Lãi suất ngân hàng hôm nay 7/5, gửi tiết kiệm ở Big4 Vietcombank, Agribank, BIDV, VietinBank được bao nhiêu?

Ghi nhận lúc 10h00, lãi suất tiết kiệm tại các ngân hàng hôm nay 7/5 đồng loạt đứng yên. HDBank vẫn duy trì vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất đặc biệt 7,6%/năm, trong khi nhóm Big 4 Agribank, VietcomBank và BIDV tiếp tục neo giữ biểu lãi suất ở mức cao nhất 6%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Đối với các kỳ hạn ngắn, nhà băng này niêm yết mức 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Tại phân khúc trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được giữ nguyên ở mức 4,0%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất là 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) vẫn duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục đứng yên ở mức 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất ngân hàng Vietcombank niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiền gửi trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận sự thay đổi, với khung lãi suất tương tự từ 2,1%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Chi tiết các kỳ hạn như sau: 1 tháng hưởng lãi 2,1%/năm; 3 tháng hưởng 2,4%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo tại 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên biểu lãi suất huy động trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm dành cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Hiện tại, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được BIDV áp dụng chung một mức là 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng vẫn neo ở mức 5,9%/năm và mức ưu đãi nhất 6%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ở mức 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - trên 24 tháng.

Cụ thể, nhà băng này niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức ổn định 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn từ 12 tháng, ngân hàng áp dụng lãi suất 5,9%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng đang hưởng mức cao nhất hệ thống của đơn vị này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy đi ngang trong khoảng 4,75 - 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Nhà băng này ấn định lãi suất 4,75%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 6,3%/năm. Tại các kỳ hạn dài, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng vững ở vị trí cao nhất là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank cũng duy trì trạng thái ổn định với khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Khách hàng gửi online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận lãi suất 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nhận 6,5%/năm. Lãi suất 12 tháng đạt mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức tối đa là 7%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì lãi suất tiết kiệm tại quầy cho phân khúc khách hàng Priority ổn định trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Ngân hàng niêm yết mức lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi 4,6%/năm. Với kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đứng ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mốc cao nhất là 7,2%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, biểu lãi suất của MB Bank dành cho khách hàng Mass cũng không đổi, dao động từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,5%/năm, 3 tháng hưởng 4,7%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,7%/năm cho số tiền dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức lãi suất 6,4%/năm và 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất tiền gửi số của MB Bank cũng đi ngang. Mức cao nhất tiếp tục được ghi nhận ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng duy trì quanh mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ nguyên lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,5%/năm cho các kỳ hạn thông thường.

Hiện tại, HDBank niêm yết lãi suất 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 tháng, 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) hưởng lãi 5,2%/năm, còn 24 tháng là 4,9%/năm. Đáng chú ý, lãi suất đặc biệt 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng vẫn được duy trì cho các khoản tiền gửi lớn.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank hiện duy trì khung lãi suất online trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 4,2%/năm và 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất của 12 tháng và 24 tháng lần lượt là 5,3%/năm và 5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Song song đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm.

Chi tiết lãi suất tại các kỳ hạn như sau: 1 tháng là 3,95%/năm; 3 tháng là 4,25%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,95%/năm cho khách hàng thường. Kỳ hạn 12 tháng đang giữ mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Techcombank hiện đang áp dụng mức lãi suất cho sản phẩm Phát Lộc tại quầy từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Cụ thể, với kỳ hạn 1 tháng, lãi suất là 4,05%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều có mức lãi suất là 6,05%/năm cho khách hàng thông thường. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức lãi suất 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đã duy trì mức lãi suất ổn định tại quầy, với lãi suất dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Các kỳ hạn dài hơn, 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm và 24 tháng giữ mức lãi suất 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến của ACB, lãi suất cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,9%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Mức lãi suất cao nhất là 5,7%/năm, áp dụng cho kỳ hạn gửi 12 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang áp dụng mức lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Với các kỳ hạn ngắn, lãi suất cho 1 tháng và 3 tháng đều là 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng lãi suất 5,8%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng có lãi suất là 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Lãi suất online của VPBank cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng vẫn ổn định, dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng là 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều có lãi suất 6,0%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng có lãi suất là 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 7/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn duy trì vị thế "quán quân" lãi suất với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng kèm điều kiện số dư lớn).

Ở phân khúc tiền gửi thông thường không kèm điều kiện đặc biệt, MB Bank hiện là ngân hàng có lợi suất hấp dẫn nhất với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Sacombank bám sát ngay sau với mức lãi suất online 7,0%/năm cho cùng kỳ hạn.

Ngược lại, nhóm Big 4 vẫn duy trì mức trần phổ biến quanh ngưỡng 6,0%/năm

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-75-gui-tiet-kiem-o-big4-vietcombank-agribank-bidv-vietinbank-duoc-bao-nhieu-202657111634388.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/