Lãi suất ngân hàng hôm nay 8/6, HDBank dẫn đầu 7,6%/năm, MB Bank và Sacombank giữ mức cao

Ghi nhận sáng ngày 8/6, lãi suất ngân hàng hôm nay ổn định tại nhiều nhà băng lớn, trong đó nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank duy trì mức cao nhất quanh 6,0%/năm. Ở nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, HDBank dẫn đầu với lãi suất đặc biệt 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, trong khi MB Bank giữ mức 7,0%/năm và Sacombank áp dụng tối đa 6,9%/năm trên kênh online.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì sự ổn định tuyệt đối trong biểu phí huy động dành cho khách hàng cá nhân với khung lãi suất dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, đối với kỳ hạn 1 tháng, nhà băng này áp dụng mức 2,6%/năm và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Tại phân khúc trung hạn, Agribank niêm yết lãi suất 4,0%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Khách hàng lựa chọn gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức lãi suất cao nhất tại ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tại quầy cho khách hàng cá nhân không có biến động, tiếp tục giữ khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Theo đó, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Với các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank áp dụng chung mức 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Tương tự, Vietcombank cũng giữ nguyên khung lãi suất trực tuyến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng được niêm yết là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và mức 3,5%/năm được áp dụng cho cả kỳ hạn 6 tháng lẫn 9 tháng. Đối với các khoản gửi dài hơi hơn, kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng hưởng mức tối đa 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Thông báo từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy biểu lãi suất huy động dành cho cá nhân vẫn được bảo lưu trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn, BIDV niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Biểu lãi suất huy động tiền gửi cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày hôm nay vẫn được duy trì ổn định ở mức từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết tại các kỳ hạn ngắn, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này áp dụng chung mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện đứng ở mức 5,9%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy cho các kỳ hạn chính dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank duy trì ổn định mức 6,2%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng đang được hưởng lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến, Sacombank vẫn duy trì dải lãi suất cao hơn tại quầy, dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều là 4,5%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt mức 6,4%/năm. Tại các kỳ hạn dài, khách hàng gửi 12 tháng nhận lãi suất 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức đỉnh 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khung lãi suất tại quầy dành cho phân khúc Priority vẫn dao động ổn định từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và kỳ hạn 6 tháng cùng 9 tháng hưởng chung mức 4,6%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, MB Bank thực hiện chi trả 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức tối đa 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh giao dịch số dành cho khách hàng cá nhân (Mass), MB Bank tiếp tục bảo lưu khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đạt 4,5%/năm và 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng mức lãi suất 5,7%/năm cho các khoản tiền dưới 1 tỷ đồng. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện là 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng chưa điều chỉnh biểu lãi suất. Mức cao nhất vẫn là 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) khẳng định vị thế dẫn đầu với biểu lãi suất tại quầy ổn định từ 3,5%/năm đến mức đặc biệt 7,6%/năm.

Ở điều kiện gửi tiền thông thường, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt nhận mức lãi suất là 4,9%/năm và 4,7%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng (loại 2) hưởng lãi 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh giao dịch trực tuyến, HDBank cũng duy trì khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện niêm yết 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng đạt 5,0%/năm và 9 tháng là 4,8%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi suất 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Theo biểu phí của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân vẫn dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Techcombank chi trả 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm chuyên biệt Phát Lộc, Techcombank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng niêm yết 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng mức 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện đạt lãi suất 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Ở phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng nhận 4,5%/năm và 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, ACB niêm yết lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến (cho mức tiền dưới 200 triệu đồng), ACB duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng nhận 5,1%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ACB đang chi trả mức lãi suất cao nhất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), biểu lãi suất tại quầy cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng được giữ nguyên trong khoảng 4,45% - 6,1%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,8%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đứng ở mức 6,1%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức tiết kiệm trực tuyến, VPBank bảo lưu khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho số dư dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt có lãi suất 4,45%/năm và 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 6,0%/năm. Với kỳ hạn dài, VPBank niêm yết mức 6,3%/năm cho 12 tháng và 6,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 8/6, HDBank vẫn khẳng định vị trí quán quân về lãi suất huy động trên thị trường với mức 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng kèm các điều kiện đặc biệt). Nếu xét ở phân khúc tiền gửi trực tuyến thông thường cho các kỳ hạn dài, MB Bank đang dẫn đầu với mức 7,0%/năm, ngay sau đó là Sacombank với 6,9%/năm. Trong khi đó, các ngân hàng thuộc nhóm Big4 vẫn là sự lựa chọn ưu tiên cho tính ổn định với mức lãi suất trần quanh ngưỡng 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-86-hdbank-dan-dau-76nam-mb-bank-va-sacombank-giu-muc-cao-20266811125267.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/