Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/5, Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV giữ mức nào?

Ghi nhận sáng ngày 14/5, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay không có biến động mới. HDBank vẫn dẫn đầu với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm điều kiện tiền gửi, trong khi Sacombank và MB Bank cùng niêm yết mức 7,2%/năm ở kỳ hạn 24 tháng trên kênh online. Cùng lúc, nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì mặt bằng thấp hơn, với mức cao nhất phổ biến quanh 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, nhà băng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất được ấn định chung ở mức 4,0%/năm. Tại các kỳ hạn dài hơn, lãi suất cho 12 tháng là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất cao nhất tại ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại các điểm giao dịch trực tiếp của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất vẫn duy trì sự ổn định trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi tiền từ 1 tháng đến 60 tháng.

Về chi tiết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết đồng mức 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức trần 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiền gửi trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới với khung lãi suất tương đương tại quầy, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm, 3 tháng là 2,4%/năm, trong khi cả 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 3,5%/năm. Hai kỳ hạn then chốt 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ vững ở mốc 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Hệ thống chi nhánh của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày 14/5 tiếp tục giữ nguyên biểu huy động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng neo tại 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Khách hàng chọn gửi tiền kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ được hưởng chung mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, BIDV ấn định lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mốc cao nhất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Cập nhật biểu phí mới nhất từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy đơn vị này vẫn duy trì khung lãi suất cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến trên 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm., Riêng kỳ hạn 12 tháng, VietinBank áp dụng mức 5,9%/năm và ưu tiên mức 6,0%/năm cho kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi tiến hành giao dịch trực tiếp tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), khách hàng vẫn được áp dụng khung lãi suất đi ngang từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho kỳ hạn 1-36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện đồng niêm yết ở mức 4,75%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 6,3%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Sacombank áp dụng mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,8%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với sản phẩm tiền gửi trực tuyến, Sacombank duy trì chính sách ưu đãi hơn so với tại quầy với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 6,7%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng neo tại 6,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,70%

6,64%

6,61%

7 tháng

6,70%

 

6,59%

8 tháng

6,70%

 

6,57%

9 tháng

6,70%

6,59%

6,55%

10 tháng

6,70%

 

6,54%

11 tháng

6,70%

 

6,52%

12 tháng

6,90%

6,73%

6,69%

13 tháng

6,90%

 

6,67%

15 tháng

6,90%

6,67%

6,64%

18 tháng

6,90%

6,62%

6,58%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Dành riêng cho nhóm khách hàng Priority tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất huy động trong sáng nay tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm đối với kỳ hạn 1-36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm và 3 tháng là 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết đồng mức 4,6%/năm. Ở phân khúc dài hạn, MB Bank áp dụng mức 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và giữ vững mốc 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Với khách hàng cá nhân (Mass) gửi tiền online, MB Bank duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm và 3 tháng là 4,7%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt mức 5,7%/năm (áp dụng cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng). Kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì vị trí cao nhất với 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở phân khúc khách hàng Priority và Private, lãi suất tiền gửi online tại MB Bank vẫn giữ nguyên so với trước đó. Mức cao nhất hiện nằm ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36, 48 và 60 tháng ổn định quanh ngưỡng 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Dẫn đầu thị trường về mức lãi suất niêm yết hiện nay là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) với mức đỉnh 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1.

Tại các kỳ hạn phổ thông, HDBank niêm yết lãi suất 3,5%/năm cho 1 tháng và 3,6%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng nhận mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), lãi suất đạt 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của HDBank cũng giữ biểu phí ổn định trong khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng đứng ở 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết mức 5,0%/năm, 9 tháng là 4,8%/năm. Các kỳ hạn dài như 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức 5,3%/năm và 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Theo thông tin niêm yết dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất tiết kiệm thường vẫn dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho các kỳ hạn từ 1-36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 3,95%/năm, 3 tháng là 4,25%/năm, trong khi 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,95%/năm. Kỳ hạn dài 12 tháng giữ mức 6,15%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định tại mốc 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh đó, gói sản phẩm Phát Lộc tại quầy của Techcombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho các khoản tiền dưới 1 tỷ đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng niêm yết ở mức 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Nếu lựa chọn gửi tiết kiệm tại quầy ở Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), khách hàng vẫn áp dụng biểu lãi suất không đổi trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm và 3 tháng là 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, ACB áp dụng mức 4,5%/năm cho 6 tháng và 4,7%/năm cho 9 tháng. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt duy trì ở mức 5,3%/năm và 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Ở hình thức gửi tiền số qua ứng dụng, ACB vẫn giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho các khoản tiền dưới 200 triệu đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,5%/năm và 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng tại mốc 4,9%/năm và 5,1%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt mức cao nhất của kênh này là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ghi nhận mức huy động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong sáng nay tiếp tục ổn định từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng mức 5,8%/năm. Tại các kỳ hạn dài, VPBank áp dụng mức 6,1%/năm cho 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Lãi suất được áp dụng cho kênh trực tuyến của VPBank vẫn giữ khung từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản tiền dưới 1 tỷ đồng. Theo đó, kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 4,45%/năm và 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 5,9%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng neo tại 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mốc 6,1%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 14/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn bảo vệ vững chắc vị trí "quán quân" lãi suất toàn hệ thống với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, đi kèm các điều kiện về số tiền gửi tối thiểu.

Đối với nhóm tiền gửi phổ thông không kèm điều kiện đặc biệt, Sacombank và MB Bank đang dẫn đầu thị trường với mức lãi suất 7,2%/năm khi gửi online tại kỳ hạn 24 tháng. Ngược lại, nhóm Big 4 bao gồm Vietcombank, Agribank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất thấp nhất thị trường, phổ biến quanh ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài nhất.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-145-agribank-vietcombank-vietinbank-va-bidv-giu-muc-nao-2026514105523874.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/