Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì trạng thái ổn định với biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân nằm trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.
Theo đó, lãi suất tiết kiệm tại quầy cho kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,9%/năm. Với các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng mức lãi suất chung 4%/năm. Ở các mốc thời gian dài hơn, khách hàng gửi tiền 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ mức cao nhất là 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động thận trọng với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Tại quầy, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết đồng mức 3,5%/năm. Với khoản gửi 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đứng tại ngưỡng 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Kênh giao dịch trực tuyến của Vietcombank không có sự thay đổi, giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì tại mốc 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm online kỳ hạn 12 tháng vẫn nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ vai trò dẫn đầu với 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,5% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vừa thực hiện điều chỉnh giảm 0,5 điểm % tại các kỳ hạn dài, đưa khung lãi suất huy động về mức 2,1%/năm đến 6%/năm kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng không đổi, duy trì tại mức 3,5%/năm. Tương tự, kỳ hạn 12 tháng vẫn giữ mức 5,9%/năm. Tuy nhiên, tại kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đã giảm mạnh từ 6,5% xuống còn 6%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn triển khai biểu lãi suất huy động ổn định trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm áp dụng cho khách hàng cá nhân, kỳ hạn 1 - trên 36 tháng.
Chi tiết lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng ghi nhận mức lãi suất chung 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được ngân hàng niêm yết ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vai trò dẫn đầu với mức lãi suất 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã thực hiện đợt giảm lãi suất từ 0,2%/năm đến 0,5 điểm % cho các kỳ hạn từ 6 - 36 tháng, đưa khung lãi suất tại quầy về mức 4,75 - 6,8%/năm.
Tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn giữ nguyên ở mức 4,75%/năm. Tuy nhiên, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đã giảm còn 6,3%/năm cho các khoản tiền dưới 500 triệu đồng. Kỳ hạn 12 tháng hiện chỉ còn 6,1%/năm và kỳ hạn 24 tháng giảm về mức 6,8%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Trên hệ thống ngân hàng số, Sacombank cũng điều chỉnh giảm tương ứng, đưa khung lãi suất trực tuyến về dao động từ 4,75%/năm đến 7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định tại 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết mức 6,5%/năm (với số tiền dưới 500 triệu). Kỳ hạn 12 tháng trực tuyến lùi về mức 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất cao nhất là 7%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,50% |
6,45% |
6,41% |
|
7 tháng |
6,50% |
6,40% |
|
|
8 tháng |
6,50% |
6,38% |
|
|
9 tháng |
6,50% |
6,40% |
6,36% |
|
10 tháng |
6,50% |
6,35% |
|
|
11 tháng |
6,50% |
6,33% |
|
|
12 tháng |
6,30% |
6,16% |
6,13% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,11% |
|
|
15 tháng |
6,30% |
6,11% |
6,08% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,61% |
6,57% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,40% |
6,37% |
Nguồn: Sacombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục giữ vững biểu lãi suất huy động từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm đối với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 - 60 tháng.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm và 3 tháng đạt 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đứng yên tại mức 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài, MB Bank niêm yết 6,5%/năm cho 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đạt mức tối đa 7,5%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Kênh gửi tiền trực tuyến của MB Bank không ghi nhận biến động, duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm cho khách hàng Mass.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Các cột mốc 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo tại mốc 5,8%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 6,5%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ vững vị thế cao nhất hệ thống với 7,5%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,31% |
6,55% |
6,36% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,29% |
6,55% |
6,34% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,26% |
6,55% |
6,31% |
|
18 tháng |
6,50% |
6,21% |
6,55% |
6,26% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,55% |
6,36% |
6,60% |
6,40% |
6,60% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,55% |
6,34% |
6,60% |
6,39% |
6,60% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,55% |
6,31% |
6,60% |
6,35% |
6,60% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,55% |
6,26% |
6,60% |
6,30% |
6,60% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) bảo lưu chính sách huy động với khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 6%/năm.
Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng hiện hưởng lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Mức lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và 9 tháng là 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Hệ thống gửi tiền online của HDBank vẫn duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm và 3 tháng đạt 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng neo tại mốc 5,5%/năm, trong khi 9 tháng là 5,3%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, HDBank áp dụng mức 5,8%/năm cho 12 tháng và 5,5%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) không thay đổi khung lãi suất, duy trì mức từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm cho khách hàng thường.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 3,95%/năm và 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt giữ mức 6,45%/năm. Kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất cao nhất 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng chốt tại ngưỡng 5,75%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Sản phẩm Phát Lộc của Techcombank cũng đứng yên với biểu lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng duy trì ổn định ở mức 6,55%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi suất 6,75%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại mốc 5,85%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,9 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,7 |
6,7 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
|
12 tháng |
7,1 |
7 |
7 |
7 |
6,9 |
6,9 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
|
13–36 tháng |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
Nguồn: Techcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì sự ổn định trong ngày 11/4 với biểu lãi suất dao động từ 4%/năm đến 5,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Lãi suất tại quầy kỳ hạn 1 tháng là 4%/năm, trong khi 3 tháng đạt 4,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này niêm yết lãi suất lần lượt là 5%/năm và 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức lãi suất cao nhất là 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
4 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
4,2 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
4,4 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,6 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,75 |
- |
- |
- |
|
6T |
5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
5,2 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,8 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,9 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,9 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,9 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,9 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,9 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Kênh trực tuyến của ACB tiếp tục bảo lưu khung lãi suất từ 4,35%/năm đến 6,4%/năm. Đối với mức gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và 3 tháng là 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức 5,4%/năm và 5,6%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 12 tháng gửi trực tuyến vẫn duy trì mốc lãi suất 6,2%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
5,4 |
5,6 |
6,2 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5,5 |
5,7 |
6,3 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,55 |
5,75 |
6,35 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,6 |
5,8 |
6,4 |
|
Nguồn: ACB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ nguyên biểu lãi suất tại quầy của ngày hôm trước với khung từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm. Với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đứng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng duy trì ở mức 5,9%/năm. Tương tự, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đồng loạt giữ tại ngưỡng 6,1%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Trên kênh trực tuyến, VPBank vừa thực hiện giảm thêm 0,5 điểm % tại các kỳ hạn từ 6 - 36 tháng, đưa khung lãi suất online về mức 4,75% - 6,3%/năm, áp dụng cho số tiền gửi dưới 1 tỷ dồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm. Tuy nhiên, nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện đã lùi về mức 6,1%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, mức lãi suất trực tuyến mới chỉ còn 6,3%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,6 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Mặc dù có sự điều chỉnh giảm từ nhiều phía, HDBank vẫn nắm giữ vị trí quán quân thị trường với lãi suất "đặc biệt" lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho số dư lớn). Ở phân khúc lãi suất phổ thông cho kỳ hạn 24 tháng, MB Bank và Techcombank vẫn chiếm ưu thế với mức 7,5%/năm. Tiếp theo là Sacombank với mức 7%/năm cho kênh online, trong khi khối ngân hàng quốc doanh sau đợt điều chỉnh của BIDV hiện chỉ còn duy trì mức cao nhất 6,5%/năm tại Agribank, Vietcombank và VietinBank.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-114-bidv-sacombank-va-vpbank-dong-loat-giam-den-05nam-2026411112329735.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/