Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất 2,6 - 6,0%/năm đối với tiền gửi cá nhân có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong sáng 10/7, toàn bộ biểu lãi suất huy động của ngân hàng này vẫn đứng yên so với ngày liền trước.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,9%/năm. Đối với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank tiếp tục áp dụng chung mức 4,0%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiết kiệm 12 tháng duy trì tại 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng vẫn có mức sinh lời cao nhất trong biểu niêm yết của Agribank, đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (VietcomBank) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng. Ghi nhận trong ngày 10/7 cho thấy ngân hàng chưa thực hiện điều chỉnh mới đối với kênh giao dịch này.
Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng tiếp tục có lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng được hưởng mức 3,5%/năm.
Đối với các kỳ hạn dài hơn, VietcomBank giữ lãi suất 12 tháng ở mức 5,9%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục được niêm yết 6,0%/năm, cao nhất trong nhóm kỳ hạn chính được khảo sát tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
VietcomBank tiếp tục niêm yết khung lãi suất online 2,1 - 6,0%/năm, áp dụng cho tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Tính đến sáng 10/7, mặt bằng lãi suất trên kênh số vẫn được giữ nguyên.
Trong đó, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ngân hàng niêm yết ở mức 3,5%/năm.
Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được hưởng 5,9%/năm. Mức cao nhất trên kênh online là 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang duy trì biểu lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng. Khảo sát ngày 10/7 cho thấy mức niêm yết tại BIDV không thay đổi so với hôm trước.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được giữ ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại hai mốc 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng tiếp tục áp dụng mức 3,5%/năm.
Kỳ hạn 12 tháng hiện được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng duy trì tại 6,0%/năm, thuộc nhóm mức cao nhất trong biểu huy động của BIDV.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục triển khai khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Trong ngày 10/7, biểu huy động của ngân hàng không ghi nhận bất kỳ điều chỉnh nào so với phiên trước.
Các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 2 tháng hiện có lãi suất 2,1%/năm, còn nhóm từ 3 tháng đến dưới 6 tháng được hưởng 2,4%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức niêm yết cùng là 3,5%/năm.
VietinBank đang áp dụng lãi suất 5,9%/năm cho tiền gửi 12 tháng. Các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên tiếp tục được hưởng mức cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 4,5 - 6,7%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 10/7, biểu lãi suất của ngân hàng tiếp tục đi ngang.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được hưởng mức 4,5%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng đều được Sacombank áp dụng lãi suất 6,2%/năm.
Ở nhóm dài hạn, tiền gửi 12 tháng hiện có lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,7%/năm, cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Sacombank đang triển khai khung lãi suất trực tuyến 4,5 - 6,9%/năm cho các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến 36 tháng. Ghi nhận sáng 10/7 cho thấy ngân hàng tiếp tục giữ nguyên mức niêm yết trên kênh số.
Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng có lãi suất 4,5%/năm. Đối với tiền gửi 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất cuối kỳ được duy trì tại 6,4%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng 6,6%/năm. Hai kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng cùng đạt 6,9%/năm, cao nhất trên kênh online của Sacombank
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Priority, tương ứng các kỳ hạn 1 - 60 tháng. Trong ngày 10/7, biểu lãi suất này chưa xuất hiện thay đổi mới.
Kỳ hạn 1 tháng hiện được niêm yết 3,7%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 4,6%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, MB Bank duy trì lãi suất 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 7,0%/năm, là mức cao nhất tại quầy đối với nhóm khách hàng được khảo sát.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank tiếp tục áp dụng lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm cho khách hàng Mass, với kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Khảo sát ngày 10/7 cho thấy biểu lãi suất online vẫn được giữ ổn định.
Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 5,7%/năm.
Với kỳ hạn 12 tháng, mức áp dụng cho khách hàng Mass là 6,3%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục được hưởng 7,0%/năm, cao nhất trong biểu tiền gửi số.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Đối với nhóm Priority và Private, MB Bank hiện triển khai khung lãi suất online khoảng 4,5 - 7,0%/năm. Trong sáng 10/7, các mức niêm yết dành cho hai phân khúc khách hàng này cũng không thay đổi.
Tại kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng nằm trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng được áp dụng mức 5,8 - 5,9%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, lãi suất cao nhất đạt 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, MB Bank tiếp tục niêm yết mức tối đa 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 3,5 - 7,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Tính đến ngày 10/7, ngân hàng vẫn giữ nguyên toàn bộ biểu lãi suất so với hôm trước.
Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục có lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 3,6%/năm. Đối với tiền gửi 6 tháng, mức áp dụng là 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng được hưởng 4,7%/năm.
Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng loại 2 có lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 4,9%/năm. Mức cao nhất 7,6%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, đi kèm yêu cầu về số dư tối thiểu theo quy định của HDBank.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
HDBank tiếp tục áp dụng khung lãi suất online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong sáng 10/7, mặt bằng lãi suất trực tuyến không ghi nhận biến động.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng hiện được hưởng 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng đạt 4,8%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, HDBank niêm yết mức 5,3%/năm. Tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện triển khai khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho khách hàng cá nhân gửi tiền trong 1 - 36 tháng. Ngày 10/7, biểu niêm yết của sản phẩm này tiếp tục được giữ nguyên.
Đối với khách hàng thường, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,95%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm đạt 6,15%/năm. Trong khi đó, tiền gửi 24 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Techcombank đang áp dụng lãi suất tiết kiệm Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 10/7, sản phẩm này tiếp tục không có thay đổi về lãi suất.
Kỳ hạn 1 tháng hiện được hưởng 4,05%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 11 tháng cùng có lãi suất 6,05%/năm.
Kỳ hạn 12 tháng được Techcombank áp dụng mức 6,25%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng, bao gồm mốc 24 tháng, lãi suất dành cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Khảo sát sáng 10/7 cho thấy biểu lãi suất của ngân hàng không thay đổi so với hôm trước.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được hưởng 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,4%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng, ACB áp dụng mức 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, mức lãi suất dành cho khoản gửi 12 tháng là 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết 5,4%/năm, thuộc mức cao nhất tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
ACB hiện niêm yết lãi suất online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 12 tháng. Trong ngày 10/7, kênh trực tuyến tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất.
Kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền 6 tháng được hưởng 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng có mức 5,1%/năm.
Đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 5,7%/năm. Biểu online được khảo sát hiện chưa có mức áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 10/7, mặt bằng lãi suất của ngân hàng tiếp tục ổn định.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được VPBank niêm yết ở mức 5,8%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Với các bậc tiền gửi lớn hơn, lãi suất tại nhóm kỳ hạn trung và dài hạn có thể tăng thêm tùy theo quy mô số dư. Dù vậy, toàn bộ biểu lãi suất tại quầy vẫn không thay đổi so với hôm trước.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
VPBank đang niêm yết khung lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Ghi nhận sáng 10/7 cho thấy kênh trực tuyến chưa có sự điều chỉnh.
Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được áp dụng mức 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 5,8%/năm.
Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đạt 6,1%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng được hưởng mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Khảo sát ngày 10/7 cho thấy HDBank tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu trong nhóm ngân hàng được theo dõi. Mức lãi suất 7,6%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, với điều kiện khoản tiền gửi đáp ứng yêu cầu về số dư tối thiểu do ngân hàng quy định.
Xếp sau HDBank là MB Bank, với mức cao nhất 7,0%/năm dành cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng nằm trong nhóm có lãi suất cạnh tranh khi niêm yết mức 6,9%/năm trên kênh online cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Trong nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước, gồm gribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, biểu lãi suất ngày 10/7 tiếp tục đi ngang. Mức cao nhất phổ biến tại bốn ngân hàng này là 6,0%/năm, chủ yếu dành cho tiền gửi có kỳ hạn dài.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-107-bidv-agribank-techcombank-mb-bank-va-vietcombank-lieu-con-neo-cao-202671095438573.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/