Lãi suất ngân hàng ngày 16/4 Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank duy trì trần 6%/năm

Khảo sát ngày 16/4, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì trạng thái "bất động" trên toàn hệ thống, không ghi nhận sự điều chỉnh nào từ nhóm Big 4 (Agribank, BIDV, Vietcombank, VietinBank) cho đến các nhà băng tư nhân như Sacombank, MB Bank, HDBank, Techcombank, ACB và VPBank.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang niêm yết khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Theo khảo sát, tại kỳ hạn 1 tháng, khách hàng nhận mức lãi suất là 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng mức lãi suất chung là 4,0%/năm. Khách hàng gửi tiền dài hạn sẽ hưởng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank ấn định mức lãi suất là 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hiện có lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh trực tuyến, Vietcombank cũng không ghi nhận thay đổi, giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đạt 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ ổn định biểu lãi suất huy động với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Qua ghi nhận, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tại quầy lần lượt đạt 2,1%/năm và 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại ngưỡng 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, BIDV niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và cao nhất là 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ trạng thái đi ngang với khung lãi suất dành cho cá nhân dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng được nhà băng này áp dụng mức chung 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ vững ở mốc 6,0%/năm,.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu biểu lãi suất huy động tại quầy trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.

Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tại quầy hiện đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo ở mức 6,3%/năm cho các khoản tiền dưới 500 triệu đồng. Với các kỳ hạn dài, mức lãi suất cho 12 tháng là 6,1%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiền gửi trực tuyến của Sacombank vẫn duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online ổn định ở 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết cùng mức 6,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi suất 6,3%/năm và mốc cao nhất 7,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) niêm yết biểu lãi suất huy động tại quầy dao động từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm đối với khách hàng cá nhân Priority.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng nhận lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất lên tới 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, MB Bank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm cho nhóm khách hàng Mass.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng neo ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì tại ngưỡng 5,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất niêm yết là 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng vững ở mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) áp dụng khung lãi suất huy động thường dao động từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Tại quầy, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng ổn định ở 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, HDBank duy trì lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của HDBank tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đạt mức 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,5%/năm và 5,3%/năm. Khách hàng gửi online nhận lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì khung huy động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm dành cho khách hàng thường.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng niêm yết đồng mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng vẫn nhận lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đứng ở ngưỡng 6,05%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được ấn định là 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ tại mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) không ghi nhận thay đổi nào, duy trì khung huy động dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Tại quầy giao dịch, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được niêm yết là 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn dài, ACB áp dụng mức 5,3%/năm cho 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm cho mức tiền gửi dưới 200 triệu đồng. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi trực tuyến sẽ nhận mức lãi suất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ vững mặt bằng lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ổn định ở mức 5,9%/năm. Đối với các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng, VPBank niêm yết mức lãi suất chung là 6,1%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống trực tuyến của VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện neo tại 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng mức lãi suất 6,1%/năm. Đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, lãi suất trực tuyến cao nhất đang áp dụng là 6,3%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Bảng xếp hạng lãi suất thị trường trong ngày 16/4 không ghi nhận sự hoán đổi vị trí. HDBank tiếp tục dẫn đầu với mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.

Xét về lãi suất phổ thông tại kỳ hạn 24 tháng, MB Bank hiện chiếm ưu thế với mức 7,2%/năm, theo sát là Sacombank với 7,0%/năm trên kênh online. Trong nhóm Big 4, lãi suất cao nhất hiện ổn định ở mốc 6,0%/năm, ghi nhận tại cả 4 đơn vị là Agribank, BIDV, VietinBank và Vietcombank.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-164-agribank-bidv-vietcombank-va-vietinbank-duy-tri-tran-6nam-2026416105222425.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/