|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Hàng hóa

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 6/2020: Nhập siêu gần tỉ USD

06:44 | 20/07/2020
Chia sẻ
Trong tháng 6/2020, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Đài Loan đạt 347,45 triệu USD, đồng thời nhập khẩu hơn 1,3 tỉ USD hàng hóa.
Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 6/2020: Nhập siêu từ nước bạn 954,6 triệu USD - Ảnh 1.

Ảnh minh họa. (Nguồn: salt)

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Đài Loan trong tháng 6/2020 là 1,65 tỉ USD.

Cán cân thương mại thâm hụt gần 954,6 triệu USD.

Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang Đài Loan đạt 347,45 triệu USD, đồng thời nhập khẩu hơn 1,3 tỉ USD hàng hóa. 

Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 6, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đạt 9,7 tỉ USD. Việt Nam nhập siêu từ Đài Loan 5,3 tỉ USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 6/2020: Nhập siêu từ nước bạn 954,6 triệu USD - Ảnh 2.

Đồ họa: Phùng Nguyệt

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, hàng dệt, may, điện thoại các loại và linh kiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác là những nhóm hàng chính Việt Nam xuất khẩu sang Đài Loan, với kim ngạch trên 16 triệu USD.

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 6/2020: Nhập siêu từ nước bạn 954,6 triệu USD - Ảnh 3.

Đvt: USD. Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Đài Loan tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)
Trị giá

(USD)

Lượng (Tấn)
Trị giá

(USD)

Tổng347.353.559 2.193.017.958
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 133.300.942 863.678.700
Hàng hóa khác 24.751.604 155.240.853
Hàng dệt, may 24.169.149 121.180.494
Điện thoại các loại và linh kiện 18.631.199 174.905.096
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 16.858.745 110.346.790
Giày dép các loại 14.658.784 70.055.368
Sắt thép các loại26.53713.836.686129.80667.456.437
Hàng rau quả 11.628.765 42.989.342
Hàng thủy sản 11.308.485 50.634.272
Hóa chất 8.697.154 57.552.757
Giấy và các sản phẩm từ giấy 7.067.892 45.227.200
Kim loại thường khác và sản phẩm 5.451.916 26.412.493
Phương tiện vận tải và phụ tùng 5.226.411 28.738.226
Gỗ và sản phẩm gỗ 4.766.403 38.611.833
Xơ, sợi dệt các loại1.7964.409.19612.81132.416.226
Sản phẩm gốm, sứ 4.155.100 23.966.767
Sản phẩm từ sắt thép 4.054.743 52.503.433
Sản phẩm từ chất dẻo 4.030.955 25.244.464
Cao su2.3683.030.4569.89414.186.056
Chè1.7362.930.0537.31711.502.066
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 2.680.521 13.796.491
Hạt điều3462.532.6241.66612.544.768
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 2.395.681 10.453.660
Sản phẩm hóa chất 2.217.822 18.675.741
Clanhke và xi măng62.6002.072.225771.59126.477.805
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 1.871.673 11.749.804
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 1.857.860 9.128.017
Sắn và các sản phẩm từ sắn3.2731.314.06521.5198.756.573
Sản phẩm từ cao su 1.153.106 7.230.891
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 1.013.826 16.682.189
Gạo1.590866.32510.5075.642.761
Dây điện và dây cáp điện 798.443 4.816.028
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 784.246 4.381.050
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 709.661 5.647.694
Chất dẻo nguyên liệu422693.0137.70712.937.680
Quặng và khoáng sản khác6.663449.69352.7804.019.764
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 385.169 2.159.282
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 373.493 2.397.825
Phân bón các loại611160.1758.2092.315.795
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 59.298 355.269

Một số mặt hàng chính Việt Nam nhập khẩu từ Đài Loan: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, vải các loại, sắt thép các loại, chất dẻo nguyên liệu,...

Xuất nhập khẩu Việt Nam và Đài Loan tháng 6/2020: Nhập siêu từ nước bạn 954,6 triệu USD - Ảnh 5.

Đvt: USD. Đồ họa: Phùng Nguyệt

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Đài Loan tháng 6/2020 và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 5/2020Lũy kế 5 tháng/2020
Lượng (Tấn)Trị giá

(USD)

Lượng (Tấn)Trị giá

(USD)

Tổng1.301.907.650 7.501.758.196
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 645.690.136 3.191.058.379
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 98.629.599 604.415.525
Vải các loại 86.942.879 678.137.075
Sắt thép các loại150.83674.964.555847.413452.499.851
Chất dẻo nguyên liệu62.92972.543.127368.010508.953.459
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 49.257.512 278.856.101
Hóa chất 48.621.032 300.251.372
Hàng hóa khác 36.868.316 208.368.363
Sản phẩm hóa chất 31.266.375 219.981.038
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 25.643.499 184.961.568
Điện thoại các loại và linh kiện 18.129.380 85.229.490
Sản phẩm từ chất dẻo 16.475.343 120.128.099
Xơ, sợi dệt các loại9.52214.691.13968.931126.617.267
Sản phẩm từ sắt thép 11.685.923 63.264.997
Kim loại thường khác3.90911.636.38225.15882.990.638
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 9.391.763 45.334.659
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 7.040.441 41.257.556
Hàng thủy sản 5.885.920 60.192.138
Cao su3.5215.560.60321.95738.628.178
Giấy các loại8.3724.763.49393.59753.492.363
Dược phẩm 3.766.040 15.124.922
Sản phẩm từ kim loại thường khác 3.596.095 22.778.461
Dây điện và dây cáp điện 3.404.353 25.254.117
Chế phẩm thực phẩm khác 2.495.774 17.624.068
Sản phẩm từ giấy 2.387.938 16.715.991
Sản phẩm từ cao su 2.335.914 14.991.758
Phế liệu sắt thép23.4002.154.33769.2195.603.970
Hàng điện gia dụng và linh kiện 1.838.934 9.018.294
Quặng và khoáng sản khác1.3051.009.33621.5135.087.845
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 917.655 9.728.789
Phân bón các loại7.041884.96830.0194.204.473
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 473.464 2.502.512
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 448.899 4.716.607
Gỗ và sản phẩm gỗ 286.181 1.565.104
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 197.562 1.037.077
Bông các loại4322.782141336.626
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm   849.462

Phùng Nguyệt