Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) ngày 9/10 niêm yết khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,6%/năm đến 6,0%/năm, giữ nguyên so với hôm trước.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng tại Agribank được áp dụng lãi suất 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, khách hàng gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng 4,0%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đang ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Các mốc còn lại trên biểu niêm yết cũng không đổi. Kỳ hạn 2 tháng giữ 2,6%/năm; kỳ hạn 4 tháng và 5 tháng cùng ở mức 2,9%/năm; các kỳ hạn từ 7 tháng đến 11 tháng đồng loạt ở 4,0%/năm. Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán tiếp tục duy trì 0,2%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) ngày 9/10 tiếp tục công bố khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, chưa có thay đổi so với ngày liền trước.
Tại kênh giao dịch trực tiếp, Vietcombank áp dụng lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng 3,5%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, mức lãi suất 12 tháng đang là 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Các kỳ hạn 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 5,3%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn giữ 0,10%/năm; kỳ hạn 7 ngày và 14 ngày cùng duy trì 0,20%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Trên kênh online, Vietcombank giữ mặt bằng tương tự kênh tại quầy ở các kỳ hạn chủ chốt. Kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt duy trì 5,9%/năm và 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ngày 9/10 tiếp tục giữ khung lãi suất huy động trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, cho thấy biểu lãi suất vẫn ổn định so với hôm qua.
Ở các kỳ hạn phổ biến, BIDV áp dụng lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Ngoài ra, kỳ hạn 2 tháng tiếp tục ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 5 tháng giữ 2,4%/năm. Các kỳ hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng cùng niêm yết 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 36 tháng duy trì mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) ngày 9/10 duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, tiếp tục đi cùng xu hướng ổn định của nhóm ngân hàng quốc doanh.
Theo biểu niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng tại VietinBank hưởng lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đang ở mức 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng giữ 6,0%/năm.
Xét theo dải kỳ hạn, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng được áp dụng 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm; từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 3,5%/năm. Nhóm trên 12 tháng đến dưới 24 tháng giữ 5,9%/năm, còn từ 24 tháng trở lên đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 9/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, không thay đổi so với phiên trước.
Tại quầy, Sacombank giữ lãi suất 4,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Với các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất được duy trì ở 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,7%/năm.
Các kỳ hạn ngắn từ 1 tháng đến 5 tháng cùng được niêm yết 4,5%/năm. Nhóm 6 tháng đến 11 tháng giữ 6,2%/năm; kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng cùng đạt 6,0%/năm; kỳ hạn 36 tháng tiếp tục ở mức 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Ở kênh trực tuyến, Sacombank tiếp tục duy trì mức lãi suất cao hơn tại một số kỳ hạn dài. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) ngày 9/10 niêm yết khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm, tiếp tục giữ nguyên so với hôm trước.
Với nhóm khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank áp dụng lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ 7,0%/năm.
Đối với nhóm khách hàng Private, lãi suất ở một số kỳ hạn có mức nhỉnh hơn so với nhóm Priority. Tuy nhiên, xét trên xu hướng chung, biểu lãi suất trong ngày 9/10 vẫn chưa ghi nhận sự dịch chuyển mới.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Với sản phẩm tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng, MB Bank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển TP HCM (HDBank) ngày 9/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, trong đó mức cao nhất là lãi suất đặc biệt dành cho kỳ hạn 13 tháng theo điều kiện riêng.
Tại quầy, HDBank niêm yết lãi suất 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng đạt 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức thông thường loại 2 là 5,2%/năm, trong khi loại 1 có thể đạt 7,2%/năm nếu đáp ứng điều kiện áp dụng. Kỳ hạn 24 tháng duy trì 4,9%/năm.
Đáng chú ý, kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn được HDBank niêm yết ở mức 7,6%/năm, tiếp tục là mức lãi suất điều kiện cao nhất trong nhóm khảo sát. Các kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng lần lượt giữ 5,4%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Trên kênh trực tuyến, HDBank giữ lãi suất 4,2%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,3%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng đạt 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) ngày 9/10 tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm, không có điều chỉnh mới so với ngày trước đó.
Với sản phẩm tiết kiệm thường dành cho khách hàng thông thường tại quầy, Techcombank áp dụng lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ 5,25%/năm.
Ở các nhóm khách hàng Private, Priority và Inspire, mức lãi suất có sự phân tầng theo hạng khách hàng và quy mô tiền gửi. Dù vậy, các mốc lãi suất chủ chốt trong ngày 9/10 vẫn ổn định.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, áp dụng cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, Techcombank giữ lãi suất 4,05%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,35%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 9/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,8%/năm đến 5,8%/năm, chưa ghi nhận điều chỉnh mới so với hôm trước.
Tại kênh tiết kiệm thông thường, ACB áp dụng lãi suất 2,8%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết quanh 4,2%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,3%/năm. Với kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng tiếp tục ở mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng quanh 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của ACB vẫn có sự khác biệt tùy phương thức trả lãi, song các kỳ hạn được quan tâm nhiều như 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng đều chưa thay đổi so với phiên trước.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Ở kênh online, ACB duy trì mức lãi suất cao hơn tại một số kỳ hạn. Kỳ hạn 1 tháng dao động khoảng 4,5%/năm đến 4,75%/năm tùy số tiền gửi; kỳ hạn 3 tháng từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng dao động 4,9%/năm đến 5,1%/năm, kỳ hạn 9 tháng từ 5,1%/năm đến 5,3%/năm, còn kỳ hạn 12 tháng từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.
Dù mức lãi suất online có phần cạnh tranh hơn kênh tại quầy, ACB vẫn chưa có động thái điều chỉnh trong ngày 9/10.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) ngày 9/10 tiếp tục giữ khung lãi suất huy động cá nhân trong khoảng 3,7%/năm đến 6,3%/năm, không thay đổi so với hôm trước.
Tại quầy, VPBank áp dụng lãi suất khoảng 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,8%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết quanh 5,0%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng giữ khoảng 5,5%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì khoảng 5,7%/năm.
Theo biểu lãi suất phân theo số tiền gửi, các khoản tiền lớn có thể được hưởng mức cao hơn, nhất là ở nhóm kỳ hạn 6 tháng đến 12 tháng. Tuy nhiên, tổng thể biểu lãi suất tại quầy của VPBank vẫn đi ngang.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Trên kênh online, VPBank tiếp tục niêm yết lãi suất theo từng bậc tiền gửi. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng duy trì quanh 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng dao động từ 6,2%/năm đến 6,3%/năm tùy quy mô khoản gửi. Kỳ hạn 12 tháng giữ khoảng 6,2%/năm đến 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng dao động từ 6,0%/năm đến 6,1%/năm.
VPBank vì vậy vẫn nằm trong nhóm có lãi suất online đáng chú ý ở kỳ hạn trung hạn, dù biểu niêm yết ngày 9/10 chưa xuất hiện thay đổi mới.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 9/10, HDBank tiếp tục ghi nhận mức lãi suất cao nhất với 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng theo điều kiện riêng. Đây là mức lãi suất nổi bật nhất trên bảng so sánh, nhưng không phải mức phổ thông cho mọi khách hàng.
Nếu loại trừ các mức lãi suất đặc biệt có điều kiện, MB Bank và Sacombank vẫn là hai ngân hàng đáng chú ý ở nhóm kỳ hạn dài. MB Bank duy trì mức 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng trên một số sản phẩm, còn Sacombank có lãi suất online lên tới 6,9%/năm cũng tại kỳ hạn 24 tháng.
Với nhóm Big4, mức cao nhất tiếp tục là 6,0%/năm tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, chủ yếu dành cho các kỳ hạn dài. Nhìn chung, lãi suất ngân hàng hôm nay vẫn trong trạng thái đi ngang, nhưng khoảng cách giữa nhóm ngân hàng quốc doanh và nhóm ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân vẫn khá rõ, đặc biệt ở kênh online và các sản phẩm có điều kiện.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-910-agribank-vietcombank-vietinbank-va-bidv-co-bat-ngo-moi-2026109101222261.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/