Lãi suất ngân hàng hôm nay 16/5, Sacombank bất ngờ giảm, Agribank, Vietcombank có nối gót?

Ghi nhận sáng ngày 16/5, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục ổn định tại hầu hết ngân hàng được khảo sát, trong đó Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank vẫn giữ mặt bằng cao nhất quanh 6,0%/năm. Điểm đáng chú ý trong phiên là Sacombank giảm 0,1 điểm % ở các kỳ hạn 6 - 36 tháng trên biểu lãi suất online, trong khi HDBank vẫn dẫn đầu với mức 7,6%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Với nhóm trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ ở mức 4,0%/năm. Ở nhóm dài hạn, Agribank áp dụng 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động tại quầy tiếp tục đi ngang trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng giữ ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận điều chỉnh mới, tiếp tục dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt ở mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng được duy trì ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, BIDV niêm yết 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiền gửi cá nhân, với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 – trên 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), biểu lãi suất tại quầy tiếp tục ổn định trong khung từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì 6,3%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Sacombank áp dụng 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức cao nhất tại quầy là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh online, Sacombank điều chỉnh giảm 0,1 điểm % tại các kỳ hạn từ 6 tháng đến 36 tháng, đưa khung lãi suất trực tuyến về khoảng 4,75%/năm đến 7,1%/năm.

Sau điều chỉnh, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn giữ nguyên ở mức 4,75%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng giảm còn 6,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hạ về 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mức cao nhất trên kênh online với 7,1%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,60%

6,55%

6,51%

7 tháng

6,60%

 

6,49%

8 tháng

6,60%

 

6,48%

9 tháng

6,60%

6,49%

6,46%

10 tháng

6,60%

 

6,44%

11 tháng

6,60%

 

6,43%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,10%

6,69%

6,66%

36 tháng

7,10%

6,49%

6,45%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với khách hàng Priority, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 4,6%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, MB Bank áp dụng 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Với khách hàng Mass gửi tiền trực tuyến, MB Bank giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 5,7%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Kỳ hạn 12 tháng giữ mức 6,4%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, lãi suất MB Bank cũng không thay đổi. Mức cao nhất vẫn là 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, trong khi các kỳ hạn 36, 48 và 60 tháng duy trì quanh 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, trong đó mức cao nhất thuộc về kỳ hạn 13 tháng loại 1 kèm điều kiện.

Với các kỳ hạn thông thường, HDBank niêm yết 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng hiện ở mức 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng loại 2 giữ mức 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank giữ nguyên biểu lãi suất trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm thường trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm đối với khách hàng thông thường.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ mức cao nhất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank tiếp tục duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Ở nhóm kỳ hạn quan trọng, lãi suất 1 tháng là 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), lãi suất tiết kiệm tại quầy tiếp tục ổn định trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng giữ mức 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn dài, ACB niêm yết 5,3%/năm cho 12 tháng và 5,4%/năm cho 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ở mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất của kênh này là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm. Với nhóm dài hạn, VPBank áp dụng 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh trực tuyến, VPBank giữ khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng là 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng 6,0%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ mức 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 16/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn là ngân hàng có mức lãi suất cao nhất thị trường với 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng. Với nhóm tiền gửi thông thường trên kênh online, Sacombank và MB Bank cùng duy trì mức 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-165-sacombank-bat-ngo-giam-agribank-vietcombank-co-noi-got-2026516111913952.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/