Lãi suất ngân hàng hôm nay 13/6, Vietcombank, Agribank và BIDV ‘đóng băng’ ở 6%/năm, toàn hệ thống đi ngang

Ghi nhận sáng ngày 13/6, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục trạng thái tĩnh lặng khi không có bất kỳ tổ chức tín dụng nào điều chỉnh biểu niêm yết. Nhóm 4 "ông lớn" quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục kiên định với mức trần 6,0%/năm. Kỷ lục sinh lời cao nhất hệ thống vẫn thuộc về HDBank với mức lãi suất đặc biệt 7,6%/năm, bám sát ngay phía sau là MB Bank (7,0%/năm) và Sacombank trực tuyến (6,9%/năm).

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) mở đầu phiên giao dịch 13/6 với biểu lãi suất tiền gửi cá nhân đứng im, tiếp tục ấn định khung sinh lời chung nằm trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.

Khảo sát chi tiết theo từng mốc thời gian, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng nhỉnh hơn ở mức 2,9%/năm. Đối với chu kỳ trung hạn, cả 6 tháng và 9 tháng đều được Agribank niêm yết chung tỷ suất 4,0%/năm. Nhảy vọt lên phân khúc dài hạn, mốc 12 tháng mang lại mức lợi tức 5,9%/năm và cao nhất là kỳ hạn 24 tháng neo sát trần 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động tại quầy vẫn bảo toàn nguyên vẹn so với phiên trước, giữ vững dải lợi nhuận kéo dài từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể về các kỳ hạn trọng điểm, dòng tiền nhàn rỗi gửi 1 tháng sinh lời 2,1%/năm, mốc 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này cố định ở mức 3,5%/năm. Giai đoạn 12 tháng mang về mức lãi 5,9%/năm, và khách hàng sẽ chạm trần 6,0%/năm khi cam kết gửi tiền với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động nào, tiếp tục song hành cùng biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Người dùng ứng dụng số gửi 1 tháng và 3 tháng hưởng lãi suất lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Lợi tức cho kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng chốt tại 3,5%/năm. Chu kỳ 12 tháng ghi nhận mức 5,9%/năm, còn những khoản tiền nằm lại 24 tháng sẽ đạt tối đa 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Hòa chung nhịp đập tĩnh lặng của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân ổn định từ 2,1%/năm đến mức trần 6,0%/năm.

Đi sâu vào các kỳ hạn, tiền gửi 1 tháng mang lại tỷ suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Mốc 6 tháng và 9 tháng đồng giá ở mức 3,5%/năm. Cuối cùng, nhà đầu tư lựa chọn kỳ hạn 12 tháng sẽ được trả lãi 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng vươn tới ngưỡng cao nhất của BIDV là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khép lại bức tranh đi ngang của nhóm Big4 ngày 13/6 là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), với phổ lãi suất tiền gửi cá nhân không xê dịch, dao động vững vàng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo khảo sát, kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng mức 2,1%/năm, nhích lên 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Chu kỳ trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng chia sẻ mức lãi suất 3,5%/năm. Lộ trình đầu tư dài hạn cho thấy mốc 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng cán đích ở 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ấn định dải lãi suất huy động tại quầy đi ngang trong biên độ từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Cụ thể, khoản tiết kiệm 1 tháng và 3 tháng cùng ghi nhận lợi suất 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng mang về lợi nhuận 6,2%/năm. Đáng chú ý, mốc 12 tháng lùi nhẹ về mức 5,9%/năm trước khi bật tăng mạnh mẽ lên 6,7%/năm cho chu kỳ 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng số hóa, Sacombank tiếp tục chào mời mức sinh lời hấp dẫn hơn so với tại quầy, giăng lưới biên độ lãi suất tiền gửi từ 4,5%/năm đến kịch trần 6,9%/năm.

Theo đó, mốc 1 tháng và 3 tháng duy trì ổn định ở 4,5%/năm. Giai đoạn 6 tháng và 9 tháng vươn lên 6,4%/năm. Tiền gửi 12 tháng chốt mức 6,6%/năm, và đỉnh lợi nhuận 6,9%/năm thuộc về kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) bước vào ngày mới với quyết định bảo lưu hoàn toàn biểu lãi suất tại quầy (dành cho khách hàng Priority), dàn trải vững chắc từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Soi chiếu từng thời điểm, kỳ hạn 1 tháng thu về 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại 4,6%/năm. Mức sinh lời bứt phá ở kỳ hạn 12 tháng với 6,2%/năm và chạm đỉnh cao nhất của ngân hàng này ở mốc 24 tháng với 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm tiền gửi trực tuyến dành cho tệp khách hàng đại chúng (Mass - dưới 1 tỷ đồng) của MB Bank cũng neo cứng tại chỗ, phổ lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Khách hàng sẽ nhận 4,5%/năm cho mốc 1 tháng, và 4,65%/năm ở mốc 3 tháng. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng đi ngang tại 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đem lại 6,3%/năm, trong khi mốc 24 tháng đắt giá nhất ở mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với tệp khách hàng Priority và Private trên kênh online, mức lãi suất cao nhất vẫn được duy trì ở 7,0%/năm cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Không nằm ngoài xu thế chung, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ nguyên biểu lãi suất huy động tại quầy, kéo dài biên độ sinh lời từ 3,5%/năm đến mức cao nhất thị trường 7,6%/năm (áp dụng có điều kiện số dư).

Với tiền gửi thông thường, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt hưởng lãi 3,5%/năm và 3,6%/năm. Chu kỳ 6 tháng bật lên 4,9%/năm, trong khi mốc 9 tháng điều chỉnh nhẹ còn 4,7%/năm. Điểm rơi 12 tháng (loại 2) mang về 5,2%/năm, và kỳ hạn dài 24 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch điện tử của HDBank cũng trải qua một ngày lặng sóng, cung cấp khung lãi suất trải dài từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Theo phân bổ, kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm, 3 tháng nhích lên 4,3%/năm. Cột mốc 6 tháng ghi nhận 5,0%/năm, nhỉnh hơn mức 4,8%/năm của mốc 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng đem về lợi tức khá hấp dẫn với 5,3%/năm, trong khi mốc 24 tháng hạ nhiệt xuống còn 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Khởi đầu ngày 13/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) giữ vững cấu trúc lãi suất tiền gửi thường (trả lãi cuối kỳ), duy trì hành lang lợi nhuận từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Cụ thể, dòng tiền 1 tháng sinh lời 3,95%/năm, mốc 3 tháng là 4,25%/năm. Hai chu kỳ 6 tháng và 9 tháng cùng chốt tại 5,95%/năm. Mức hấp dẫn nhất 6,15%/năm được phân bổ cho kỳ hạn 12 tháng, nhưng khi tiến sang mốc 24 tháng, lãi suất lại thoái lui về 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm huy động Phát Lộc dành cho khách hàng thường (dưới 1 tỷ đồng) của Techcombank cũng bất động, giới hạn biên độ an toàn từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tương ứng nhận mức 4,05%/năm và 4,35%/năm. Khu vực 6 tháng và 9 tháng chia sẻ chung mức 6,05%/năm. Lợi suất tối đa 6,25%/năm được gán cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi gửi dài 24 tháng chỉ nhận 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) cũng đồng thuận với trạng thái đi ngang của thị trường, tiếp tục neo dải lãi suất truyền thống tại quầy trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Theo đó, khoản gửi 1 tháng chốt mức 4,0%/năm, 3 tháng vươn tới 4,4%/năm. Giai đoạn 6 tháng đạt 4,5%/năm, tăng nhẹ lên 4,7%/năm cho mốc 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng hứa hẹn mức 5,3%/năm, và điểm trần 5,4%/năm được quy định cho mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Tại hệ sinh thái ngân hàng số của ACB (áp dụng hạn mức dưới 200 triệu đồng), dải lãi suất tiếp tục duy trì mặt bằng từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm mà không có bất kỳ sự dao động nào.

Chi tiết biểu phí cho thấy kỳ hạn 1 tháng ghi nhận 4,5%/năm, 3 tháng là 4,7%/năm. Mốc 6 tháng và 9 tháng sinh lời lần lượt 4,9%/năm và 5,1%/năm. Chu kỳ 12 tháng chạm mốc cao nhất 5,7%/năm trên biểu niêm yết này.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), biểu lãi suất tại quầy ngày 13/6 bảo toàn trạng thái đóng băng, vận hành ổn định trong giới hạn từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm (đối với khoản dưới 1 tỷ đồng).

Với kỳ hạn 1 tháng, khách hàng được hưởng 4,45%/năm, tăng lên 4,65%/năm cho mốc 3 tháng. Giai đoạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo cứng ở 5,8%/năm. Đỉnh sinh lời 6,1%/năm xuất hiện tại mốc 12 tháng, sau đó hạ dần về 6,0%/năm cho dòng vốn nằm lại ở kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiền gửi online (dưới 1 tỷ đồng) của VPBank không ghi nhận bất ngờ nào, tiếp tục bao phủ phổ lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm.

Mức lãi suất 4,45%/năm được duy trì cho kỳ hạn 1 tháng, 4,65%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Khu vực 6 tháng và 9 tháng đồng nhất ở 6,0%/năm. Động lực hút vốn dồn vào kỳ hạn 12 tháng với mức trần 6,3%/năm, và giữ vững ở 6,2%/năm đối với những khách hàng cam kết gửi dài hạn 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát, HDBank duy trì ngôi vương với mức lãi suất dẫn đầu 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng kèm theo các tiêu chí khắt khe về số dư).

Bám đuổi quyết liệt ở nhóm sau là các nhà băng có thế mạnh về nền tảng số và chính sách thu hút tiền gửi dài hạn: MB Bank nổi bật với mức 7,0%/năm (cho kỳ hạn 24 tháng) và Sacombank chốt 6,9%/năm thông qua kênh online.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-136-vietcombank-agribank-va-bidv-dong-bang-o-6nam-toan-he-thong-di-ngang-202661393716669.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/