Khởi động phiên giao dịch ngày 18/9, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân nằm trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Toàn bộ biểu huy động của nhà băng này đứng yên so với phiên liền trước. Xét chi tiết ở các kỳ hạn chính, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được niêm yết lần lượt ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm.
Khách hàng chọn gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 4,0%/năm. Trong khi đó, khoản tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng đạt mức 5,9%/năm và kỳ hạn dài 24 tháng được trả mức cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân duy trì sự ổn định trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Trạng thái đi ngang được ghi nhận nhất quán trên cả hai phương thức gửi tại quầy lẫn trực tuyến.
Vietcombank giữ khung lãi suất tiền gửi tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không ghi nhận thay đổi mới trong ngày 18/9.
Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục nhận 2,1%/năm, 3 tháng hưởng 2,4%/năm; hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng duy trì ở mức 3,5%/năm; lãi suất 12 tháng đạt 5,9%/năm và 24 tháng tiếp tục được trả 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Vietcombank cũng duy trì khung lãi suất tiết kiệm online từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, hoàn toàn không thay đổi so với ngày trước đó. Kỳ hạn 1 tháng nhận 2,1%/năm, 3 tháng ở mức 2,4%/năm; tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) bước sang ngày 18/9 mà không ghi nhận bất kỳ sự thay đổi nào, giữ nguyên khung lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể, các khoản gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng hiện nhận mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng dừng ở mức 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV đồng niêm yết mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi trả cho khách hàng là 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì mốc 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Khai cuộc ngày giao dịch mới, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì toàn bộ bảng niêm yết tiền gửi cá nhân trong phạm vi từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Không có bất kỳ kỳ hạn nào ghi nhận sự điều chỉnh tăng hay giảm. Cụ thể về mặt bằng chi tiết, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Khách hàng gửi tiền ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 3,5%/năm. Riêng ở phân khúc dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được giữ tại 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Chuyển sang khối ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) áp dụng dải lãi suất tiền gửi dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Bảng lãi suất của nhà băng này nối dài chuỗi ngày đi ngang ở cả hai kênh giao dịch.
Sacombank niêm yết khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được trả 4,5%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt 6,2%/năm; 12 tháng nhận 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Sacombank giữ khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đạt 4,5%/năm; hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng 6,4%/năm; 12 tháng được niêm yết ở 6,6%/năm, còn 24 tháng đạt mốc tối đa 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), chính sách huy động vốn ngày 18/9 duy trì khung lãi suất tiền gửi trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Mức trần 7,0%/năm tiếp tục giúp ngân hàng duy trì sức hút đối với dòng tiền gửi dài hạn.
MB Bank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy. Cụ thể: 1 tháng hưởng 3,7%/năm, 3 tháng đạt 4,1%/năm, 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 4,6%/năm, 12 tháng nhận 6,2%/năm, còn 24 tháng đạt 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank giữ khung lãi suất Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass gửi dưới 1 tỷ đồng từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức áp dụng cụ thể: 1 tháng là 4,5%/năm, 3 tháng đạt 4,65%/năm, 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 5,7%/năm, 12 tháng đạt 6,3%/năm, và 24 tháng đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), dải lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục neo ở ngưỡng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Sự ổn định được duy trì trên toàn bộ các sản phẩm gửi tiết kiệm.
HDBank duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Tiền gửi 1 tháng được trả 3,5%/năm, 3 tháng nhận 3,6%/năm, 6 tháng hưởng 4,9%/năm, 9 tháng đạt 4,7%/năm; 12 tháng (loại 2) là 5,2%/năm và 24 tháng là 4,9%/năm. Kỳ hạn 13 tháng (loại 1) vẫn niêm yết mức cao nhất thị trường 7,6%/năm (áp dụng có điều kiện số tiền gửi).
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
HDBank giữ khung lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm. Kỳ hạn 1 tháng áp dụng 4,2%/năm, 3 tháng là 4,3%/năm, 6 tháng đạt 5,0%/năm, 9 tháng đạt 4,8%/năm; hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt hưởng 5,3%/năm và 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Về phía Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank), nhà băng này triển khai khung lãi suất tiết kiệm cá nhân duy trì trong phạm vi từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm. Mặt bằng niêm yết hoàn toàn không có sự biến động so với phiên liền trước.
Techcombank giữ khung lãi suất tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm. Kỳ hạn 1 tháng trả 3,95%/năm, 3 tháng nhận 4,25%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 5,95%/năm; 12 tháng đạt 6,15%/năm và 24 tháng ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Với sản phẩm Phát Lộc gửi tại quầy (< 1 tỷ đồng), Techcombank niêm yết lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng nhận 4,05%/năm, 3 tháng đạt 4,35%/năm; 6 tháng và 9 tháng đạt 6,05%/năm; 12 tháng hưởng 6,25%/năm và 24 tháng đạt 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), bảng biểu huy động tiền gửi cá nhân tiếp tục duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm. Toàn bộ các mức niêm yết không có sự điều chỉnh mới.
ACB tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Kỳ hạn 1 tháng nhận 4,0%/năm, 3 tháng hưởng 4,4%/năm, 6 tháng duy trì 4,5%/năm, 9 tháng đạt 4,7%/năm; hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt được niêm yết 5,3%/năm và 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Trên kênh online (< 200 triệu đồng), ACB áp dụng lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, 3 tháng đạt 4,7%/năm, 6 tháng đạt 4,9%/năm, 9 tháng đạt 5,1%/năm, và 12 tháng nhận 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Tạo nên điểm nhấn độc nhất trên thị trường ngày 18/9, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) công bố khung lãi suất tiền gửi trực tuyến mới dao động từ 4,75%/năm đến 6,90%/năm, ghi nhận sóng tăng rộng khắp ở cả các kỳ hạn trung lẫn dài hạn.
Điểm qua chi tiết từng kỳ hạn áp dụng cho hạn mức dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ nguyên lần lượt ở mức 4,45%/năm - 4,75%/năm.
Lãi suất kênh online ở các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng đồng loạt tăng mạnh từ 6,20%/năm lên 6,75%/năm (tăng 0,55 điểm %); trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì từ 5,8%/năm (tại quầy) đến 6,0%/năm (online).
Đáng chú ý, tại kỳ hạn dài 36 tháng, VPBank đã điều chỉnh tăng đột biến từ mức cũ 4,20%/năm vọt lên 5,85%/năm (tăng mạnh tới 1,65 điểm % cho khoản gửi dưới 1 tỷ) và đạt tới 6,00%/năm đối với các hạn mức tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên (tăng 1,70 điểm %).
VPBank áp khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 6,0%/năm đối với hạn mức dưới 1 tỷ đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,45%/năm, 3 tháng đạt 4,65%/năm; các khoản gửi 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng hưởng 6,0%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,8%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Trên kênh trực tuyến, VPBank chính thức áp dụng biểu niêm yết mới với hai mốc tăng nhiệt rõ rệt. Đầu tiên, lãi suất các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng tăng thêm từ 0,55 điểm % đến 0,60 điểm %, đẩy mức trả lãi lên từ 6,75%/năm (dưới 1 tỷ) cho đến 6,90%/năm (từ 10 tỷ trở lên).
Thứ hai, tại kỳ hạn 36 tháng, VPBank tăng mạnh thêm 1,65 - 1,70 điểm %, đưa lãi suất từ mốc 4,20 - 4,30%/năm trước đó lên thẳng dải 5,85 - 6,00%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Thị trường huy động vốn ngày 18/9 ghi nhận xáo trộn lớn khi VPBank trở lại đường đua lãi suất cao ở cả kỳ hạn trung hạn lẫn dài hạn. Dù vậy, vị trí dẫn đầu toàn thị trường về mức lãi suất tuyệt đối vẫn thuộc về HDBank với 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (kèm điều kiện số tiền gửi lớn).
Xếp ngay sau là MB Bank với mức 7,0%/năm tại kỳ hạn 24 tháng và Sacombank với 6,9%/năm cho tiền gửi trực tuyến 24 tháng.
Việc VPBank nâng lãi suất online 6–12 tháng lên mốc 6,75 – 6,90%/năm và kỳ hạn 36 tháng lên 5,85 – 6,00%/năm đã giúp nhà băng này tạo ưu thế cạnh tranh vượt trội so với khối Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) vốn đang duy trì mức trần phổ biến 6,0%/năm ở các kỳ hạn dài.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-189-vpbank-bat-ngo-tang-manh-vietcombank-agribank-va-bidv-co-dong-thai-gi-202691810826412.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/