Lãi suất ngân hàng hôm nay 27/5, Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV tiếp tục đứng yên?

Ghi nhận sáng ngày 27/5, lãi suất ngân hàng hôm nay tại Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, MB Bank, Sacombank, HDBank, Techcombank, ACB và VPBank đều không ghi nhận điều chỉnh mới so với hôm trước. Mặt bằng lãi suất huy động trong nhóm khảo sát hiện dao động từ 2,1%/năm đến 7,6%/năm, tùy ngân hàng, kỳ hạn, kênh gửi và điều kiện áp dụng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Biểu lãi suất của ngân hàng này không có biến động so với ngày trước, tiếp tục duy trì mức cao nhất tại kỳ hạn dài.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng Agribank kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 4,0%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng giữ ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho khách hàng cá nhân, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. So với hôm trước, biểu lãi suất tại Vietcombank chưa ghi nhận thay đổi.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, Vietcombank vẫn giữ khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Các mức lãi suất trực tuyến nhìn chung tương đồng với biểu tại quầy ở những kỳ hạn chủ chốt.

Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, Vietcombank áp dụng 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất tại BIDV không có điều chỉnh mới so với phiên khảo sát liền trước.

Chi tiết theo từng kỳ hạn, lãi suất 1 tháng được niêm yết 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV áp dụng cùng mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng. Mặt bằng lãi suất tại ngân hàng này ổn định so với hôm trước, không xuất hiện thay đổi ở các kỳ hạn chính.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 9 tháng được áp dụng mức 3,5%/năm. Tại nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng duy trì 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được niêm yết 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất của Sacombank chưa ghi nhận biến động so với ngày trước.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết 6,3%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 6,1%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh trực tuyến, Sacombank vẫn giữ khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Đây là một trong những biểu lãi suất online cao trong nhóm ngân hàng được khảo sát.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng 6,6%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Sacombank niêm yết 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 7,1%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,60%

6,55%

6,51%

7 tháng

6,60%

 

6,49%

8 tháng

6,60%

 

6,48%

9 tháng

6,60%

6,49%

6,46%

10 tháng

6,60%

 

6,44%

11 tháng

6,60%

 

6,43%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,10%

6,69%

6,66%

36 tháng

7,10%

6,49%

6,45%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng Priority từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Sau lần điều chỉnh trước đó, biểu lãi suất tại MB Bank hiện không ghi nhận thay đổi mới so với hôm qua.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 4,6%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng duy trì 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ ở mức 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, MB Bank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Mass. Biểu lãi suất trực tuyến không có biến động mới trong ngày 27/5.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện đạt 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng duy trì biểu lãi suất hiện hành, với mức cao nhất 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Biểu lãi suất của HDBank không thay đổi so với hôm trước, trong đó mức cao nhất vẫn thuộc nhóm kỳ hạn đặc biệt.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện ở mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng loại 2, lãi suất là 5,2%/năm; kỳ hạn 24 tháng ở mức 4,9%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn đạt 7,6%/năm theo điều kiện riêng của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của HDBank vẫn áp dụng khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, không có điều chỉnh mới trong ngày khảo sát.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng được hưởng 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng đạt 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất của Techcombank không ghi nhận biến động so với hôm trước.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,25%/năm đối với khách hàng thường.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy, Techcombank áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường có khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Mức lãi suất này đi ngang so với ngày trước.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng của sản phẩm Phát Lộc đang ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được niêm yết 6,25%/năm; kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Biểu lãi suất của ACB không thay đổi so với hôm trước ở các kỳ hạn chính.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, ACB áp dụng lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, ACB giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng. Các mức lãi suất trực tuyến ngày 27/5 không có điều chỉnh mới.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đang ở mức 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ACB niêm yết mức 5,7%/năm cho nhóm tiền gửi dưới 200 triệu đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) ngày 27/5 giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Mặt bằng lãi suất tại VPBank chưa ghi nhận biến động so với ngày trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, VPBank niêm yết 6,1%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh trực tuyến, VPBank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Biểu lãi suất online đi ngang so với hôm trước.

Theo đó, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 6,0%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, VPBank niêm yết 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 27/5, HDBank vẫn là ngân hàng có mức lãi suất huy động cao nhất trong nhóm khảo sát, với mức 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 theo điều kiện riêng.

Nếu xét nhóm lãi suất online thông thường ở các kỳ hạn dài, Sacombank tiếp tục là một trong những ngân hàng đáng chú ý với mức 7,1%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng. MB Bank duy trì mức 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài trên kênh online và tại quầy đối với một số nhóm khách hàng. Trong khi đó, nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ mặt bằng lãi suất ổn định, với mức cao nhất phổ biến quanh 6,0%/năm tại các kỳ hạn dài.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-275-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-tiep-tuc-dung-yen-2026527111331927.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/