Lãi suất ngân hàng ngày 12/2 Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV tiếp tục neo ở 5,3%/năm

Khảo sát lúc 10h30 ngày 12/2, lãi suất ngân hàng hôm nay vẫn duy trì ổn định, nhưng mức chênh lệch giữa từng nhóm nhà băng khá rõ. Trong khi Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank chủ yếu neo trần 5,3%/năm ở các kỳ hạn dài, một số ngân hàng thương mại như Sacombank nhích lên 5,4–5,6%/năm tùy kênh gửi. Đáng chú ý, lãi suất ngân hàng VPBank và MB Bank tiếp tục thuộc nhóm cao nhất thị trường khi niêm yết mức 6,3%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện áp dụng khung lãi suất huy động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 1–24 tháng, theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được ấn định ở mức 4%/năm. Ở phân khúc trung và dài hạn, tiền gửi 12 tháng hưởng lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm – mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện triển khai biểu lãi suất huy động bằng VND trong khung 2,4–5,3%/năm, áp dụng cho tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang hưởng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất được ấn định ở 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung hiện hành.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh sản phẩm gửi tiền tại quầy, Vietcombank duy trì kênh tiết kiệm trực tuyến với lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng. Ở nhiều kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất online được áp dụng tương đương với hình thức gửi trực tiếp tại điểm giao dịch.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện niêm yết lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1–5,3%/năm, áp dụng cho tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được ấn định ở mức 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất duy trì ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, mức sinh lời 12 tháng đạt 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được áp dụng lãi suất 5,3%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Tại thời điểm ghi nhận, BIDV chưa thông báo điều chỉnh mới đối với lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện áp dụng biểu lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1–5,3%/năm đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất tiền gửi 12 tháng đạt 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành của ngân hàng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện niêm yết lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,3–5,4%/năm đối với tiền gửi VND kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 4,5%/năm. Với các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng, lãi suất được ấn định ở mức 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm, cao nhất trong biểu lãi suất tại quầy hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,30%

13 tháng

5,30%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất từ 4,4%/năm đến 5,6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng, cũng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ. Theo mức công bố, tiền gửi online 3 tháng được áp dụng 4,5%/năm; trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng đang duy trì ở mức 5,6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,40%

 

4,40%

2 tháng

4,40%

 

4,39%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,60%

5,56%

5,54%

7 tháng

5,60%

 

5,52%

8 tháng

5,60%

 

5,51%

9 tháng

5,60%

5,52%

5,50%

10 tháng

5,60%

 

5,49%

11 tháng

5,60%

 

5,47%

12 tháng

5,60%

5,49%

5,46%

13 tháng

5,60%

 

5,45%

15 tháng

5,60%

5,45%

5,42%

18 tháng

5,60%

5,41%

5,39%

24 tháng

5,60%

5,34%

5,32%

36 tháng

5,60%

5,21%

5,19%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện triển khai biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy đối với khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7–6,3%/năm, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo mức niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ấn định ở mức 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 6,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với giao dịch trực tiếp, MB Bank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với chính sách lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Đối với nhóm Mass, tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng đang được áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm, theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Đối với khách hàng thuộc nhóm Priority và Private, MB Bank áp dụng biểu lãi suất cao hơn so với phân khúc phổ thông, trong khoảng 4,5–6,4%/năm tùy từng kỳ hạn. Tại thời điểm ghi nhận, ngân hàng chưa công bố thay đổi nào đối với mặt bằng lãi suất huy động hiện hành.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện niêm yết lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5–6%/năm, áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng ở mức 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng đang được hưởng 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, HDBank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng, cũng theo hình thức trả lãi cuối kỳ. Ở nhiều kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất online được áp dụng tương đương với biểu niêm yết tại quầy. Tại thời điểm ghi nhận, ngân hàng chưa công bố thay đổi mới đối với chính sách lãi suất huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện duy trì lãi suất tiền gửi tại quầy trong khung 3,65–5,15%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ. So với kỳ công bố trước, biểu lãi suất này không có điều chỉnh.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Song song với sản phẩm gửi tiền truyền thống, Techcombank cung cấp gói tiết kiệm Phát Lộc cho cùng nhóm kỳ hạn, với lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm, cũng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Về chính sách theo phân khúc, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được áp dụng mức lãi suất 3,75–5,35%/năm. Nhóm Priority hưởng khung 3,9–5,5%/năm, trong khi phân khúc Private được áp dụng mức cao hơn, từ 4%/năm đến 5,6%/năm tùy từng kỳ hạn.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện áp dụng lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5%–5,3%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, tiền gửi 3 tháng được hưởng 3,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, mức lãi suất 6 tháng là 4,5%/năm và 9 tháng là 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, ACB áp dụng 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, ACB triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm cho tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng, tùy theo mức số dư. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng từ 5,2% đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng trong khoảng 5,3–5,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7% đến 5,9%/năm, phụ thuộc vào quy mô tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai lãi suất huy động tại quầy cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75–6,3%/năm, áp dụng với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, ngân hàng duy trì sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất cao hơn. Theo biểu niêm yết, tiền gửi online cùng kỳ hạn 1–36 tháng được hưởng lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, cũng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-122-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-tiep-tuc-neo-o-53nam-2026212102128960.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/