%/năm, trong khi 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,7%/năm; còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng trực tuyến, HDBank triển khai tiết kiệm online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, cũng theo phương thức trả lãi cuối kỳ. Ở một số kỳ hạn trọng điểm, mức áp dụng trên kênh số tương đương với lãi suất tại quầy. Tính đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa thông báo thay đổi mới đối với chính sách huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Căn cứ theo bảng lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) triển khai mức huy động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Ngoài sản phẩm tiết kiệm tiêu chuẩn, ngân hàng cung cấp gói “Phát Lộc” với cùng dải kỳ hạn, lãi suất dao động trong khoảng 3,55 - 5,4%/năm, áp dụng hình thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Xét theo từng phân khúc, khách hàng phổ thông và Inspire được áp dụng mức từ 3,55%/năm đến 5,05%/năm. Nhóm Priority hưởng lãi suất trong khoảng 3,7%/năm đến 5,3%/năm. Đối với phân khúc Private, mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 3,8%/năm đến 5,4%/năm, tùy thuộc vào kỳ hạn và quy mô tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

3,9

3,8

3,8

3,8

3,7

3,7

3,65

3,55

3,55

3,65

3,55

3,55

3–5 tháng

4,2

4,1

4,1

4,1

4

4

3,95

3,85

3,85

3,95

3,85

3,85

6–11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,2

5,1

5,1

5,05

4,95

4,95

5,05

4,95

4,95

12–36 tháng

5,4

5,3

5,3

5,3

5,2

5,2

5,15

5,05

5,05

5,15

5,05

5,05

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang huy động lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, lãi suất tiền gửi 3 tháng được niêm yết 3,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt áp dụng mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng được xác định ở 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh trực tuyến, ACB triển khai tiết kiệm VND kỳ hạn 1–12 tháng với lãi suất dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, phụ thuộc vào số dư tiền gửi.

Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang áp dụng mức huy động tại quầy trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài kênh giao dịch tại chi nhánh, ngân hàng triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Cụ thể, tiền gửi online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng được niêm yết từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-262-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-sap-dieu-chinh-20262261180630.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/