Lãi suất ngân hàng hôm nay 19/6, duy trì ổn định, nhóm Big 4 cao nhất 6,0%/năm

Ghi nhận sáng ngày 19/6, lãi suất ngân hàng hôm nay không ghi nhận điều chỉnh mới tại toàn bộ ngân hàng thuộc phạm vi khảo sát. Nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm. Ở khối ngân hàng thương mại cổ phần, HDBank tiếp tục dẫn đầu với lãi suất lên đến 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Theo biểu niêm yết mới nhất, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, không thay đổi so với ngày trước đó.

Xét theo các kỳ hạn phổ biến, tiền gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được ấn định ở mức 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 4,0%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, Agribank niêm yết lãi suất 5,9%/năm tại kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Trong ngày 19/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm. Tại các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đứng ở mức cao nhất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng duy trì dải lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, đồng nhất với biểu áp dụng trong ngày 18/6.

Tiền gửi 1 tháng và 3 tháng lần lượt hưởng lãi suất 2,1%/năm và 2,4%/năm. Mức 3,5%/năm tiếp tục được áp dụng cho cả kỳ hạn 6 tháng lẫn 9 tháng. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Không nằm ngoài xu hướng chung, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục giữ khung lãi suất tiền gửi từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo từng kỳ hạn, lãi suất 1 tháng được duy trì ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, BIDV trả lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Cùng thuộc nhóm ngân hàng quốc doanh, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì mặt bằng lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, hoàn toàn đi ngang so với hôm trước.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Lãi suất tại hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức áp dụng là 5,9%/năm, còn tiền gửi 24 tháng được trả lãi 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ở khối ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được giữ ở mức 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 6,2%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến, Sacombank bảo lưu khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được áp dụng lãi suất 4,5%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng nhận mức 6,4%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 6,6%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Với sản phẩm gửi trực tiếp, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) giữ nguyên khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Theo biểu dành cho nhóm khách hàng Priority, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 4,6%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng là 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục chạm mức 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, MB Bank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Mass có số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Mức lãi suất tại kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 5,7%/năm. Tiền gửi 12 tháng hưởng lãi suất 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm Priority và Private, MB Bank cũng không thực hiện điều chỉnh mới. Lãi suất cao nhất vẫn là 7,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi trực tuyến có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), khung lãi suất tiết kiệm tại quầy tiếp tục dao động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, không xuất hiện thay đổi trong ngày 19/6.

Ở các kỳ hạn thông thường, tiền gửi 1 tháng nhận lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Lãi suất 6 tháng đạt 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng loại 2, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm; kỳ hạn 24 tháng được giữ ở mức 4,9%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng loại 1 và 13 tháng loại 1 có lãi suất lần lượt 7,2%/năm và 7,6%/năm, đi kèm điều kiện tiền gửi riêng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng điện tử, HDBank duy trì khung lãi suất cuối kỳ từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Lãi suất tại kỳ hạn 6 tháng là 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng nhận mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) cho thấy lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng phổ thông tiếp tục nằm trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 5,95%/năm. Mức cao nhất 6,15%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm dành cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 4,05%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 6,05%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu lãi suất ngày 19/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng mức 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Lãi suất tại kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với tiền gửi 12 tháng, mức niêm yết là 5,3%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khách hàng gửi dưới 200 triệu đồng, ACB giữ nguyên khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng nhận 4,7%/năm. Lãi suất 6 tháng được niêm yết ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đạt 5,1%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng mức 5,7%/năm. Biểu lãi suất online được khảo sát không niêm yết kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Khép lại danh sách khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) duy trì khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được giữ ở mức 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, VPBank áp dụng khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được niêm yết ở mức 4,45%/năm và 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,8%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát, HDBank tiếp tục đứng đầu với mức lãi suất 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1. Tuy nhiên, mức lãi suất này chỉ áp dụng khi khoản tiền gửi đáp ứng các điều kiện riêng do ngân hàng quy định.

Xếp sau HDBank là MB Bank với mức lãi suất 7,0%/năm cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì sức cạnh tranh đáng kể khi niêm yết lãi suất online 6,9%/năm tại kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-196-duy-tri-on-dinh-nhom-big-4-cao-nhat-60nam-202661911292062.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/