Lãi suất ngân hàng ngày 20/4 Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank giữ nhịp ổn định

Khảo sát ngày 20/4, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay không có biến động mới. Hiện, các ngân hàng Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn niêm yết mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,0%/năm, trong khi khối ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân duy trì mức huy động cạnh tranh hơn, chạm mốc 7,2%/năm để thu hút dòng vốn.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân dao động ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm tùy theo từng kỳ hạn.

Theo ghi nhận, mức lãi suất thấp nhất 2,6%/năm được dành cho kỳ hạn 1 tháng. Tại kỳ hạn 3 tháng, lãi suất ngân hàng đi ngang 2,9%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank niêm yết 4%/năm. Kế đến, lãi suất ngân hàng dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tương ứng là 5,9%/năm và 6%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục thực thi chính sách lãi suất tại quầy ổn định với biên độ dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho tất cả các dải kỳ hạn.

Tại phân khúc ngắn hạn, kỳ hạn 1 tháng ghi nhận mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này ấn định đồng mức lãi suất là 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đứng vững ở mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiền gửi trực tuyến của Vietcombank cũng giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Cụ thể, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và 3 tháng đạt 2,4%/năm. Đối với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank duy trì mức 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi trực tuyến kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng sẽ lần lượt hưởng lãi suất 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận trạng thái đi ngang với biểu lãi suất huy động duy trì trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại ngưỡng ổn định là 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, BIDV niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức đỉnh hệ thống 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn bảo lưu khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng giữ mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng được áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận mức lãi 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì ở mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết khung lãi suất tại quầy khá hấp dẫn, ổn định từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm. Đối với kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng, lãi suất tại quầy đồng mức 4,75%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì ở ngưỡng 6,3%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Sacombank áp dụng mức lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,8%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn giữ ưu thế về biên độ lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định tại mức 4,75%/năm. Phân khúc 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất là 6,5%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại mức tối đa 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm dành riêng cho phân khúc khách hàng Priority.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết đồng mức 4,6%/năm. Đối với khách hàng gửi tiền dài hạn, mức lãi suất nhận được là 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm đỉnh 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống số, MB Bank duy trì khung lãi suất cho khách hàng Mass ổn định từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hiện neo ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi suất đồng nhất 5,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vững mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) triển khai khung huy động ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn thông dụng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại quầy là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, HDBank niêm yết lãi suất lần lượt là 5,7%/năm và 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh trực tuyến của HDBank vẫn duy trì biểu lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm và 9 tháng là 5,3%/năm. Khách hàng gửi tiền online nhận lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện giữ biểu lãi suất dành cho khách hàng thường ổn định trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết đồng mức 5,95%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hưởng ở mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng chỉ đạt 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với gói tiết kiệm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng nhận mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 6,05%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng được ấn định là 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục áp dụng khung huy động ổn định dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Ghi nhận chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, ACB niêm yết 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm cho mức tiền gửi dưới 200 triệu đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt hưởng mức 4,9%/năm và 5,1%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) vẫn giữ vững mặt bằng lãi suất huy động từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng nhất ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng neo ổn định tại mức 5,9%/năm. Với phân khúc dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đều đứng chung ở mốc 6,1%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hình thức gửi tiền online của VPBank duy trì biên độ lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng trực tuyến đạt mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng lãi suất 6,1%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đang ghi nhận mức lãi suất huy động cao nhất của nhà băng này là 6,3%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát, HDBank tiếp tục giữ ngôi đầu bảng với mức lãi suất "đặc biệt" lên đến 8,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng. Ở phân khúc tiền gửi thông thường kỳ hạn 24 tháng, MB Bank dẫn đầu với mức 7,2%/năm. Sacombank xếp ngay sau với mức 7,0%/năm cho kênh online kỳ hạn tương ứng. Trong khi đó, nhóm Big 4 vẫn duy trì sự thận trọng khi mức trần lãi suất cao nhất chỉ dừng lại ở 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-204-agribank-bidv-vietcombank-va-vietinbank-giu-nhip-on-dinh-2026420112614804.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/