Lãi suất ngân hàng ngày 23/1, Big4 neo trần 5,3%/năm, khối tư nhân đẩy mạnh ưu đãi online

Khảo sát lúc 10h30 ngày 23/1, lãi suất ngân hàng hôm nay cho thấy nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục giữ mặt bằng huy động ổn định, với lãi suất cao nhất phổ biến 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài. Trong khi đó, các ngân hàng thương mại cổ phần như Sacombank, MB Bank, HDBank, VPBank hay ACB duy trì mức sinh lời cao hơn, đặc biệt trên kênh tiết kiệm trực tuyến

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động trong khoảng 2,6%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được giữ ở 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng đang được áp dụng mức 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Agribank duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện nay.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang niêm yết lãi suất tiền gửi VND trong biên độ từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được giữ đồng mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Vietcombank duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. 

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, ngân hàng tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng, trong đó mức lãi suất ở các kỳ hạn trọng yếu hiện không có chênh lệch so với biểu áp dụng tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Cùng lúc, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang triển khai biểu lãi suất huy động VND tại quầy trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo bảng niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được xác lập ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV duy trì mặt bằng lãi suất 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng đang được áp dụng mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất là 5,3%/năm. Tại thời điểm khảo sát, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV vẫn được giữ nguyên, chưa có thay đổi so với kỳ công bố trước.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất huy động đối với tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng duy trì mặt bằng lãi suất 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng đang được giữ ở mức 5,2%/năm, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng, cao nhất trong biểu lãi suất đang áp dụng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện duy trì khung lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,75 - 5,4%/năm, áp dụng cho tiền gửi VND kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang được công bố, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục được áp dụng mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 5,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Sacombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng được xác lập ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,40%

7 tháng

5,40%

8 tháng

5,40%

9 tháng

5,40%

10 tháng

5,40%

11 tháng

5,40%

12 tháng

5,20%

13 tháng

5,20%

15 tháng

5,20%

18 tháng

5,20%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ. Theo đó, lãi suất online đối với kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn giữ ở mức 4,75%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng đang được áp dụng đồng loạt mức 6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6%

5,96%

5,93%

7 tháng

6%

 

5,91%

8 tháng

6%

 

5,90%

9 tháng

6%

5,91%

5,88%

10 tháng

6%

 

5,87%

11 tháng

6%

 

5,86%

12 tháng

6%

5,87%

5,84%

13 tháng

6%

 

5,83%

15 tháng

6%

5,83%

5,80%

18 tháng

6%

5,79%

5,76%

24 tháng

6%

5,71%

5,68%

36 tháng

6%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 4,75%/năm đến 6,4%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng mức 4,75%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được duy trì ở mức 5,30%/năm. Đối với kỳ hạn dài, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi 12 tháng và xác lập mức cao nhất 6,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, MB Bank duy trì sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân hóa theo từng phân khúc khách hàng. Trong đó, nhóm khách hàng Mass hiện được áp dụng mặt bằng lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng tiếp tục áp dụng chính sách lãi suất ưu tiên với mức sinh lời nằm trong khoảng 4,5 - 6,4%/năm, được phân bổ theo từng kỳ hạn tiền gửi và đến nay vẫn giữ nguyên, chưa ghi nhận thay đổi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo cập nhật gần nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang triển khai biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Ở các kỳ hạn kế tiếp, lãi suất 6 tháng được duy trì ở 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng áp dụng mức 5,2%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, HDBank đang áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho tiền gửi 12 tháng và điều chỉnh về 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ. Ở các kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất trên kênh online hiện không có sự chênh lệch so với biểu lãi suất tại quầy.

Tính đến thời điểm ghi nhận, mặt bằng lãi suất huy động của HDBank vẫn được giữ ổn định, chưa phát sinh điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Hiện tại, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong biên độ từ 3,85%/năm đến 5,35%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và trả lãi vào cuối kỳ.

Theo mức niêm yết đang có hiệu lực, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được xác lập ở mức 4,15%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện cùng áp dụng mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Techcombank tiếp tục giữ lãi suất 5,35%/năm cho cả kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh các sản phẩm tiết kiệm truyền thống, Techcombank còn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với cơ chế lãi suất được xây dựng riêng theo từng phân khúc khách hàng. Theo công bố, mức lãi suất của sản phẩm này dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong đó, nhóm khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng lãi suất trong khoảng 3,95%/năm – 5,55%/năm; phân khúc Priority áp dụng mức từ 4,10%/năm đến 5,70%/năm; còn nhóm Private tiếp tục là phân khúc có mức sinh lời cao nhất, dao động từ 4,20%/năm đến 5,80%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Trong bối cảnh mặt bằng lãi suất không biến động, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo bảng niêm yết đang áp dụng, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được xác định ở mức 3,9%/năm. Ở các kỳ hạn tiếp theo, ACB áp dụng lãi suất 4,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hạn, ngân hàng giữ mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi bằng VND kỳ hạn 1–12 tháng, trong đó lãi suất được phân bổ theo quy mô số dư.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng thống nhất mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện giữ ổn định biểu lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân, với mức dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Cùng với hình thức gửi tiền tại quầy, VPBank tiếp tục duy trì kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Theo biểu đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online được niêm yết trong khoảng 4,75%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-231-big4-neo-tran-53nam-khoi-tu-nhan-day-manh-uu-dai-online-202612310722106.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/